1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 3 (Mã Đề H33001)
Bộ đề thi Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 3 (Mã Đề H33001) (Mã đề quốc tế: H33001) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 70 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 90 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết đề thi H33001 |
|---|---|
| Mã đề chính thức | H33001 (hsk3-h33001) |
| Cấp độ đánh giá | Level 3 (VIP Chính Thức) |
| Tổng số câu hỏi | 70 câu hỏi chuẩn quốc gia |
| Thời gian làm bài | 90 phút |
Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến H33001
Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.
3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 70 Câu Hỏi Đề Thi H33001
第1题:听对话,选择与对话内容一致的图片。
Transcript: 女:你今天怎么打车来上班了?男:昨天晚上我的车坏了,今天送去修了。
dì 1 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。






第2题:听对话,选择与对话内容一致的图片。
Transcript: 男:服务员,请问一共多少钱?女:您好,一共二百八十元。
dì 2 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。






第3题:听对话,选择与对话内容一致的图片。
Transcript: 女:明天上午九点的会议改到下午两点半了。男:好的,我马上发邮件通知大家。
dì 3 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。






第4题:听对话,选择与对话内容一致的图片。
Transcript: 男:你穿这件蓝色的衬衫真好看。女:谢谢,这是昨天在商场打折买的。
dì 4 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。






第5题:听对话,选择与对话内容一致的图片。
Transcript: 女:寒假你打算去哪儿旅游?男:我想和朋友一起去东北看雪、学滑雪。
dì 5 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。






第6题:听对话,选择与对话内容一致的图片。
Transcript: 男:请问,图书馆借的书可以借多长时间?女:一般可以借一个月。
dì 6 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。





第7题:听对话,选择与对话内容一致的图片。
Transcript: 女:你脸色看起来不太好,生病了吗?男:没有,昨晚写报告一直忙到夜里两点。
dì 7 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。





第8题:听对话,选择与对话内容一致的图片。
Transcript: 男:妈,我的运动鞋呢?女:早上我帮你洗干净了,现在在阳台上晒着呢。
dì 8 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。





第9题:听对话,选择与对话内容一致的图片。
Transcript: 女:您好,请问您要办什么业务?男:我想把这五千块钱存到这张银行卡里。
dì 9 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。





第10题:听对话,选择与对话内容一致的图片。
Transcript: 男:这次中文考试你考得怎么样?女:听力和阅读都挺好,就是有几个汉字忘了怎么写。
dì 10 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。





第11题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 女:下周的学校联欢会你准备表演什么节目?男:我打算唱一首中文歌,这几天正在练习呢。问:男的准备表演什么?
dì 11 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 跳舞
- B. 讲故事
- C. 唱中文歌
第12题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 男:好久不见,我怎么觉得你最近变胖了一点儿?女:是啊,最近妈妈来我家住,每天都做很多好吃的菜。问:女的最近怎么了?
dì 12 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 住院了
- B. 变胖了
- C. 太累了
第13题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 女:现在几点了?电影是不是快开始了?男:现在十点十五分,电影十点半才开始呢,不着急。问:电影几点开始?
dì 13 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 9:05
- B. 10:15
- C. 10:30
第14题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 男:你的这块手表怎么停了?女:昨天洗澡的时候忘了摘下来,进水坏了,下午得拿去修一下。问:女的怎么了?
dì 14 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 手表坏了
- B. 书包丢了
- C. 电脑不能开机
第15题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 女:您好,我预订了一个标准间,请问在几楼?男:请稍等,您的房间在八楼806,这是您的房卡。问:他们最可能在哪儿?
dì 15 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 宾馆
- B. 球场
- C. 卫生间
第16题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 男:你在看什么书呢?这么厚。女:是一本关于中国古代历史的书,里面讲了很多有趣的历史故事。问:那本书怎么样?
dì 16 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 是电子书
- B. 和历史有关
- C. 有五千多页
第17题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 女:我们明天去爬山吧?男:明天是星期五,我还要上班呢,我们周六再去吧。问:他们哪天去爬山?
dì 17 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 今天
- B. 周六
- C. 星期天
第18题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 男:你对现在住的这套房子满意吗?女:很满意,虽然离地铁站有点儿远,但是旁边有个大公园,附近环境特别好。问:女的觉得那套房子怎么样?
dì 18 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 太旧了
- B. 离药店远
- C. 附近环境好
第19题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 女:儿子第一次一个人坐飞机去外地读书,真让人不放心。男:别担心,他已经十八岁了,能照顾好自己。问:女的怎么了?
dì 19 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 在检票
- B. 担心儿子
- C. 要出国留学
第20题:听对话,选择正确的答案。
Transcript: 男:今天是妈妈的生日,我们买个什么样的生日蛋糕?女:妈妈最喜欢吃草莓和芒果,我们买个新鲜水果的吧。问:他们想买什么样的蛋糕?
dì 20 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 三层的
- B. 红色的
- C. 水果的
第21题:听短文,选择正确的答案。
Transcript: 老师常对我们说,考试的时候千万不要着急,做题以前一定要先把题目要求看清楚,做完以后还要认真检查一遍。问:老师提醒大家考试时要注意什么?
dì 21 tí : tīng duǎn wén , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 不做难题
- B. 复习汉字
- C. 看清楚要求
第22题:听短文,选择正确的答案。
Transcript: 每个周末的早晨,我都会带着小狗去我家附近的那条小河边散步。那里的空气非常新鲜,还能看到很多老人在河边打太极拳。问:说话人周末常去哪儿散步?
dì 22 tí : tīng duǎn wén , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 河边
- B. 街上
- C. 草地上
第23题:听短文,选择正确的答案。
Transcript: 我丈夫是一个特别爱干净的人。每天吃过晚饭以后,他都会主动去厨房洗碗,然后把客厅和卧室的地扫得干干净净。问:关于丈夫,可以知道什么?
dì 23 tí : tīng duǎn wén , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 习惯差
- B. 每晚扫地
- C. 正在洗碗
第24题:听短文,选择正确的答案。
Transcript: 我最喜欢秋天的北京,天气不冷也不热,非常凉快。树叶变成了黄色和红色,周末和朋友一起去香山看红叶,舒服极了。问:秋天的北京天气怎么样?
dì 24 tí : tīng duǎn wén , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 凉快
- B. 刮大风
- C. 晴天少
第25题:听短文,选择正确的答案。
Transcript: 邻居家的妹妹今年五岁了,因为平时总是喜欢吃巧克力和糖,晚上又不认真刷牙,所以这几天牙疼得厉害,妈妈今天带她去看牙医了。问:妹妹为什么牙疼?
dì 25 tí : tīng duǎn wén , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 经常哭
- B. 总是吃糖
- C. 刷牙时间短
第26题:听短文,选择正确的答案。
Transcript: 爷爷在电话里高兴地告诉我,下个星期五他要和奶奶一起坐高铁来北京看我们,还给我们带了老家的特产。我们全家都盼着他们来我家做客。问:关于爷爷,可以知道什么?
dì 26 tí : tīng duǎn wén , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 出院了
- B. 要来做客
- C. 已经搬家了
第27题:听短文,选择正确的答案。
Transcript: 女儿小的时候非常害怕水,每次去游泳馆都不敢下水。后来在教练的耐心鼓励和帮助下,她慢慢克服了害怕心理,现在已经能游得很好了。问:女儿以前为什么不敢游泳?
dì 27 tí : tīng duǎn wén , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 害怕水
- B. 没人教她
- C. 练习不认真
第28题:听短文,选择正确的答案。
Transcript: 这张照片是我去年在长城拍的,站我旁边的那个长头发、穿白裙子的女孩儿就是我的女朋友,我们打算今年十月结婚。问:照片上的女孩儿是谁?
dì 28 tí : tīng duǎn wén , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 叔叔
- B. 名人
- C. 女朋友
第29题:听短文,选择正确的答案。
Transcript: 冬天到了,中国北方很多城市已经开始下雪了,特别是中国东北地区,到处都是厚厚的白雪,吸引了许多南方游客去看冰灯和滑雪。问:冬天很多游客去哪儿滑雪?
dì 29 tí : tīng duǎn wén , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 北京市
- B. 中国东北
- C. 其他国家
第30题:听短文,选择正确的答案。
Transcript: 很多年轻人工作几年以后,会利用年假去不同的地方旅行。他们觉得旅行不仅能放松心情,更重要的是能去看看外面的世界,了解不同的文化。问:年轻人为什么喜欢旅行?
dì 30 tí : tīng duǎn wén , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。
- A. 假期长
- B. 想看世界
- C. 能学外语
这条裙子很漂亮,但是我有一条几乎一样的。
zhè tiáo qún zi hěn piào liàng , dàn shì wǒ yǒu yī tiáo jī hū yī yàng de 。
- A. 那我们还是买别的衣服吧。
- B. 您刚才坐几号桌?我让服务员找一下。
- C. 我会在里面加菜和肉,其实挺健康的。
- D. 小矮马,它们个子比较小,可爱极了。
- E. 当然。我们先坐公交车,然后换地铁。
- F. 我水平不高,怕影响大家。
你为什么不参加后天的篮球比赛?
nǐ wèi shén me bù cān jiā hòu tiān de lán qiú bǐ sài ?
