Tiếng Anh: one of warring states; surname
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “吴”
Chữ NGÔ (吴, phồn thể: 吳): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 吴 [NGÔ] → "Ngô (họ Ngô". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "吴" [wú — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Ngô (họ Ngô; Họ của vua Ngô Quyền đại phá quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng năm 938.).
Phồn thể: 吳
Hán Việt: NGÔ
Tiếng Anh: one of warring states; surname
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “吴”
Chữ NGÔ (吴, phồn thể: 吳): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“吴”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Ngô” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “吴” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 吴 (U+5434) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 吳 (NGÔ). [Giản thể: 吴 ⇄ Phồn thể: 吳 · 口 (7 nét) · Pinyin: wú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 吳 (NGÔ). Chữ NGÔ (吴, phồn thể: 吳): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGÔ: Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 吳 (NGÔ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 吳 (NGÔ): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 吳 (NGÔ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngô (吳): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 吳 (NGÔ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 吳 (âm đọc NGÔ): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 吳 (NGÔ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 吳 (âm chuẩn NGÔ): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 吳 (NGÔ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGÔ (吳): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 吳 (NGÔ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 吳 [U+5434 · NGÔ · wú]: Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 吳 (NGÔ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “吴”