Tiếng Anh: signal fire; signal tower
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “烽”
Chữ PHONG (烽): thuộc bộ HỎA (火), gồm 11 nét (7 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “烽”
💡 烽 [PHONG] → "báo hiệu cháy". Cấu tạo có bộ HỎA (ngọn lửa, sức nóng, nấu nướng, ánh sáng). 🦊
Phát âm "烽" [fēng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

báo hiệu cháy; tháp tín hiệu
Phồn thể: 烽
Hán Việt: PHONG
Tiếng Anh: signal fire; signal tower
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “烽”
Chữ PHONG (烽): thuộc bộ HỎA (火), gồm 11 nét (7 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “烽”
Dùng trong câu
“烽”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“烽” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 烽
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Từ “烽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 烽 (U+70FD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
báo hiệu cháy; tháp tín hiệu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 烽 · 火 (11 nét) · Pinyin: fēng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
báo hiệu cháy; tháp tín hiệu. Chữ PHONG (烽): thuộc bộ HỎA (火), gồm 11 nét (7 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHONG: báo hiệu cháy; tháp tín hiệu.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 烽 (PHONG): báo hiệu cháy; tháp tín hiệu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phong (烽): báo hiệu cháy; tháp tín hiệu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 烽 (âm đọc PHONG): báo hiệu cháy; tháp tín hiệu.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 烽 (âm chuẩn PHONG): báo hiệu cháy; tháp tín hiệu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHONG (烽): báo hiệu cháy; tháp tín hiệu.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 烽 [U+70FD · PHONG · fēng]: báo hiệu cháy; tháp tín hiệu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “烽”