Tiếng Anh: commission fee
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “佣”
Chữ DONG (佣, phồn thể: 傭): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 雇佣 (CỐ DONG: thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 佣 [DONG] → "phí hoa hồng". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "佣" [yòng — thanh 4 (51)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

phí hoa hồng
Phồn thể: 傭
Hán Việt: DONG
Tiếng Anh: commission fee
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “佣”
Chữ DONG (佣, phồn thể: 傭): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 雇佣 (CỐ DONG: thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động)).
Tập viết
Dùng trong câu
“佣”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“佣” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “佣” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 佣 (U+4F63) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phí hoa hồng. [Giản thể: 佣 ⇄ Phồn thể: 傭 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (7 nét) · Pinyin: yòng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phí hoa hồng. Chữ DONG (佣, phồn thể: 傭): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 雇佣 (CỐ DONG: thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 僱傭 CỐ DONG (thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DONG: phí hoa hồng; thường gặp trong ngữ cảnh: 僱傭 CỐ DONG (thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 傭 (DONG): phí hoa hồng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (僱傭 CỐ DONG (thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dong (傭): phí hoa hồng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 傭 (âm đọc DONG): phí hoa hồng. Từ vựng thường đàm: 僱傭 CỐ DONG (thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 傭 (âm chuẩn DONG): phí hoa hồng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DONG (傭): phí hoa hồng; từ ghép thông dụng: 僱傭 CỐ DONG (thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 傭 [U+4F63 · DONG · yòng]: phí hoa hồng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “佣”