Tiếng Anh: foothill
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “岊”
Chữ TIẾT (岊): thuộc bộ SƠN (山), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 岊 (âm Hán Việt: TIẾT) → "chân đồi". 🦊
Phát âm "岊" [jié — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

chân đồi
Phồn thể: 岊
Hán Việt: TIẾT
Tiếng Anh: foothill
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “岊”
Chữ TIẾT (岊): thuộc bộ SƠN (山), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“岊”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“岊” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “岊” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 岊 (U+5C8A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chân đồi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 岊 · 山 (7 nét) · Pinyin: jié].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chân đồi. Chữ TIẾT (岊): thuộc bộ SƠN (山), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIẾT: chân đồi.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 岊 (TIẾT): chân đồi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiết (岊): chân đồi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 岊 (âm đọc TIẾT): chân đồi.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 岊 (âm chuẩn TIẾT): chân đồi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIẾT (岊): chân đồi.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 岊 [U+5C8A · TIẾT · jié]: chân đồi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “岊”