Thi Thử & Tải Đề Thi Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Mã Đề M01
Đề thi Khẩu ngữ HSKK Sơ Cấp mã đề M01 chính thức Hanban / CTI. Trọn bộ 27 câu hỏi Nghe nhắc lại, Nghe trả lời câu hỏi và Nói theo tranh kèm Audio MP3, đáp án và bài nói mẫu chuẩn.
Cập nhật: 5 phút
FoxHSK Chrome Extension
Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung
Thông Số Kỹ Thuật & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Mã Đề M01
Đề thi Đề Thi Khẩu Ngữ HSKK Sơ Cấp Mã Đề M01 được số hóa hoàn chỉnh trên nền tảng FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi bao gồm đầy đủ hệ thống câu hỏi có phiên âm Ruby Pinyin, file nghe audio MP3 chuẩn ngữ điệu, đáp án chính thức và phân tích giải thích chuyên sâu từng câu theo chuẩn sư phạm 4 tầng.
Tải Trọn Bộ Tài Liệu Ôn Tập (PDF & Audio MP3)
Học viên có thể làm bài trực tiếp trên hệ thống phòng thi tương tác của FoxHSK hoặc tải trọn bộ tài liệu về tự in và làm bài:
第1题:听后重复(Nghe và nhắc lại to, rõ ràng, đúng ngữ điệu):
我女儿六岁了。
dì tí tīng hòu chóng fù wǒ nǚ ér liù suì le
A
Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Băng phát / Câu hỏi trích đoạn: 我女儿六岁了。 (wǒ nǚ ér liù suì le)
• Nghĩa tiếng Việt: Con gái tôi sáu tuổi rồi.
• Phân tích các phương án:
- A. Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
- B. Bỏ qua
• Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung và ngữ cảnh khảo thí, đáp án phù hợp và chính xác nhất là phương án A.
• Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Câu 2 • Phần Viết
Đáp án: A
Nội dung đoạn nghe:
她爱吃苹果。
tā ài chī píng guǒ
第2题:听后重复(Nghe và nhắc lại to, rõ ràng, đúng ngữ điệu):
她爱吃苹果。
dì tí tīng hòu chóng fù tā ài chī píng guǒ
A
Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Băng phát / Câu hỏi trích đoạn: 她爱吃苹果。 (tā ài chī píng guǒ)
• Nghĩa tiếng Việt: Cô ấy thích ăn táo.
• Phân tích các phương án:
- A. Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
- B. Bỏ qua
• Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung và ngữ cảnh khảo thí, đáp án phù hợp và chính xác nhất là phương án A.
• Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Câu 3 • Phần Viết
Đáp án: A
Nội dung đoạn nghe:
这个手机是我的。
zhè ge shǒu jī shì wǒ de
第3题:听后重复(Nghe và nhắc lại to, rõ ràng, đúng ngữ điệu):
这个手机是我的。
dì tí tīng hòu chóng fù zhè ge shǒu jī shì wǒ de
A
Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Băng phát / Câu hỏi trích đoạn: 这个手机是我的。 (zhè ge shǒu jī shì wǒ de)
• Nghĩa tiếng Việt: Chiếc điện thoại này là của tôi.
• Phân tích các phương án:
- A. Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
- B. Bỏ qua
• Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung và ngữ cảnh khảo thí, đáp án phù hợp và chính xác nhất là phương án A.
• Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Câu 4 • Phần Viết
Đáp án: A
Nội dung đoạn nghe:
下午我去买飞机票。
xià wǔ wǒ qù mǎi fēi jī piào
第4题:听后重复(Nghe và nhắc lại to, rõ ràng, đúng ngữ điệu):
下午我去买飞机票。
dì tí tīng hòu chóng fù xià wǔ wǒ qù mǎi fēi jī piào
A
Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Băng phát / Câu hỏi trích đoạn: 下午我去买飞机票。 (xià wǔ wǒ qù mǎi fēi jī piào)
• Nghĩa tiếng Việt: Buổi chiều tôi đi mua vé máy bay.
