Tiếng Anh: gulf, abyss, deep
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “渊”
Chữ UYÊN (渊, phồn thể: 淵): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 米 (MỄ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “渊”
💡 渊 [UYÊN] → "Uyên (Uyên bác, học vấn sâu rộng như vực thẳm biển sâu, chữ Uyên (鸳 - Yuān) chỉ đôi chim uyên ương thủy chung tình nghĩa.).". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "渊" [yuān — thanh 1 (55)]: tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

Uyên (Uyên bác, học vấn sâu rộng như vực thẳm biển sâu, chữ Uyên (鸳 - Yuān) chỉ đôi chim uyên ương thủy chung tình nghĩa.).
Phồn thể: 淵
Hán Việt: UYÊN
Tiếng Anh: gulf, abyss, deep
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “渊”
Chữ UYÊN (渊, phồn thể: 淵): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 米 (MỄ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “渊”
Dùng trong câu
取名“渊”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Uyên” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Từ “渊” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 渊 (U+6E0A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dâng lên, trào lên, phun ra. [Giản thể: 渊 ⇄ Phồn thể: 淵 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (11 nét) · Pinyin: yuān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dâng lên, trào lên, phun ra. Chữ UYÊN (渊, phồn thể: 淵): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 米 (MỄ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc UYÊN: dâng lên, trào lên, phun ra.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 淵 (UYÊN): dâng lên, trào lên, phun ra. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Uyên (淵): dâng lên, trào lên, phun ra.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 淵 (âm đọc UYÊN): dâng lên, trào lên, phun ra.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 淵 (âm chuẩn UYÊN): dâng lên, trào lên, phun ra.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc UYÊN (淵): dâng lên, trào lên, phun ra.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 淵 [U+6E0A · UYÊN · yuān]: dâng lên, trào lên, phun ra.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “渊”