Tiếng Anh: rope, cable; reins; to tie up, bind
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “絏”
Chữ TIẾT (絏): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 絏 (âm Hán Việt: TIẾT) → "dây thừng, cáp". 🦊
Phát âm "絏" [xiè — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

dây thừng, cáp; dây cương; buộc lại, ràng buộc
Phồn thể: 絏
Hán Việt: TIẾT
Tiếng Anh: rope, cable; reins; to tie up, bind
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “絏”
Chữ TIẾT (絏): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“絏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“絏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “絏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 絏 (U+7D4F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dây thừng, cáp; dây cương; buộc lại, ràng buộc. Chữ TIẾT (絏): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
tiết (dây buộc; buộc)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 絏 (TIẾT): dây thừng, cáp; dây cương; buộc lại, ràng buộc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiết (絏): dây thừng, cáp; dây cương; buộc lại, ràng buộc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 絏 (âm đọc TIẾT): dây thừng, cáp; dây cương; buộc lại, ràng buộc.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 絏 (âm chuẩn TIẾT): dây thừng, cáp; dây cương; buộc lại, ràng buộc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
giấy tờ; hoa giấy
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 絏 [U+7D4F · TIẾT · xiè]: dây thừng, cáp; dây cương; buộc lại, ràng buộc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “絏”