Tiếng Anh: jade; rare, precious; elegant
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “琼”
Chữ QUỲNH (琼, phồn thể: 瓊): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 琼 (âm Hán Việt: QUỲNH) → "Quỳnh (Loài ngọc đẹp quý hiếm". 🦊
Phát âm "琼" [qióng — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

Quỳnh (Loài ngọc đẹp quý hiếm; hoa quỳnh chỉ nở ban đêm thuần khiết và thanh tao tuyệt bích.).
Phồn thể: 瓊
Hán Việt: QUỲNH
Tiếng Anh: jade; rare, precious; elegant
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “琼”
Chữ QUỲNH (琼, phồn thể: 瓊): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
取名“琼”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Quỳnh” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 琼
Tặng quả ngọt để kết tình thâm giao vĩnh cửu.
Âm Hán Việt: ĐẦU NGÃ DĨ MỘC QUA, BÁO CHI DĨ QUỲNH CƯ. PHỈ BÁO DÃ, VĨNH DĨ VI HẢO DÃ!
“Người tặng ta trái mộc qua, ta đáp lại bằng viên ngọc quý. Chẳng phải chỉ để đáp đền, mà mong kết tình giao hảo bền lâu mãi mãi!”
Từ “琼” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 琼 (U+743C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quỳnh dao
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quành lại (quay lại). Chữ QUỲNH (琼, phồn thể: 瓊): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 瓊 (QUỲNH): quành lại (quay lại). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quỳnh (瓊): quành lại (quay lại).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 瓊 (âm đọc QUỲNH): quành lại (quay lại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 瓊 (âm chuẩn QUỲNH): quành lại (quay lại).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 瓊 [U+743C · QUỲNH · qióng]: quành lại (quay lại).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “琼”