- A. 那我们还是买别的衣服吧。
- B. 您刚才坐几号桌?我让服务员找一下。
- C. 我会在里面加菜和肉,其实挺健康的。
- D. 小矮马,它们个子比较小,可爱极了。
- E. 当然。我们先坐公交车,然后换地铁。
- F. 我水平不高,怕影响大家。
我把一个本子忘在这儿了,是黑色的,大概这么大。
wǒ bǎ yí gè běn zi wàng zài zhè ér le , shì hēi sè de , dà gài zhè me dà 。
- A. 那我们还是买别的衣服吧。
- B. 您刚才坐几号桌?我让服务员找一下。
- C. 我会在里面加菜和肉,其实挺健康的。
- D. 小矮马,它们个子比较小,可爱极了。
- E. 当然。我们先坐公交车,然后换地铁。
- F. 我水平不高,怕影响大家。
你不能每天只吃方便面,会生病的。
nǐ bù néng měi tiān zhǐ chī fāng biàn miàn , huì shēng bìng de 。
- A. 那我们还是买别的衣服吧。
- B. 您刚才坐几号桌?我让服务员找一下。
- C. 我会在里面加菜和肉,其实挺健康的。
- D. 小矮马,它们个子比较小,可爱极了。
- E. 当然。我们先坐公交车,然后换地铁。
- F. 我水平不高,怕影响大家。
你喜欢动物园里的哪种动物?
nǐ xǐ huān dòng wù yuán lǐ de nǎ zhǒng dòng wù ?
- A. 那我们还是买别的衣服吧。
- B. 您刚才坐几号桌?我让服务员找一下。
- C. 我会在里面加菜和肉,其实挺健康的。
- D. 小矮马,它们个子比较小,可爱极了。
- E. 当然。我们先坐公交车,然后换地铁。
- F. 我水平不高,怕影响大家。
没问题,有不明白的问我就行。
méi wèn tí , yǒu bù míng bái de wèn wǒ jiù xíng 。
- A. 您好!我是李冰,是您妻子的同事。
- B. 八元五角。要不要来点儿?
- C. 经理怎么不在办公室?
- D. 你到哪儿了?表演快开始了。
- E. 我上节数学课没来,能看看你的笔记吗?明天还你。
这位是我爱人张南,他在图书馆上班。
zhè wèi shì wǒ ài rén zhāng nán , tā zài tú shū guǎn shàng bān 。
- A. 您好!我是李冰,是您妻子的同事。
- B. 八元五角。要不要来点儿?
- C. 经理怎么不在办公室?
- D. 你到哪儿了?表演快开始了。
- E. 我上节数学课没来,能看看你的笔记吗?明天还你。
他休假了,你有事可以给他发邮件。
tā xiū jià le , nǐ yǒu shì kě yǐ gěi tā fā yóu jiàn 。
- A. 您好!我是李冰,是您妻子的同事。
- B. 八元五角。要不要来点儿?
- C. 经理怎么不在办公室?
- D. 你到哪儿了?表演快开始了。
- E. 我上节数学课没来,能看看你的笔记吗?明天还你。
别急,我已经上电梯了。
bié jí , wǒ yǐ jīng shàng diàn tī le 。
- A. 您好!我是李冰,是您妻子的同事。
- B. 八元五角。要不要来点儿?
- C. 经理怎么不在办公室?
- D. 你到哪儿了?表演快开始了。
- E. 我上节数学课没来,能看看你的笔记吗?明天还你。
请问香蕉多少钱一公斤?
qǐng wèn xiāng jiāo duō shǎo qián yī gōng jīn ?
- A. 您好!我是李冰,是您妻子的同事。
- B. 八元五角。要不要来点儿?
- C. 经理怎么不在办公室?
- D. 你到哪儿了?表演快开始了。
- E. 我上节数学课没来,能看看你的笔记吗?明天还你。
女儿下( 41 )要上初中三年级了。
nǚ ér xià ( 41 ) yào shàng chū zhōng sān nián jí le 。
- A. 地方
- B. 迟到
- C. 封
- D. 学期
- E. 鞋
- F. 终于
那个男孩儿这个月一共( 42 )七回了。
nà ge nán hái er zhè ge yuè yī gòng ( 42 ) qī huí le 。
- A. 地方
- B. 迟到
- C. 封
- D. 学期
- E. 鞋
- F. 终于
这儿有一( 43 )信,好像是给你的。
zhè ér yǒu yī ( 43 ) xìn , hǎo xiàng shì gěi nǐ de 。
- A. 地方
- B. 迟到
- C. 封
- D. 学期
- E. 鞋
- F. 终于
洗手间( 44 )小,放不下那么大的洗衣机。
xǐ shǒu jiān ( 44 ) xiǎo , fàng bù xià nà me dà de xǐ yī jī 。
- A. 地方
- B. 迟到
- C. 封
- D. 学期
- E. 鞋
- F. 终于
在大人的帮助下,妹妹( 45 )学会了用筷子吃饭。
zài dà rén de bāng zhù xià , mèi mèi ( 45 ) xué huì le yòng kuài zi chī fàn 。
- A. 地方
- B. 迟到
- C. 封
- D. 学期
- E. 鞋
- F. 终于
A:你的声音怎么变成这样了? B:我昨天开了一晚上空调,早上起来就( 46 )了。
A: nǐ de shēng yīn zěn me biàn chéng zhè yàng le ? B: wǒ zuó tiān kāi le yī wǎn shàng kōng diào , zǎo shàng qǐ lái jiù ( 46 ) le 。
- A. 或者
- B. 一块儿
- C. 以上
- D. 护照
- E. 马路
- F. 感冒
A:您口渴了吧?要不要喝杯茶( 47 )咖啡? B:不用了,我喝矿泉水就行。
A: nín kǒu kě le ba ? yào bù yào hē bēi chá ( 47 ) kā fēi ? B: bù yòng le , wǒ hē kuàng quán shuǐ jiù xíng 。
- A. 或者
- B. 一块儿
- C. 以上
- D. 护照
- E. 马路
- F. 感冒
A:别一边过( 48 ),一边玩手机,小心路上的车! B:对不起,我以后不这样了。
A: bié yī biān guò ( 48 ), yī biān wán shǒu jī , xiǎo xīn lù shàng de chē ! B: duì bù qǐ , wǒ yǐ hòu bù zhè yàng le 。
- A. 或者
- B. 一块儿
- C. 以上
- D. 护照
- E. 马路
- F. 感冒
A:等我一下,我去洗个澡,然后跟你们( 49 )聊天儿。 B:好,快去吧。
A: děng wǒ yī xià , wǒ qù xǐ gè zǎo , rán hòu gēn nǐ men ( 49 ) liáo tiān ér 。 B: hǎo , kuài qù ba 。
- A. 或者
- B. 一块儿
- C. 以上
- D. 护照
- E. 马路
- F. 感冒
A:你网球为什么打得这么好? B:因为我去年一半( 50 )的时间都在练习打球。
A: nǐ wǎng qiú wèi shén me dǎ dé zhè me hǎo ? B: yīn wèi wǒ qù nián yí bàn ( 50 ) de shí jiān dōu zài liàn xí dǎ qiú 。
- A. 或者
- B. 一块儿
- C. 以上
- D. 护照
- E. 马路
- F. 感冒
小海刚来中国生活,除了我以外,没什么认识的人。快要到春节了,我想请他来咱们家过节,一起包饺子、看电视。 ★ 小海:
xiǎo hǎi gāng lái zhōng guó shēng huó , chú le wǒ yǐ wài , méi shén me rèn shí de rén 。 kuài yào dào chūn jié le , wǒ xiǎng qǐng tā lái zán men jiā guò jié , yì qǐ bāo jiǎo zi 、 kàn diàn shì 。 ★ xiǎo hǎi :
- A. 是游客
- B. 打算请客
- C. 来中国不久
难过的时候,我会选择做一些运动,比如出去跑跑步、骑会儿车。每次不需要锻炼太久,只要让身体动起来,我心里就会觉得舒服很多。 ★ 他难过时会怎么做?
nán guò de shí hòu , wǒ huì xuǎn zé zuò yī xiē yùn dòng , bǐ rú chū qù pǎo pǎo bù 、 qí huì er chē 。 měi cì bù xū yào duàn liàn tài jiǔ , zhǐ yào ràng shēn tǐ dòng qǐ lái , wǒ xīn lǐ jiù huì jué de shū fú hěn duō 。 ★ tā nán guò shí huì zěn me zuò ?