• Phân tích các phương án:
- A. Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
- B. Bỏ qua
• Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung và ngữ cảnh khảo thí, đáp án phù hợp và chính xác nhất là phương án A.
• Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Câu 5 • Phần Viết
Đáp án: A
Nội dung đoạn nghe:
我不认识他。
wǒ bú rèn tā
第5题:听后重复(Nghe và nhắc lại to, rõ ràng, đúng ngữ điệu):
我不认识他。
dì tí tīng hòu chóng fù wǒ bú rèn tā
A
Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Băng phát / Câu hỏi trích đoạn: 我不认识他。 (wǒ bù rèn shí tā)
• Nghĩa tiếng Việt: Tôi không quen biết anh ấy.
• Phân tích các phương án:
- A. Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
- B. Bỏ qua
• Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung và ngữ cảnh khảo thí, đáp án phù hợp và chính xác nhất là phương án A.
• Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Câu 6 • Phần Viết
Đáp án: A
Nội dung đoạn nghe:
一年有十二个月。
yì nián yǒu shí èr gè yuè
第6题:听后重复(Nghe và nhắc lại to, rõ ràng, đúng ngữ điệu):
一年有十二个月。
dì tí tīng hòu chóng fù yì nián yǒu shí èr gè yuè
A
Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Băng phát / Câu hỏi trích đoạn: 一年有十二个月。 (yī nián yǒu shí èr gè yuè)
• Nghĩa tiếng Việt: Một năm có mười hai tháng.
• Phân tích các phương án:
- A. Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
- B. Bỏ qua
• Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung và ngữ cảnh khảo thí, đáp án phù hợp và chính xác nhất là phương án A.
• Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Câu 7 • Phần Viết
Đáp án: A
Nội dung đoạn nghe:
他住在学校里。
tā zhù zài xué xiào lǐ
第7题:听后重复(Nghe và nhắc lại to, rõ ràng, đúng ngữ điệu):
他住在学校里。
dì tí tīng hòu chóng fù tā zhù zài xué xiào lǐ
A
Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Băng phát / Câu hỏi trích đoạn: 他住在学校里。 (tā zhù zài xué xiào lǐ)
• Nghĩa tiếng Việt: Anh ấy sống ở trong trường học.
• Phân tích các phương án:
- A. Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
- B. Bỏ qua
• Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung và ngữ cảnh khảo thí, đáp án phù hợp và chính xác nhất là phương án A.
• Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Câu 8 • Phần Viết
Đáp án: A
Nội dung đoạn nghe:
他们星期三考试。
tā xīng qī sān kǎo shì
第8题:听后重复(Nghe và nhắc lại to, rõ ràng, đúng ngữ điệu):
他们星期三考试。
dì tí tīng hòu chóng fù tā xīng qī sān kǎo shì
A
Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Băng phát / Câu hỏi trích đoạn: 他们星期三考试。 (tā men xīng qī sān kǎo shì)
• Nghĩa tiếng Việt: Họ thi vào thứ Tư.
• Phân tích các phương án:
- A. Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
- B. Bỏ qua
• Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung và ngữ cảnh khảo thí, đáp án phù hợp và chính xác nhất là phương án A.
• Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Câu 9 • Phần Viết
Đáp án: A
Nội dung đoạn nghe:
我们坐出租车去吧。
wǒ zuò chū zū chē qù ba
第9题:听后重复(Nghe và nhắc lại to, rõ ràng, đúng ngữ điệu):
我们坐出租车去吧。
dì tí tīng hòu chóng fù wǒ zuò chū zū chē qù ba
A
Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Băng phát / Câu hỏi trích đoạn: 我们坐出租车去吧。 (wǒ men zuò chū zū chē qù ba)
• Nghĩa tiếng Việt: Chúng ta đi taxi đi.
• Phân tích các phương án:
- A. Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
- B. Bỏ qua
• Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung và ngữ cảnh khảo thí, đáp án phù hợp và chính xác nhất là phương án A.
• Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Câu 10 • Phần Viết
Đáp án: A
Nội dung đoạn nghe:
明天是他的生日。
míng tiān shì tā de shēng rì
第10题:听后重复(Nghe và nhắc lại to, rõ ràng, đúng ngữ điệu):
明天是他的生日。
dì tí tīng hòu chóng fù míng tiān shì tā de shēng rì
A
Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Băng phát / Câu hỏi trích đoạn: 明天是他的生日。 (míng tiān shì tā de shēng rì)
• Nghĩa tiếng Việt: Ngày mai là sinh nhật của anh ấy.
• Phân tích các phương án:
- A. Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
- B. Bỏ qua
• Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung và ngữ cảnh khảo thí, đáp án phù hợp và chính xác nhất là phương án A.
• Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Câu 11 • Phần Viết
Đáp án: A
Nội dung đoạn nghe:
他没去学校。
tā méi qù xué xiào
第11题:听后重复(Nghe và nhắc lại to, rõ ràng, đúng ngữ điệu):
他没去学校。
dì tí tīng hòu chóng fù tā méi qù xué xiào
A
Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Băng phát / Câu hỏi trích đoạn: 他没去学校。 (tā méi qù xué xiào)
• Nghĩa tiếng Việt: Anh ấy không đi đến trường.
• Phân tích các phương án:
- A. Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
- B. Bỏ qua
• Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung và ngữ cảnh khảo thí, đáp án phù hợp và chính xác nhất là phương án A.
• Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Câu 12 • Phần Viết
Đáp án: A
Nội dung đoạn nghe:
现在八点半了。
xiàn zài bā diǎn bàn le
第12题:听后重复(Nghe và nhắc lại to, rõ ràng, đúng ngữ điệu):
现在八点半了。
dì tí tīng hòu chóng fù xiàn zài bā diǎn bàn le
A
Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Băng phát / Câu hỏi trích đoạn: 现在八点半了。 (xiàn zài bā diǎn bàn le)
• Nghĩa tiếng Việt: Bây giờ tám giờ rưỡi rồi.
• Phân tích các phương án:
- A. Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
- B. Bỏ qua
• Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung và ngữ cảnh khảo thí, đáp án phù hợp và chính xác nhất là phương án A.
• Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Câu 13 • Phần Viết
Đáp án: A
Nội dung đoạn nghe:
欢迎下次再来。
huān yíng xià cì zài lái
第13题:听后重复(Nghe và nhắc lại to, rõ ràng, đúng ngữ điệu):
欢迎下次再来。
dì tí tīng hòu chóng fù huān yíng xià cì zài lái
A
Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Băng phát / Câu hỏi trích đoạn: 欢迎下次再来。 (huān yíng xià cì zài lái)
• Nghĩa tiếng Việt: Hoan nghênh lần sau lại đến.
• Phân tích các phương án:
- A. Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
- B. Bỏ qua
• Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung và ngữ cảnh khảo thí, đáp án phù hợp và chính xác nhất là phương án A.
• Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Câu 14 • Phần Viết
Đáp án: A
Nội dung đoạn nghe:
你唱得非常好。
nǐ chàng de fēi cháng hǎo
第14题:听后重复(Nghe và nhắc lại to, rõ ràng, đúng ngữ điệu):
你唱得非常好。
dì tí tīng hòu chóng fù nǐ chàng de fēi cháng hǎo
A
Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Băng phát / Câu hỏi trích đoạn: 你唱得非常好。 (nǐ chàng dé fēi cháng hǎo)
• Nghĩa tiếng Việt: Bạn hát rất hay.
• Phân tích các phương án:
- A. Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
- B. Bỏ qua
• Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung và ngữ cảnh khảo thí, đáp án phù hợp và chính xác nhất là phương án A.
• Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Câu 15 • Phần Viết
Đáp án: A
Nội dung đoạn nghe:
他的房间号是五三一。
tā de fáng jiān hào shì wǔ sān yī
第15题:听后重复(Nghe và nhắc lại to, rõ ràng, đúng ngữ điệu):
他的房间号是五三一。
dì tí tīng hòu chóng fù tā de fáng jiān hào shì wǔ sān yī
A
Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Băng phát / Câu hỏi trích đoạn: 他的房间号是五三一。 (tā de fáng jiān hào shì wǔ sān yī)
• Nghĩa tiếng Việt: Số phòng của anh ấy là năm ba một (531).
