Tiếng Anh: wall; fortified wall; small wall
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “墉”
Chữ DUNG (墉): thuộc bộ THỔ (土), gồm 14 nét (11 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 墉 [DUNG] → "tường". Cấu tạo có bộ THỔ (đất đai, đồng ruộng, mặt đất màu mỡ). 🦊
Phát âm "墉" [yōng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

tường; bức tường kiên cố; bức tường nhỏ
Phồn thể: 墉
Hán Việt: DUNG
Tiếng Anh: wall; fortified wall; small wall
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “墉”
Chữ DUNG (墉): thuộc bộ THỔ (土), gồm 14 nét (11 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“墉”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“墉” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “墉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 墉 (U+5889) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tường; bức tường kiên cố; bức tường nhỏ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 墉 · 土 (14 nét) · Pinyin: yōng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tường; bức tường kiên cố; bức tường nhỏ. Chữ DUNG (墉): thuộc bộ THỔ (土), gồm 14 nét (11 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DUNG: tường; bức tường kiên cố; bức tường nhỏ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 墉 (DUNG): tường; bức tường kiên cố; bức tường nhỏ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dung (墉): tường; bức tường kiên cố; bức tường nhỏ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 墉 (âm đọc DUNG): tường; bức tường kiên cố; bức tường nhỏ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 墉 (âm chuẩn DUNG): tường; bức tường kiên cố; bức tường nhỏ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DUNG (墉): tường; bức tường kiên cố; bức tường nhỏ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 墉 [U+5889 · DUNG · yōng]: tường; bức tường kiên cố; bức tường nhỏ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “墉”