- A. 笑一笑
- B. 锻炼身体
- C. 喝几瓶饮料
那个公园非常有名,它有个好听的名字,叫“城市花园”,因为里面到处都开着漂亮的花。 ★ 那个公园:
nà ge gōng yuán fēi cháng yǒu míng , tā yǒu gè hǎo tīng de míng zì , jiào “ chéng shì huā yuán ”, yīn wèi lǐ miàn dào chù dōu kāi zhe piào liàng de huā 。 ★ nà ge gōng yuán :
- A. 在山上
- B. 花特别多
- C. 可以坐船
爷爷在一个小学旁边开了家饭店,只卖面条儿、鸡腿和羊肉包子,孩子们放学后都会去那儿买吃的。 ★ 关于那家饭店,可以知道什么?
yé yé zài yí gè xiǎo xué páng biān kāi le jiā fàn diàn , zhǐ mài miàn tiáo ér 、 jī tuǐ hé yáng ròu bāo zi , hái zi men fàng xué hòu dū huì qù nà ér mǎi chī de 。 ★ guān yú nà jiā fàn diàn , kě yǐ zhī dào shén me ?
- A. 没有菜单
- B. 在校园里
- C. 受小学生欢迎
我把名单发给大家了,请再检查一下自己的姓名、电话、邮箱,如果有问题,请在星期日中午前找我。 ★ 他让大家检查:
wǒ bǎ míng dān fā gěi dà jiā le , qǐng zài jiǎn chá yī xià zì jǐ de xìng míng 、 diàn huà 、 yóu xiāng , rú guǒ yǒu wèn tí , qǐng zài xīng qī rì zhōng wǔ qián zhǎo wǒ 。 ★ tā ràng dà jiā jiǎn chá :
- A. 电话号码
- B. 上衣大小
- C. 银行卡号
为了让班里的学生看得更清楚,我会用不同颜色的笔在黑板上写字:黄色的是常用的字词和句子,白色的是课文,蓝色的是作业。 ★ 他用什么颜色的笔写常用字词?
wèi le ràng bān lǐ de xué shēng kàn dé gèng qīng chǔ , wǒ huì yòng bù tóng yán sè de bǐ zài hēi bǎn shàng xiě zì : huáng sè de shì cháng yòng de zì cí hé jù zi , bái sè de shì kè wén , lán sè de shì zuò yè 。 ★ tā yòng shén me yán sè de bǐ xiě cháng yòng zì cí ?
- A. 绿色
- B. 蓝色
- C. 黄色
兴趣是最好的老师。如果对一件事情很感兴趣,人们一般会花更多时间学习,也更容易坚持。比如我对照相很感兴趣,为了提高自己的水平,我常常去外边拍照,还会在网上学习不同的拍照方法。 ★ 根据这段话,感兴趣的事情:
xìng qù shì zuì hǎo de lǎo shī 。 rú guǒ duì yī jiàn shì qíng hěn gǎn xìng qù , rén men yì bān huì huā gèng duō shí jiān xué xí , yě gèng róng yì jiān chí 。 bǐ rú wǒ duì zhào xiàng hěn gǎn xìng qù , wèi le tí gāo zì jǐ de shuǐ píng , wǒ cháng cháng qù wài biān pāi zhào , hái huì zài wǎng shàng xué xí bù tóng de pāi zhào fāng fǎ 。 ★ gēn jù zhè duàn huà , gǎn xìng qù de shì qíng :
- A. 不难坚持
- B. 可能变化
- C. 必须是有用的
兴趣是最好的老师。如果对一件事情很感兴趣,人们一般会花更多时间学习,也更容易坚持。比如我对照相很感兴趣,为了提高自己的水平,我常常去外边拍照,还会在网上学习不同的拍照方法。 ★ 为了提高拍照水平,他:
xìng qù shì zuì hǎo de lǎo shī 。 rú guǒ duì yī jiàn shì qíng hěn gǎn xìng qù , rén men yì bān huì huā gèng duō shí jiān xué xí , yě gèng róng yì jiān chí 。 bǐ rú wǒ duì zhào xiàng hěn gǎn xìng qù , wèi le tí gāo zì jǐ de shuǐ píng , wǒ cháng cháng qù wài biān pāi zhào , hái huì zài wǎng shàng xué xí bù tóng de pāi zhào fāng fǎ 。 ★ wèi le tí gāo pāi zhào shuǐ píng , tā :
- A. 去大学上课
- B. 常出门拍照
- C. 买不同的相机
我过去一直不快乐,因为我总是在努力让别人满意,以为这样才能得到大家的关注和喜爱。后来我慢慢懂得了:让自己满意才是最重要的。我开始学会对别人说“不”,开始认真地关心和照顾自己。这不但让我感到快乐,而且也让我和家人、朋友的关系越来越近了。 ★ 他过去:
wǒ guò qù yì zhí bù kuài lè , yīn wèi wǒ zǒng shì zài nǔ lì ràng bié rén mǎn yì , yǐ wéi zhè yàng cái néng dé dào dà jiā de guān zhù hé xǐ ài 。 hòu lái wǒ màn màn dǒng de le : ràng zì jǐ mǎn yì cái shì zuì zhòng yào de 。 wǒ kāi shǐ xué huì duì bié rén shuō “ bù ”, kāi shǐ rèn zhēn dì guān xīn hé zhào gù zì jǐ 。 zhè bù dàn ràng wǒ gǎn dào kuài lè , ér qiě yě ràng wǒ hé jiā rén 、 péng yǒu de guān xì yuè lái yuè jìn le 。 ★ tā guò qù :
- A. 非常爱生气
- B. 希望别人满意
- C. 不相信身边的人
我过去一直不快乐,因为我总是在努力让别人满意,以为这样才能得到大家的关注和喜爱。后来我慢慢懂得了:让自己满意才是最重要的。我开始学会对别人说“不”,开始认真地关心和照顾自己。这不但让我感到快乐,而且也让我和家人、朋友的关系越来越近了。 ★ 他现在学会了:
wǒ guò qù yì zhí bù kuài lè , yīn wèi wǒ zǒng shì zài nǔ lì ràng bié rén mǎn yì , yǐ wéi zhè yàng cái néng dé dào dà jiā de guān zhù hé xǐ ài 。 hòu lái wǒ màn màn dǒng de le : ràng zì jǐ mǎn yì cái shì zuì zhòng yào de 。 wǒ kāi shǐ xué huì duì bié rén shuō “ bù ”, kāi shǐ rèn zhēn dì guān xīn hé zhào gù zì jǐ 。 zhè bù dàn ràng wǒ gǎn dào kuài lè , ér qiě yě ràng wǒ hé jiā rén 、 péng yǒu de guān xì yuè lái yuè jìn le 。 ★ tā xiàn zài xué huì le :
- A. 关心自己
- B. 照顾老人
- C. 怎样养小孩儿
汉字书写:听说这些鸟是从北( fāng )飞过来的。
hàn zì shū xiě : tīng shuō zhè xiē niǎo shì cóng běi ( fāng ) fēi guò lái de 。
- 方
汉字书写:没有经过我的同意,你不( gāi )动我的东西。
hàn zì shū xiě : méi yǒu jīng guò wǒ de tóng yì , nǐ bù ( gāi ) dòng wǒ de dōng xī 。
- 该
汉字书写:这里一个鸡蛋只要八( máo )钱。
hàn zì shū xiě : zhè lǐ yí gè jī dàn zhǐ yào bā ( máo ) qián 。
- 毛
汉字书写:小东这次中文考试考了第一,( chéng )绩比上次高十分。
hàn zì shū xiě : xiǎo dōng zhè cì zhōng wén kǎo shì kǎo le dì yī ,( chéng ) jì bǐ shàng cì gāo shí fēn 。
- 成
汉字书写:牛先生认为这个办( fǎ )不能解决问题。
hàn zì shū xiě : niú xiān shēng rèn wéi zhè ge bàn ( fǎ ) bù néng jiě jué wèn tí 。
- 法
连词成句: 打得 / 姐姐 / 很好 / 羽毛球
lián cí chéng jù : dǎ dé / jiě jiě / hěn hǎo / yǔ máo qiú
- 姐姐羽毛球打得很好。
连词成句: 不吃了 / 已经 / 我 / 饱了
lián cí chéng jù : bù chī le / yǐ jīng / wǒ / bǎo le
- 我已经饱了,不吃了。
连词成句: 爬山 / 我 / 常常去 / 周末
lián cí chéng jù : pá shān / wǒ / cháng cháng qù / zhōu mò
- 我周末常常去爬山。
连词成句: 今天 / 他们两个 / 结婚了
lián cí chéng jù : jīn tiān / tā men liǎng gè / jié hūn le
- 他们两个今天结婚了。
连词成句: 向那边走 / 根据地图 / 我们应该
lián cí chéng jù : xiàng nà biān zǒu / gēn jù dì tú / wǒ men yīng gāi
- 根据地图,我们应该向那边走。
4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề H33001
Câu 1:
• Chi tiết then chốt: "女:你今天怎么打车来上班了?" (nǚ : nǐ jīn tiān zěn me dǎ chē lái shàng bān le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:你今天怎么打车来上班了?" (今天 (hôm nay)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你今天怎么打车来上班了?男:昨天晚上我的车坏了,今天送去修了。 — Phương án: A | B | C | D [nǚ : nǐ jīn tiān zěn me dǎ chē lái shàng bān le ? nán : zuó tiān wǎn shàng wǒ de chē huài le , jīn tiān sòng qù xiū le 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 昨天 (hôm qua); 晚上 (buổi tối).