• Phân tích các phương án:
- A. Đã nhắc lại to, rõ ràng và chuẩn ngữ điệu
- B. Bỏ qua
• Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung và ngữ cảnh khảo thí, đáp án phù hợp và chính xác nhất là phương án A.
• Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Câu 16 • Phần Viết
Đáp án: A
Nội dung đoạn nghe:
你是老师吗?
nǐ shì lǎo shī ma
第16题:听后回答(Nghe câu hỏi và trả lời ngắn gọn trong 10 giây):
你是老师吗?
dì tí tīng hòu huí dá nǐ shì lǎo shī ma
A
Đã hoàn thành câu trả lời
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Câu hỏi: 你是老师吗? (Nǐ shì lǎoshī ma?)
• Nghĩa tiếng Việt: Bạn là giáo viên phải không?
• Gợi ý trả lời xuất sắc: 不是,我是学生。/ 是,我是一名汉语老师。
• Phân tích ngữ pháp: Trả lời trọn vẹn chủ ngữ, vị ngữ, không chỉ đáp cụt ngủn một từ.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 17 • Phần Viết
Đáp án: A
Nội dung đoạn nghe:
你会不会开车?
nǐ huì huì kāi chē
第17题:听后回答(Nghe câu hỏi và trả lời ngắn gọn trong 10 giây):
你会不会开车?
dì tí tīng hòu huí dá nǐ huì huì kāi chē
A
Đã hoàn thành câu trả lời
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Câu hỏi: 你会不会开车? (Nǐ huì bu huì kāichē?)
• Nghĩa tiếng Việt: Bạn biết lái xe không?
• Gợi ý trả lời xuất sắc: 我不会开车,但我打算明年去学。/ 我会开车,我已经开了三年了。
• Phân tích ngữ pháp: Trả lời trọn vẹn chủ ngữ, vị ngữ, không chỉ đáp cụt ngủn một từ.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 18 • Phần Viết
Đáp án: A
Nội dung đoạn nghe:
我喜欢看电影,你呢?
wǒ xǐ kàn diàn yǐng nǐ ne
第18题:听后回答(Nghe câu hỏi và trả lời ngắn gọn trong 10 giây):
我喜欢看电影,你呢?
dì tí tīng hòu huí dá wǒ xǐ kàn diàn yǐng nǐ ne
A
Đã hoàn thành câu trả lời
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Câu hỏi: 我喜欢看电影,你呢? (Wǒ xǐhuan kàn diànyǐng, nǐ ne?)
• Nghĩa tiếng Việt: Tôi thích xem phim, còn bạn?
• Gợi ý trả lời xuất sắc: 我也很喜欢看电影,特别是动作片。/ 我不太喜欢看电影,我更喜欢听音乐。
• Phân tích ngữ pháp: Trả lời trọn vẹn chủ ngữ, vị ngữ, không chỉ đáp cụt ngủn một từ.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 19 • Phần Viết
Đáp án: A
Nội dung đoạn nghe:
今天天气怎么样?
jīn tiān tiān qì zěn yàng
第19题:听后回答(Nghe câu hỏi và trả lời ngắn gọn trong 10 giây):
今天天气怎么样?
dì tí tīng hòu huí dá jīn tiān tiān qì zěn yàng
A
Đã hoàn thành câu trả lời
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Câu hỏi: 今天天气怎么样? (Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?)
• Nghĩa tiếng Việt: Thời tiết hôm nay thế nào?
• Gợi ý trả lời xuất sắc: 今天天气非常好,阳光明媚,不冷也不热。/ 今天有点儿冷,下着小雨。
• Phân tích ngữ pháp: Trả lời trọn vẹn chủ ngữ, vị ngữ, không chỉ đáp cụt ngủn một từ.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 20 • Phần Viết
Đáp án: A
Nội dung đoạn nghe:
中午你在哪儿吃饭?
zhōng wǔ nǐ zài nǎ ér chī fàn
第20题:听后回答(Nghe câu hỏi và trả lời ngắn gọn trong 10 giây):
中午你在哪儿吃饭?
dì tí tīng hòu huí dá zhōng wǔ nǐ zài nǎ ér chī fàn
A
Đã hoàn thành câu trả lời
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Câu hỏi: 中午你在哪儿吃饭? (Zhōngwǔ nǐ zài nǎr chīfàn?)
