Tiếng Anh: beautiful, sexy, voluptuous
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “艳”
Chữ DIỄM (艳, phồn thể: 豔): thuộc bộ SẮC (色), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 色 (SẮC). Từ ghép HSK: 鲜艳 (TIÊN DIỄM: tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “艳”
💡 艳 (âm Hán Việt: DIỄM) → "Diễm (Diễm lệ, kiều diễm, nhan sắc rạng ngời lay động lòng người, vừa thông minh vừa duyên dáng.).". 🦊
Phát âm "艳" [yàn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Diễm (Diễm lệ, kiều diễm, nhan sắc rạng ngời lay động lòng người, vừa thông minh vừa duyên dáng.).
Phồn thể: 豔
Hán Việt: DIỄM
Tiếng Anh: beautiful, sexy, voluptuous
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “艳”
Chữ DIỄM (艳, phồn thể: 豔): thuộc bộ SẮC (色), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 色 (SẮC). Từ ghép HSK: 鲜艳 (TIÊN DIỄM: tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “艳”
Dùng trong câu
取名“艳”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Diễm” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Từ “艳” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 艳 (U+8273) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xinh đẹp, gợi cảm, gợi cảm. [Giản thể: 艳 ⇄ Phồn thể: 豔 · 二 (Bộ NHỊ) (10 nét) · Pinyin: yàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xinh đẹp, gợi cảm, gợi cảm. Chữ DIỄM (艳, phồn thể: 豔): thuộc bộ SẮC (色), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 色 (SẮC). Từ ghép HSK: 鲜艳 (TIÊN DIỄM: tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鮮豔 TIÊN DIỄM (tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DIỄM: xinh đẹp, gợi cảm, gợi cảm; thường gặp trong ngữ cảnh: 鮮豔 TIÊN DIỄM (tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 豔 (DIỄM): xinh đẹp, gợi cảm, gợi cảm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鮮豔 TIÊN DIỄM (tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Diễm (豔): xinh đẹp, gợi cảm, gợi cảm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 豔 (âm đọc DIỄM): xinh đẹp, gợi cảm, gợi cảm. Từ vựng thường đàm: 鮮豔 TIÊN DIỄM (tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 豔 (âm chuẩn DIỄM): xinh đẹp, gợi cảm, gợi cảm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DIỄM (豔): xinh đẹp, gợi cảm, gợi cảm; từ ghép thông dụng: 鮮豔 TIÊN DIỄM (tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 豔 [U+8273 · DIỄM · yàn]: xinh đẹp, gợi cảm, gợi cảm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “艳”