Câu 2:
• Chi tiết then chốt: "男:服务员,请问一共多少钱?" (nán : fú wù yuán , qǐng wèn yī gòng duō shǎo qián ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:服务员,请问一共多少钱?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:服务员,请问一共多少钱?女:您好,一共二百八十元。 — Phương án: A | B | C | D [nán : fú wù yuán , qǐng wèn yī gòng duō shǎo qián ? nǚ : nín hǎo , yī gòng èr bǎi bā shí yuán 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 3:
• Chi tiết then chốt: "女:明天上午九点的会议改到下午两点半了。" (nǚ : míng tiān shàng wǔ jiǔ diǎn de huì yì gǎi dào xià wǔ liǎng diǎn bàn le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 明天 (ngày mai); 上午 (buổi sáng); 下午 (buổi chiều). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:明天上午九点的会议改到下午两点半了。" (明天 (ngày mai); 上午 (buổi sáng); 下午 (buổi chiều)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:明天上午九点的会议改到下午两点半了。男:好的,我马上发邮件通知大家。 — Phương án: A | B | C | D [nǚ : míng tiān shàng wǔ jiǔ diǎn de huì yì gǎi dào xià wǔ liǎng diǎn bàn le 。 nán : hǎo de , wǒ mǎ shàng fā yóu jiàn tōng zhī dà jiā 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 明天 (ngày mai); 上午 (buổi sáng); 下午 (buổi chiều).
Câu 4:
• Chi tiết then chốt: "男:你穿这件蓝色的衬衫真好看。" (nán : nǐ chuān zhè jiàn lán sè de chèn shān zhēn hǎo kàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:你穿这件蓝色的衬衫真好看。" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh E thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là E.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你穿这件蓝色的衬衫真好看。女:谢谢,这是昨天在商场打折买的。 — Phương án: A | B | C | D [nán : nǐ chuān zhè jiàn lán sè de chèn shān zhēn hǎo kàn 。 nǚ : xiè xiè , zhè shì zuó tiān zài shāng chǎng dǎ zhé mǎi de 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 昨天 (hôm qua).
Câu 5:
• Chi tiết then chốt: "女:寒假你打算去哪儿旅游?" (nǚ : hán jià nǐ dǎ suàn qù nǎ ér lǚ yóu ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:寒假你打算去哪儿旅游?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:寒假你打算去哪儿旅游?男:我想和朋友一起去东北看雪、学滑雪。 — Phương án: A | B | C | D [nǚ : hán jià nǐ dǎ suàn qù nǎ ér lǚ yóu ? nán : wǒ xiǎng hé péng yǒu yì qǐ qù dōng běi kàn xuě 、 xué huá xuě 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 一起 (cùng nhau).
Câu 6:
• Chi tiết then chốt: "男:请问,图书馆借的书可以借多长时间?" (nán : qǐng wèn , tú shū guǎn jiè de shū kě yǐ jiè duō zhǎng shí jiān ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:请问,图书馆借的书可以借多长时间?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:请问,图书馆借的书可以借多长时间?女:一般可以借一个月。 — Phương án: A | B | C | D [nán : qǐng wèn , tú shū guǎn jiè de shū kě yǐ jiè duō zhǎng shí jiān ? nǚ : yì bān kě yǐ jiè yí gè yuè 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 7:
• Chi tiết then chốt: "女:你脸色看起来不太好,生病了吗?" (nǚ : nǐ liǎn sè kàn qǐ lái bù tài hǎo , shēng bìng le ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 生病 (bị ốm). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:你脸色看起来不太好,生病了吗?" (生病 (bị ốm)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你脸色看起来不太好,生病了吗?男:没有,昨晚写报告一直忙到夜里两点。 — Phương án: A | B | C | D [nǚ : nǐ liǎn sè kàn qǐ lái bù tài hǎo , shēng bìng le ma ? nán : méi yǒu , zuó wǎn xiě bào gào yì zhí máng dào yè lǐ liǎng diǎn 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 生病 (bị ốm).
Câu 8:
• Chi tiết then chốt: "男:妈,我的运动鞋呢?" (nán : mā , wǒ de yùn dòng xié ne ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:妈,我的运动鞋呢?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh E thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là E.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:妈,我的运动鞋呢?女:早上我帮你洗干净了,现在在阳台上晒着呢。 — Phương án: A | B | C | D [nán : mā , wǒ de yùn dòng xié ne ? nǚ : zǎo shàng wǒ bāng nǐ xǐ gān jìng le , xiàn zài zài yáng tái shàng shài zhe ne 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 现在 (bây giờ).
Câu 9:
• Chi tiết then chốt: "女:您好,请问您要办什么业务?" (nǚ : nín hǎo , qǐng wèn nín yào bàn shén me yè wù ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:您好,请问您要办什么业务?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:您好,请问您要办什么业务?男:我想把这五千块钱存到这张银行卡里。 — Phương án: A | B | C | D [nǚ : nín hǎo , qǐng wèn nín yào bàn shén me yè wù ? nán : wǒ xiǎng bǎ zhè wǔ qiān kuài qián cún dào zhè zhāng yín háng kǎ lǐ 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 10:
• Chi tiết then chốt: "男:这次中文考试你考得怎么样?" (nán : zhè cì zhōng wén kǎo shì nǐ kǎo dé zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中文 (tiếng Trung). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:这次中文考试你考得怎么样?" (中文 (tiếng Trung)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:这次中文考试你考得怎么样?女:听力和阅读都挺好,就是有几个汉字忘了怎么写。 — Phương án: A | B | C | D [nán : zhè cì zhōng wén kǎo shì nǐ kǎo dé zěn me yàng ? nǚ : tīng lì hé yuè dú dōu tǐng hǎo , jiù shì yǒu jǐ gè hàn zì wàng le zěn me xiě 。 — Phương án: A | B | C |] — Từ khóa: 中文 (tiếng Trung).