• Nghĩa tiếng Việt: Buổi trưa bạn ăn cơm ở đâu?
• Gợi ý trả lời xuất sắc: 中午我在学校食堂吃饭。/ 中午我和同事在公司附近的面馆吃饭。
• Phân tích ngữ pháp: Trả lời trọn vẹn chủ ngữ, vị ngữ, không chỉ đáp cụt ngủn một từ.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 21 • Phần Viết
Đáp án: A
Nội dung đoạn nghe:
你的头发是什么颜色的?
nǐ de tóu shì shén yán sè de
第21题:听后回答(Nghe câu hỏi và trả lời ngắn gọn trong 10 giây):
你的头发是什么颜色的?
dì tí tīng hòu huí dá nǐ de tóu shì shén yán sè de
A
Đã hoàn thành câu trả lời
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Câu hỏi: 你的头发是什么颜色的? (Nǐ de tóufa shì shénme yánsè de?)
• Nghĩa tiếng Việt: Tóc của bạn màu gì?
• Gợi ý trả lời xuất sắc: 我的头发是黑色的。/ 我的头发是深棕色的。
• Phân tích ngữ pháp: Trả lời trọn vẹn chủ ngữ, vị ngữ, không chỉ đáp cụt ngủn một từ.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 22 • Phần Viết
Đáp án: A
Nội dung đoạn nghe:
晚上你几点睡觉?
wǎn shàng nǐ jǐ diǎn shuì jiào
第22题:听后回答(Nghe câu hỏi và trả lời ngắn gọn trong 10 giây):
晚上你几点睡觉?
dì tí tīng hòu huí dá wǎn shàng nǐ jǐ diǎn shuì jiào
A
Đã hoàn thành câu trả lời
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Câu hỏi: 晚上你几点睡觉? (Wǎnshang nǐ jǐ diǎn shuìjiào?)
• Nghĩa tiếng Việt: Buổi tối mấy giờ bạn đi ngủ?
• Gợi ý trả lời xuất sắc: 我一般晚上十一点半左右睡觉。/ 晚上十点我就上床睡觉了。
• Phân tích ngữ pháp: Trả lời trọn vẹn chủ ngữ, vị ngữ, không chỉ đáp cụt ngủn một từ.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 23 • Phần Viết
Đáp án: A
Nội dung đoạn nghe:
你去中国旅游过吗?
nǐ qù zhōng guó lǚ yóu guò ma
第23题:听后回答(Nghe câu hỏi và trả lời ngắn gọn trong 10 giây):
你去中国旅游过吗?
dì tí tīng hòu huí dá nǐ qù zhōng guó lǚ yóu guò ma
A
Đã hoàn thành câu trả lời
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Câu hỏi: 你去中国旅游过吗? (Nǐ qù Zhōngguó lǚyóu guo ma?)
• Nghĩa tiếng Việt: Bạn đã từng đi Trung Quốc du lịch chưa?
• Gợi ý trả lời xuất sắc: 我去过中国旅游,去了北京和上海。/ 我还没去过,但我非常希望以后有机会去看看。
• Phân tích ngữ pháp: Trả lời trọn vẹn chủ ngữ, vị ngữ, không chỉ đáp cụt ngủn một từ.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 24 • Phần Viết
Đáp án: A
Nội dung đoạn nghe:
你家里有什么人?
nǐ jiā lǐ yǒu shén rén
第24题:听后回答(Nghe câu hỏi và trả lời ngắn gọn trong 10 giây):
你家里有什么人?
dì tí tīng hòu huí dá nǐ jiā lǐ yǒu shén rén
A
Đã hoàn thành câu trả lời
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Câu hỏi: 你家里有什么人? (Nǐ jiā lǐ yǒu shénme rén?)
