Tiếng Anh: anus
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肛”
Chữ GIANG (肛): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét (3 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 肛 (âm Hán Việt: GIANG) → "hậu môn". 🦊
Phát âm "肛" [gāng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

hậu môn
Phồn thể: 肛
Hán Việt: GIANG
Tiếng Anh: anus
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肛”
Chữ GIANG (肛): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét (3 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“肛”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“肛” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “肛” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 肛 (U+809B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hậu môn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 肛 · 肉 (7 nét) · Pinyin: gāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hậu môn. Chữ GIANG (肛): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét (3 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIANG: hậu môn.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 肛 (GIANG): hậu môn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giang (肛): hậu môn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 肛 (âm đọc GIANG): hậu môn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 肛 (âm chuẩn GIANG): hậu môn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIANG (肛): hậu môn.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 肛 [U+809B · GIANG · gāng]: hậu môn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “肛”