Câu 11:
• Chi tiết then chốt: "男:我打算唱一首中文歌,这几天正在练习呢。" (nán : wǒ dǎ suàn chàng yī shǒu zhōng wén gē , zhè jǐ tiān zhèng zài liàn xí ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中文 (tiếng Trung); 正在 (đang). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:我打算唱一首中文歌,这几天正在练习呢。" tương ứng trực tiếp với phương án C (唱中文歌 — chàng zhōng wén gē). Các phương án nhiễu A (跳舞), B (讲故事) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:下周的学校联欢会你准备表演什么节目?男:我打算唱一首中文歌,这几天正在练习呢。问:男的准备表演什么? — Phương án: A. 跳舞 | B. 讲故事 | C. 唱中文歌 [nǚ : xià zhōu de xué xiào lián huān huì nǐ zhǔn bèi biǎo yǎn shén me jié mù ? nán : wǒ dǎ suàn chàng yī shǒu zhōng wén gē , zhè jǐ tiān zhèng zài liàn xí ne 。 wèn : nán de zhǔn bèi biǎo yǎn shén me ? — Phương án:] — Từ khóa: 学校 (trường học); 中文 (tiếng Trung); 跳舞 (nhảy múa); 正在 (đang).
Câu 12:
• Chi tiết then chốt: "男:好久不见,我怎么觉得你最近变胖了一点儿?" (nán : hǎo jiǔ bú jiàn , wǒ zěn me jué de nǐ zuì jìn biàn pàng le yì diǎn ér ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 觉得 (cảm thấy). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:好久不见,我怎么觉得你最近变胖了一点儿?" tương ứng trực tiếp với phương án B (变胖了 — biàn pàng le). Các phương án nhiễu A (住院了), C (太累了) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:好久不见,我怎么觉得你最近变胖了一点儿?女:是啊,最近妈妈来我家住,每天都做很多好吃的菜。问:女的最近怎么了? — Phương án: A. 住院了 | B. 变胖了 | C. 太累了 [nán : hǎo jiǔ bú jiàn , wǒ zěn me jué de nǐ zuì jìn biàn pàng le yì diǎn ér ? nǚ : shì a , zuì jìn mā mā lái wǒ jiā zhù , měi tiān dōu zuò hěn duō hǎo chī de cài 。 wèn : nǚ de zuì jìn zěn me le ? — Phươn] — Từ khóa: 妈妈 (mẹ); 觉得 (cảm thấy).
Câu 13:
• Chi tiết then chốt: "女:现在几点了?" (nǚ : xiàn zài jǐ diǎn le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 现在 (bây giờ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:现在几点了?" tương ứng trực tiếp với phương án C (10:30 — 10:30). Các phương án nhiễu A (9:05), B (10:15) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:现在几点了?电影是不是快开始了?男:现在十点十五分,电影十点半才开始呢,不着急。问:电影几点开始? — Phương án: A. 9:05 | B. 10:15 | C. 10:30 [nǚ : xiàn zài jǐ diǎn le ? diàn yǐng shì bú shì kuài kāi shǐ le ? nán : xiàn zài shí diǎn shí wǔ fēn , diàn yǐng shí diǎn bàn cái kāi shǐ ne , bù zháo jí 。 wèn : diàn yǐng jǐ diǎn kāi shǐ ? — Phương án:] — Từ khóa: 电影 (bộ phim); 现在 (bây giờ).
Câu 14:
• Chi tiết then chốt: "男:你的这块手表怎么停了?" (nán : nǐ de zhè kuài shǒu biǎo zěn me tíng le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 手 (bàn tay). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:你的这块手表怎么停了?" tương ứng trực tiếp với phương án A (手表坏了 — shǒu biǎo huài le). Các phương án nhiễu B (书包丢了), C (电脑不能开机) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你的这块手表怎么停了?女:昨天洗澡的时候忘了摘下来,进水坏了,下午得拿去修一下。问:女的怎么了? — Phương án: A. 手表坏了 | B. 书包丢了 | C. 电脑不能开机 [nán : nǐ de zhè kuài shǒu biǎo zěn me tíng le ? nǚ : zuó tiān xǐ zǎo de shí hòu wàng le zhāi xià lái , jìn shuǐ huài le , xià wǔ dé ná qù xiū yī xià 。 wèn : nǚ de zěn me le ? — Phương án: A] — Từ khóa: 电脑 (máy tính); 昨天 (hôm qua); 下午 (buổi chiều); 书包 (cặp sách).
Câu 15:
• Chi tiết then chốt: "女:您好,我预订了一个标准间,请问在几楼?" (nǚ : nín hǎo , wǒ yù dìng le yí gè biāo zhǔn jiān , qǐng wèn zài jǐ lóu ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:您好,我预订了一个标准间,请问在几楼?" tương ứng trực tiếp với phương án A (宾馆 — bīn guǎn). Các phương án nhiễu B (球场), C (卫生间) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:您好,我预订了一个标准间,请问在几楼?男:请稍等,您的房间在八楼806,这是您的房卡。问:他们最可能在哪儿? — Phương án: A. 宾馆 | B. 球场 | C. 卫生间 [nǚ : nín hǎo , wǒ yù dìng le yí gè biāo zhǔn jiān , qǐng wèn zài jǐ lóu ? nán : qǐng shāo děng , nín de fáng jiān zài bā lóu 806, zhè shì nín de fáng kǎ 。 wèn : tā men zuì kě néng zài nǎ ér ? — Phương] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 16:
• Chi tiết then chốt: "女:是一本关于中国古代历史的书,里面讲了很多有趣的历史故事。" (nǚ : shì yī běn guān yú zhōng guó gǔ dài lì shǐ de shū , lǐ miàn jiǎng le hěn duō yǒu qù de lì shǐ gù shì 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中国 (Trung Quốc); 历史 (lịch sử). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:是一本关于中国古代历史的书,里面讲了很多有趣的历史故事。" tương ứng trực tiếp với phương án B (和历史有关 — hé lì shǐ yǒu guān). Các phương án nhiễu A (是电子书), C (有五千多页) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你在看什么书呢?这么厚。女:是一本关于中国古代历史的书,里面讲了很多有趣的历史故事。问:那本书怎么样? — Phương án: A. 是电子书 | B. 和历史有关 | C. 有五千多页 [nán : nǐ zài kàn shén me shū ne ? zhè me hòu 。 nǚ : shì yī běn guān yú zhōng guó gǔ dài lì shǐ de shū , lǐ miàn jiǎng le hěn duō yǒu qù de lì shǐ gù shì 。 wèn : nà běn shū zěn me yàng ? — Phương án] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc); 历史 (lịch sử).
Câu 17:
• Chi tiết then chốt: "男:明天是星期五,我还要上班呢,我们周六再去吧。" (nán : míng tiān shì xīng qī wǔ , wǒ hái yào shàng bān ne , wǒ men zhōu liù zài qù ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 明天 (ngày mai); 星期 (tuần / thứ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:明天是星期五,我还要上班呢,我们周六再去吧。" tương ứng trực tiếp với phương án B (周六 — zhōu liù). Các phương án nhiễu A (今天), C (星期天) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:我们明天去爬山吧?男:明天是星期五,我还要上班呢,我们周六再去吧。问:他们哪天去爬山? — Phương án: A. 今天 | B. 周六 | C. 星期天 [nǚ : wǒ men míng tiān qù pá shān ba ? nán : míng tiān shì xīng qī wǔ , wǒ hái yào shàng bān ne , wǒ men zhōu liù zài qù ba 。 wèn : tā men nǎ tiān qù pá shān ? — Phương án: A. jīn tiān] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 明天 (ngày mai); 星期 (tuần / thứ).
Câu 18:
• Chi tiết then chốt: "女:很满意,虽然离地铁站有点儿远,但是旁边有个大公园,附近环境特别好。" (nǚ : hěn mǎn yì , suī rán lí dì tiě zhàn yǒu diǎn ér yuǎn , dàn shì páng biān yǒu gè dà gōng yuán , fù jìn huán jìng tè bié hǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 地铁 (tàu điện ngầm); 虽然 (tuy rằng); 但是 (nhưng mà); 环境 (môi trường). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:很满意,虽然离地铁站有点儿远,但是旁边有个大公园,附近环境特别好。" tương ứng trực tiếp với phương án C (附近环境好 — fù jìn huán jìng hǎo). Các phương án nhiễu A (太旧了), B (离药店远) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你对现在住的这套房子满意吗?女:很满意,虽然离地铁站有点儿远,但是旁边有个大公园,附近环境特别好。问:女的觉得那套房子怎么样? — Phương án: A. 太旧了 | B. 离药店远 | C. 附近环境好 [nán : nǐ duì xiàn zài zhù de zhè tào fáng zi mǎn yì ma ? nǚ : hěn mǎn yì , suī rán lí dì tiě zhàn yǒu diǎn ér yuǎn , dàn shì páng biān yǒu gè dà gōng yuán , fù jìn huán jìng tè bié hǎo 。 wèn : nǚ de jué de nà tào fáng zi zěn me yàng ?] — Từ khóa: 地铁 (tàu điện ngầm); 现在 (bây giờ); 虽然 (tuy rằng); 但是 (nhưng mà).