• Nghĩa tiếng Việt: Trong nhà bạn có những ai?
• Gợi ý trả lời xuất sắc: 我家有四口人,爸爸、妈妈、姐姐和我。/ 我家有三口人,爸爸、妈妈和我。
• Phân tích ngữ pháp: Trả lời trọn vẹn chủ ngữ, vị ngữ, không chỉ đáp cụt ngủn một từ.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 25 • Phần Viết
Đáp án: A
Nội dung đoạn nghe:
你学汉语多长时间了?
nǐ xué hàn yǔ duō cháng shí jiān le
第25题:回答问题(Trả lời câu hỏi theo chủ đề trong 1.5 - 2 phút):
你学汉语多长时间了?
dì tí huí dá wèn tí nǐ xué hàn yǔ duō cháng shí jiān le
A
Đã hoàn thành bài nói theo chủ đề
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Băng phát / Câu hỏi trích đoạn: 你学汉语多长时间了? (nǐ xué hàn yǔ duō zhǎng shí jiān le)
• Nghĩa tiếng Việt: Bạn học tiếng Trung được bao lâu rồi?
• Phân tích các phương án:
- A. Đã hoàn thành bài nói theo chủ đề
- B. Bỏ qua
• Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung và ngữ cảnh khảo thí, đáp án phù hợp và chính xác nhất là phương án A.
• Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Câu 26 • Phần Viết
Đáp án: A
Nội dung đoạn nghe:
请你介绍一下你的一个好朋友?
qǐng nǐ jiè shào yí xià nǐ de yí gè hǎo péng yǒu
第26题:回答问题(Trả lời câu hỏi theo chủ đề trong 1.5 - 2 phút):
请你介绍一下你的一个好朋友?
dì tí huí dá wèn tí qǐng nǐ jiè shào yí xià nǐ de yí gè hǎo péng yǒu
A
Đã hoàn thành bài nói theo chủ đề
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Băng phát / Câu hỏi trích đoạn: 请你介绍一下你的一个好朋友? (qǐng nǐ jiè shào yī xià nǐ de yí gè hǎo péng yǒu)
• Nghĩa tiếng Việt: Hãy giới thiệu về một người bạn tốt của bạn?
• Phân tích các phương án:
- A. Đã hoàn thành bài nói theo chủ đề
- B. Bỏ qua
• Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung và ngữ cảnh khảo thí, đáp án phù hợp và chính xác nhất là phương án A.
• Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Câu 27 • Phần Viết
Đáp án: A
Nội dung đoạn nghe:
医生这个工作怎么样?为什么?
yī shēng zhè ge gōng zuò zěn yàng wèi shén
第27题:回答问题(Trả lời câu hỏi theo chủ đề trong 1.5 - 2 phút):
医生这个工作怎么样?为什么?
dì tí huí dá wèn tí yī shēng zhè ge gōng zuò zěn yàng wèi shén
A
Đã hoàn thành bài nói theo chủ đề
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Băng phát / Câu hỏi trích đoạn: 医生这个工作怎么样?为什么? (yī shēng zhè ge gōng zuò zěn me yàng wèi shén me)
• Nghĩa tiếng Việt: Nghề bác sĩ như thế nào? Vì sao?
• Phân tích các phương án:
- A. Đã hoàn thành bài nói theo chủ đề
- B. Bỏ qua
• Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung và ngữ cảnh khảo thí, đáp án phù hợp và chính xác nhất là phương án A.
• Kết luận: Đáp án chính xác là A.
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Có, 100% câu hỏi trong đề thi đều có bảng đáp án chính thức và giải thích chi tiết từng câu bám sát chuẩn khảo thí quốc tế.
Bạn chỉ cần bấm nút 'Vào Phòng Thi Trực Tuyến' trên trang để truy cập phòng thi tương tác với hệ thống đếm giờ và chấm điểm tự động hoàn toàn miễn phí.
FoxHSK Academic Team
Ban Biên Tập Học Thuật FoxHSK
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!