Tiếng Anh: seal; Kangxi radical 26
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卩”
Chữ TIẾT (卩) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một người đang quỳ gối trang nghiêm, vừa biểu thị lễ tiết khiêm cung, vừa gợi hình ảnh các khớp xương đầu gối hoặc thẻ bài bằng tre (phù tiết) làm tín vật thời cổ đại. Khi nhà vua trao mệnh lệnh, hai nửa thẻ tre khớp khít vào nhau làm bằng chứng. Ngày nay, chữ TIẾT (卩) đóng vai trò là một bộ thủ quan trọng trong các chữ như ẤN (印), TỨC (即), KHANH (卿), biểu trưng cho quy tắc, chữ tín và khí tiết.
Dáng người quỳ gối giữ lễ nghi, Cầm thẻ tín bài nhận lệnh đi. Làm người cốt ở lòng trung tín, Giữ gìn khí tiết chẳng suy vi.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 卩 (âm Hán Việt: TIẾT) → "Bộ tiết (214)". 🦊
Phát âm "卩" [jié — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

Bộ tiết (214)
Phồn thể: 卩
Hán Việt: TIẾT
Tiếng Anh: seal; Kangxi radical 26
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卩”
Chữ TIẾT (卩) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một người đang quỳ gối trang nghiêm, vừa biểu thị lễ tiết khiêm cung, vừa gợi hình ảnh các khớp xương đầu gối hoặc thẻ bài bằng tre (phù tiết) làm tín vật thời cổ đại. Khi nhà vua trao mệnh lệnh, hai nửa thẻ tre khớp khít vào nhau làm bằng chứng. Ngày nay, chữ TIẾT (卩) đóng vai trò là một bộ thủ quan trọng trong các chữ như ẤN (印), TỨC (即), KHANH (卿), biểu trưng cho quy tắc, chữ tín và khí tiết.
Dáng người quỳ gối giữ lễ nghi, Cầm thẻ tín bài nhận lệnh đi. Làm người cốt ở lòng trung tín, Giữ gìn khí tiết chẳng suy vi.
Tập viết
Dùng trong câu
“卩”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“卩” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “卩” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 卩 (U+5369) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Quỳ gối; đốt tre, tín bài, tiết độ; bộ Tiết. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 卩 · 卩 (2 nét) · Pinyin: jié].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Quỳ gối; đốt tre, tín bài, tiết độ; bộ Tiết. Chữ TIẾT (卩) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một người đang quỳ gối trang nghiêm, vừa biểu thị lễ tiết khiêm cung, vừa gợi hình ảnh các khớp xương đầu gối hoặc thẻ bài bằng tre (phù tiết) làm tín vật thời cổ đại. Khi nhà vua trao mệnh lệnh, hai nửa thẻ tre khớp khít vào nhau làm bằng chứng. Ngày nay, chữ TIẾT (卩) đóng vai trò là một bộ thủ quan trọng trong các chữ như ẤN (印), TỨC (即), KHANH (卿), biểu trưng cho quy tắc, chữ tín và khí tiết. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 卩 TIẾT (Bộ tiết (214)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIẾT: quỳ gối; đốt tre, tín bài, tiết độ; bộ tiết; thường gặp trong ngữ cảnh: 卩 TIẾT (Bộ tiết (214)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 卩 (TIẾT): Quỳ gối; đốt tre, tín bài, tiết độ; bộ Tiết. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (卩 TIẾT (Bộ tiết (214))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiết (卩): Quỳ gối; đốt tre, tín bài, tiết độ; bộ Tiết.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 卩 (âm đọc TIẾT): Quỳ gối; đốt tre, tín bài, tiết độ; bộ Tiết. Từ vựng thường đàm: 卩 TIẾT (Bộ tiết (214)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 卩 (âm chuẩn TIẾT): Quỳ gối; đốt tre, tín bài, tiết độ; bộ Tiết.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIẾT (卩): Quỳ gối; đốt tre, tín bài, tiết độ; bộ Tiết; từ ghép thông dụng: 卩 TIẾT (Bộ tiết (214)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 卩 [U+5369 · TIẾT · jié]: Quỳ gối; đốt tre, tín bài, tiết độ; bộ Tiết.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “卩”