Câu 19:
• Chi tiết then chốt: "女:儿子第一次一个人坐飞机去外地读书,真让人不放心。" (nǚ : ér zi dì yī cì yí gè rén zuò fēi jī qù wài dì dú shū , zhēn ràng rén bù fàng xīn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 飞机 (máy bay); 儿子 (con trai). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:儿子第一次一个人坐飞机去外地读书,真让人不放心。" tương ứng trực tiếp với phương án B (担心儿子 — dān xīn ér zi). Các phương án nhiễu A (在检票), C (要出国留学) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:儿子第一次一个人坐飞机去外地读书,真让人不放心。男:别担心,他已经十八岁了,能照顾好自己。问:女的怎么了? — Phương án: A. 在检票 | B. 担心儿子 | C. 要出国留学 [nǚ : ér zi dì yī cì yí gè rén zuò fēi jī qù wài dì dú shū , zhēn ràng rén bù fàng xīn 。 nán : bié dān xīn , tā yǐ jīng shí bā suì le , néng zhào gù hǎo zì jǐ 。 wèn : nǚ de zěn me le ? — Phương] — Từ khóa: 飞机 (máy bay); 儿子 (con trai); 已经 (đã).
Câu 20:
• Chi tiết then chốt: "女:妈妈最喜欢吃草莓和芒果,我们买个新鲜水果的吧。" (nǚ : mā mā zuì xǐ huān chī cǎo méi hé máng guǒ , wǒ men mǎi gè xīn xiān shuǐ guǒ de ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 喜欢 (thích); 妈妈 (mẹ); 水 (nước). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:妈妈最喜欢吃草莓和芒果,我们买个新鲜水果的吧。" tương ứng trực tiếp với phương án C (水果的 — shuǐ guǒ de). Các phương án nhiễu A (三层的), B (红色的) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:今天是妈妈的生日,我们买个什么样的生日蛋糕?女:妈妈最喜欢吃草莓和芒果,我们买个新鲜水果的吧。问:他们想买什么样的蛋糕? — Phương án: A. 三层的 | B. 红色的 | C. 水果的 [nán : jīn tiān shì mā mā de shēng rì , wǒ men mǎi gè shén me yàng de shēng rì dàn gāo ? nǚ : mā mā zuì xǐ huān chī cǎo méi hé máng guǒ , wǒ men mǎi gè xīn xiān shuǐ guǒ de ba 。 wèn : tā men xiǎng mǎi shén me yàng de dàn gāo ? —] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 喜欢 (thích); 妈妈 (mẹ); 水 (nước).
Câu 21:
• Chi tiết then chốt: "老师常对我们说,考试的时候千万不要着急,做题以前一定要先把题目要求看清楚,做完以后还要认真检查一遍。" (lǎo shī cháng duì wǒ men shuō , kǎo shì de shí hòu qiān wàn bú yào zháo jí , zuò tí yǐ qián yí dìng yào xiān bǎ tí mù yāo qiú kàn qīng chǔ , zuò wán yǐ hòu hái yào rèn zhēn). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 老师 (giáo viên). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "老师常对我们说,考试的时候千万不要着急,做题以前一定要先把题目要求看清楚,做完以后还要认真检查一遍。" tương ứng trực tiếp với phương án C (看清楚要求 — kàn qīng chǔ yāo qiú). Các phương án nhiễu A (不做难题), B (复习汉字) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 老师常对我们说,考试的时候千万不要着急,做题以前一定要先把题目要求看清楚,做完以后还要认真检查一遍。问:老师提醒大家考试时要注意什么? — Phương án: A. 不做难题 | B. 复习汉字 | C. 看清楚要求 [lǎo shī cháng duì wǒ men shuō , kǎo shì de shí hòu qiān wàn bú yào zháo jí , zuò tí yǐ qián yí dìng yào xiān bǎ tí mù yāo qiú kàn qīng chǔ , zuò wán yǐ hòu hái yào rèn zhēn jiǎn chá yī biàn 。 wèn : lǎo shī tí xǐng dà jiā kǎo shì shí yào zhù yì shén] — Từ khóa: 老师 (giáo viên).
Câu 22:
• Chi tiết then chốt: "每个周末的早晨,我都会带着小狗去我家附近的那条小河边散步。" (měi gè zhōu mò de zǎo chén , wǒ dū huì dài zhe xiǎo gǒu qù wǒ jiā fù jìn de nà tiáo xiǎo hé biān sàn bù 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 小狗 (chú chó nhỏ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "每个周末的早晨,我都会带着小狗去我家附近的那条小河边散步。" tương ứng trực tiếp với phương án A (河边 — hé biān). Các phương án nhiễu B (街上), C (草地上) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 每个周末的早晨,我都会带着小狗去我家附近的那条小河边散步。那里的空气非常新鲜,还能看到很多老人在河边打太极拳。问:说话人周末常去哪儿散步? — Phương án: A. 河边 | B. 街上 | C. 草地上 [měi gè zhōu mò de zǎo chén , wǒ dū huì dài zhe xiǎo gǒu qù wǒ jiā fù jìn de nà tiáo xiǎo hé biān sàn bù 。 nà lǐ de kōng qì fēi cháng xīn xiān , hái néng kàn dào hěn duō lǎo rén zài hé biān dǎ tài jí quán 。 wèn : shuō huà rén zhōu mò cháng qù nǎ] — Từ khóa: 小狗 (chú chó nhỏ); 非常 (vô cùng).
Câu 23:
• Chi tiết then chốt: "我丈夫是一个特别爱干净的人。" (wǒ zhàng fū shì yí gè tè bié ài gān jìng de rén 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "我丈夫是一个特别爱干净的人。" tương ứng trực tiếp với phương án B (每晚扫地 — měi wǎn sǎo dì). Các phương án nhiễu A (习惯差), C (正在洗碗) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我丈夫是一个特别爱干净的人。每天吃过晚饭以后,他都会主动去厨房洗碗,然后把客厅和卧室的地扫得干干净净。问:关于丈夫,可以知道什么? — Phương án: A. 习惯差 | B. 每晚扫地 | C. 正在洗碗 [wǒ zhàng fū shì yí gè tè bié ài gān jìng de rén 。 měi tiān chī guò wǎn fàn yǐ hòu , tā dū huì zhǔ dòng qù chú fáng xǐ wǎn , rán hòu bǎ kè tīng hé wò shì de dì sǎo dé gān gān jìng jìng 。 wèn : guān yú zhàng fū , kě yǐ zhī dào shén me ?] — Từ khóa: 正在 (đang).
Câu 24:
• Chi tiết then chốt: "我最喜欢秋天的北京,天气不冷也不热,非常凉快。" (wǒ zuì xǐ huān qiū tiān de běi jīng , tiān qì bù lěng yě bù rè , fēi cháng liáng kuài 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 北京 (Bắc Kinh); 天气 (thời tiết); 喜欢 (thích); 非常 (vô cùng). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "我最喜欢秋天的北京,天气不冷也不热,非常凉快。" tương ứng trực tiếp với phương án A (凉快 — liáng kuài). Các phương án nhiễu B (刮大风), C (晴天少) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我最喜欢秋天的北京,天气不冷也不热,非常凉快。树叶变成了黄色和红色,周末和朋友一起去香山看红叶,舒服极了。问:秋天的北京天气怎么样? — Phương án: A. 凉快 | B. 刮大风 | C. 晴天少 [wǒ zuì xǐ huān qiū tiān de běi jīng , tiān qì bù lěng yě bù rè , fēi cháng liáng kuài 。 shù yè biàn chéng le huáng sè hé hóng sè , zhōu mò hé péng yǒu yì qǐ qù xiāng shān kàn hóng yè , shū fú jí le 。 wèn : qiū tiān de běi jīng tiān qì zěn me yàng] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 北京 (Bắc Kinh); 天气 (thời tiết); 喜欢 (thích).
Câu 25:
• Chi tiết then chốt: "邻居家的妹妹今年五岁了,因为平时总是喜欢吃巧克力和糖,晚上又不认真刷牙,所以这几天牙疼得厉害,妈妈今天带她去看牙医了。" (lín jū jiā de mèi mèi jīn nián wǔ suì le , yīn wèi píng shí zǒng shì xǐ huān chī qiǎo kè lì hé táng , wǎn shàng yòu bù rèn zhēn shuā yá , suǒ yǐ zhè jǐ tiān yá téng dé lì). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay); 晚上 (buổi tối); 喜欢 (thích); 妈妈 (mẹ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "邻居家的妹妹今年五岁了,因为平时总是喜欢吃巧克力和糖,晚上又不认真刷牙,所以这几天牙疼得厉害,妈妈今天带她去看牙医了。" tương ứng trực tiếp với phương án B (总是吃糖 — zǒng shì chī táng). Các phương án nhiễu A (经常哭), C (刷牙时间短) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 邻居家的妹妹今年五岁了,因为平时总是喜欢吃巧克力和糖,晚上又不认真刷牙,所以这几天牙疼得厉害,妈妈今天带她去看牙医了。问:妹妹为什么牙疼? — Phương án: A. 经常哭 | B. 总是吃糖 | C. 刷牙时间短 [lín jū jiā de mèi mèi jīn nián wǔ suì le , yīn wèi píng shí zǒng shì xǐ huān chī qiǎo kè lì hé táng , wǎn shàng yòu bù rèn zhēn shuā yá , suǒ yǐ zhè jǐ tiān yá téng dé lì hài , mā mā jīn tiān dài tā qù kàn yá yī le 。 wèn : mèi mèi wèi shén] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 晚上 (buổi tối); 喜欢 (thích); 妈妈 (mẹ).
Câu 26:
• Chi tiết then chốt: "我们全家都盼着他们来我家做客。" (wǒ men quán jiā dōu pàn zhe tā men lái wǒ jiā zuò kè 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "我们全家都盼着他们来我家做客。" tương ứng trực tiếp với phương án B (要来做客 — yào lái zuò kè). Các phương án nhiễu A (出院了), C (已经搬家了) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 爷爷在电话里高兴地告诉我,下个星期五他要和奶奶一起坐高铁来北京看我们,还给我们带了老家的特产。我们全家都盼着他们来我家做客。问:关于爷爷,可以知道什么? — Phương án: A. 出院了 | B. 要来做客 | C. 已经搬家了 [yé yé zài diàn huà lǐ gāo xìng dì gào sù wǒ , xià gè xīng qī wǔ tā yào hé nǎi nǎi yì qǐ zuò gāo tiě lái běi jīng kàn wǒ men , huán gěi wǒ men dài le lǎo jiā de tè chǎn 。 wǒ men quán jiā dōu pàn zhe tā men lái wǒ jiā zuò kè 。 wèn : guān] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 电话 (điện thoại); 星期 (tuần / thứ); 高兴 (vui vẻ).
Câu 27:
• Chi tiết then chốt: "女儿小的时候非常害怕水,每次去游泳馆都不敢下水。" (nǚ ér xiǎo de shí hòu fēi cháng hài pà shuǐ , měi cì qù yóu yǒng guǎn dōu bù gǎn xià shuǐ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 游泳 (bơi lội); 女儿 (con gái); 非常 (vô cùng); 水 (nước). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女儿小的时候非常害怕水,每次去游泳馆都不敢下水。" tương ứng trực tiếp với phương án A (害怕水 — hài pà shuǐ). Các phương án nhiễu B (没人教她), C (练习不认真) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女儿小的时候非常害怕水,每次去游泳馆都不敢下水。后来在教练的耐心鼓励和帮助下,她慢慢克服了害怕心理,现在已经能游得很好了。问:女儿以前为什么不敢游泳? — Phương án: A. 害怕水 | B. 没人教她 | C. 练习不认真 [nǚ ér xiǎo de shí hòu fēi cháng hài pà shuǐ , měi cì qù yóu yǒng guǎn dōu bù gǎn xià shuǐ 。 hòu lái zài jiào liàn de nài xīn gǔ lì hé bāng zhù xià , tā màn màn kè fú le hài pà xīn lǐ , xiàn zài yǐ jīng néng yóu dé hěn hǎo le 。 wèn : nǚ ér] — Từ khóa: 现在 (bây giờ); 游泳 (bơi lội); 女儿 (con gái); 已经 (đã).
Câu 28:
• Chi tiết then chốt: "这张照片是我去年在长城拍的,站我旁边的那个长头发、穿白裙子的女孩儿就是我的女朋友,我们打算今年十月结婚。" (zhè zhāng zhào piān shì wǒ qù nián zài cháng chéng pāi de , zhàn wǒ páng biān de nà ge zhǎng tóu fà 、 chuān bái qún zi de nǚ hái ér jiù shì wǒ de nǚ péng yǒu , wǒ men dǎ suàn). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 朋友 (bạn bè); 裙子 (chân váy); 头发 (mái tóc); 照片 (bức ảnh). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "这张照片是我去年在长城拍的,站我旁边的那个长头发、穿白裙子的女孩儿就是我的女朋友,我们打算今年十月结婚。" tương ứng trực tiếp với phương án C (女朋友 — nǚ péng yǒu). Các phương án nhiễu A (叔叔), B (名人) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这张照片是我去年在长城拍的,站我旁边的那个长头发、穿白裙子的女孩儿就是我的女朋友,我们打算今年十月结婚。问:照片上的女孩儿是谁? — Phương án: A. 叔叔 | B. 名人 | C. 女朋友 [zhè zhāng zhào piān shì wǒ qù nián zài cháng chéng pāi de , zhàn wǒ páng biān de nà ge zhǎng tóu fà 、 chuān bái qún zi de nǚ hái ér jiù shì wǒ de nǚ péng yǒu , wǒ men dǎ suàn jīn nián shí yuè jié hūn 。 wèn : zhào piān shàng de nǚ hái ér shì shuí ?] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 裙子 (chân váy); 头发 (mái tóc); 照片 (bức ảnh).
Câu 29:
• Chi tiết then chốt: "冬天到了,中国北方很多城市已经开始下雪了,特别是中国东北地区,到处都是厚厚的白雪,吸引了许多南方游客去看冰灯和滑雪。" (dōng tiān dào le , zhōng guó běi fāng hěn duō chéng shì yǐ jīng kāi shǐ xià xuě le , tè bié shì zhōng guó dōng běi dì qū , dào chù dōu shì hòu hòu de bái xuě , xī yǐn le xǔ). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中国 (Trung Quốc); 下雪 (tuyết rơi); 已经 (đã). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "冬天到了,中国北方很多城市已经开始下雪了,特别是中国东北地区,到处都是厚厚的白雪,吸引了许多南方游客去看冰灯和滑雪。" tương ứng trực tiếp với phương án B (中国东北 — zhōng guó dōng běi). Các phương án nhiễu A (北京市), C (其他国家) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 冬天到了,中国北方很多城市已经开始下雪了,特别是中国东北地区,到处都是厚厚的白雪,吸引了许多南方游客去看冰灯和滑雪。问:冬天很多游客去哪儿滑雪? — Phương án: A. 北京市 | B. 中国东北 | C. 其他国家 [dōng tiān dào le , zhōng guó běi fāng hěn duō chéng shì yǐ jīng kāi shǐ xià xuě le , tè bié shì zhōng guó dōng běi dì qū , dào chù dōu shì hòu hòu de bái xuě , xī yǐn le xǔ duō nán fāng yóu kè qù kàn bīng dēng hé huá xuě 。 wèn : dōng tiān hěn duō yóu] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 中国 (Trung Quốc); 下雪 (tuyết rơi); 已经 (đã).
Câu 30:
• Chi tiết then chốt: "他们觉得旅行不仅能放松心情,更重要的是能去看看外面的世界,了解不同的文化。" (tā men jué de lǚ xíng bù jǐn néng fàng sōng xīn qíng , gèng zhòng yào de shì néng qù kàn kàn wài miàn de shì jiè , liǎo jiě bù tóng de wén huà 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 觉得 (cảm thấy); 文化 (văn hóa). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "他们觉得旅行不仅能放松心情,更重要的是能去看看外面的世界,了解不同的文化。" tương ứng trực tiếp với phương án B (想看世界 — xiǎng kàn shì jiè). Các phương án nhiễu A (假期长), C (能学外语) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 很多年轻人工作几年以后,会利用年假去不同的地方旅行。他们觉得旅行不仅能放松心情,更重要的是能去看看外面的世界,了解不同的文化。问:年轻人为什么喜欢旅行? — Phương án: A. 假期长 | B. 想看世界 | C. 能学外语 [hěn duō nián qīng rén gōng zuò jǐ nián yǐ hòu , huì lì yòng nián jià qù bù tóng de dì fāng lǚ xíng 。 tā men jué de lǚ xíng bù jǐn néng fàng sōng xīn qíng , gèng zhòng yào de shì néng qù kàn kàn wài miàn de shì jiè , liǎo jiě bù tóng de wén huà 。 wèn :] — Từ khóa: 喜欢 (thích); 工作 (làm việc / công việc); 觉得 (cảm thấy); 文化 (văn hóa).
Câu 31:
• Chi tiết then chốt: "这条裙子很漂亮,但是我有一条几乎一样的。" (zhè tiáo qún zi hěn piào liàng , dàn shì wǒ yǒu yī tiáo jī hū yī yàng de 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 漂亮 (xinh đẹp); 衣服 (quần áo); 裙子 (chân váy); 但是 (nhưng mà). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "这条裙子很漂亮,但是我有一条几乎一样的。" tương ứng trực tiếp với phương án A (那我们还是买别的衣服吧。 — nà wǒ men hái shì mǎi bié de yī fú ba 。). Các phương án nhiễu B (您刚才坐几号桌?我让服务员找一下。), C (我会在里面加菜和肉,其实挺健康的。), D (小矮马,它们个子比较小,可爱极了。), E (当然。我们先坐公交车,然后换地铁。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这条裙子很漂亮,但是我有一条几乎一样的。 — Phương án: A. 那我们还是买别的衣服吧。 | B. 您刚才坐几号桌?我让服务员找一下。 | C. 我会在里面加菜和肉,其实挺健康的。 | D. 小矮马,它们个子比较小,可爱极了。 [zhè tiáo qún zi hěn piào liàng , dàn shì wǒ yǒu yī tiáo jī hū yī yàng de 。 — Phương án: A. nà wǒ men hái shì mǎi bié de yī fú ba 。 | B. nín gāng cái zuò jǐ hào zhuō ? wǒ ràng] — Từ khóa: 漂亮 (xinh đẹp); 衣服 (quần áo); 裙子 (chân váy); 但是 (nhưng mà).
Câu 32:
• Chi tiết then chốt: "你为什么不参加后天的篮球比赛?" (nǐ wèi shén me bù cān jiā hòu tiān de lán qiú bǐ sài ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 水 (nước). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你为什么不参加后天的篮球比赛?" tương ứng trực tiếp với phương án F (我水平不高,怕影响大家。 — wǒ shuǐ píng bù gāo , pà yǐng xiǎng dà jiā 。). Các phương án nhiễu A (那我们还是买别的衣服吧。), B (您刚才坐几号桌?我让服务员找一下。), C (我会在里面加菜和肉,其实挺健康的。), D (小矮马,它们个子比较小,可爱极了。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là F.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你为什么不参加后天的篮球比赛? — Phương án: A. 那我们还是买别的衣服吧。 | B. 您刚才坐几号桌?我让服务员找一下。 | C. 我会在里面加菜和肉,其实挺健康的。 | D. 小矮马,它们个子比较小,可爱极了。 [nǐ wèi shén me bù cān jiā hòu tiān de lán qiú bǐ sài ? — Phương án: A. nà wǒ men hái shì mǎi bié de yī fú ba 。 | B. nín gāng cái zuò jǐ hào zhuō ? wǒ ràng fú wù yuán zhǎo yī] — Từ khóa: 衣服 (quần áo).
Câu 33:
• Chi tiết then chốt: "我把一个本子忘在这儿了,是黑色的,大概这么大。" (wǒ bǎ yí gè běn zi wàng zài zhè ér le , shì hēi sè de , dà gài zhè me dà 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "我把一个本子忘在这儿了,是黑色的,大概这么大。" tương ứng trực tiếp với phương án B (您刚才坐几号桌?我让服务员找一下。 — nín gāng cái zuò jǐ hào zhuō ? wǒ ràng fú wù yuán zhǎo yī xià 。). Các phương án nhiễu A (那我们还是买别的衣服吧。), C (我会在里面加菜和肉,其实挺健康的。), D (小矮马,它们个子比较小,可爱极了。), E (当然。我们先坐公交车,然后换地铁。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我把一个本子忘在这儿了,是黑色的,大概这么大。 — Phương án: A. 那我们还是买别的衣服吧。 | B. 您刚才坐几号桌?我让服务员找一下。 | C. 我会在里面加菜和肉,其实挺健康的。 | D. 小矮马,它们个子比较小,可爱极了... [wǒ bǎ yí gè běn zi wàng zài zhè ér le , shì hēi sè de , dà gài zhè me dà 。 — Phương án: A. nà wǒ men hái shì mǎi bié de yī fú ba 。 | B. nín gāng cái zuò jǐ hào zhuō] — Từ khóa: 衣服 (quần áo).
Câu 34:
• Chi tiết then chốt: "你不能每天只吃方便面,会生病的。" (nǐ bù néng měi tiān zhǐ chī fāng biàn miàn , huì shēng bìng de 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 生病 (bị ốm). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你不能每天只吃方便面,会生病的。" tương ứng trực tiếp với phương án C (我会在里面加菜和肉,其实挺健康的。 — wǒ huì zài lǐ miàn jiā cài hé ròu , qí shí tǐng jiàn kāng de 。). Các phương án nhiễu A (那我们还是买别的衣服吧。), B (您刚才坐几号桌?我让服务员找一下。), D (小矮马,它们个子比较小,可爱极了。), E (当然。我们先坐公交车,然后换地铁。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你不能每天只吃方便面,会生病的。 — Phương án: A. 那我们还是买别的衣服吧。 | B. 您刚才坐几号桌?我让服务员找一下。 | C. 我会在里面加菜和肉,其实挺健康的。 | D. 小矮马,它们个子比较小,可爱极了。 [nǐ bù néng měi tiān zhǐ chī fāng biàn miàn , huì shēng bìng de 。 — Phương án: A. nà wǒ men hái shì mǎi bié de yī fú ba 。 | B. nín gāng cái zuò jǐ hào zhuō ? wǒ ràng fú wù yuán zhǎo] — Từ khóa: 衣服 (quần áo); 生病 (bị ốm).
Câu 35:
• Chi tiết then chốt: "你喜欢动物园里的哪种动物?" (nǐ xǐ huān dòng wù yuán lǐ de nǎ zhǒng dòng wù ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 喜欢 (thích). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你喜欢动物园里的哪种动物?" tương ứng trực tiếp với phương án D (小矮马,它们个子比较小,可爱极了。 — xiǎo ǎi mǎ , tā men gè zi bǐ jiào xiǎo , kě ài jí le 。). Các phương án nhiễu A (那我们还是买别的衣服吧。), B (您刚才坐几号桌?我让服务员找一下。), C (我会在里面加菜和肉,其实挺健康的。), E (当然。我们先坐公交车,然后换地铁。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你喜欢动物园里的哪种动物? — Phương án: A. 那我们还是买别的衣服吧。 | B. 您刚才坐几号桌?我让服务员找一下。 | C. 我会在里面加菜和肉,其实挺健康的。 | D. 小矮马,它们个子比较小,可爱极了。 [nǐ xǐ huān dòng wù yuán lǐ de nǎ zhǒng dòng wù ? — Phương án: A. nà wǒ men hái shì mǎi bié de yī fú ba 。 | B. nín gāng cái zuò jǐ hào zhuō ? wǒ ràng fú wù yuán zhǎo yī xià 。] — Từ khóa: 喜欢 (thích); 衣服 (quần áo).
Câu 36:
• Chi tiết then chốt: "没问题,有不明白的问我就行。" (méi wèn tí , yǒu bù míng bái de wèn wǒ jiù xíng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 明天 (ngày mai); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "没问题,有不明白的问我就行。" tương ứng trực tiếp với phương án E (我上节数学课没来,能看看你的笔记吗?明天还你。 — wǒ shàng jié shù xué kè méi lái , néng kàn kàn nǐ de bǐ jì ma ? míng tiān hái nǐ 。). Các phương án nhiễu A (您好!我是李冰,是您妻子的同事。), B (八元五角。要不要来点儿?), C (经理怎么不在办公室?), D (你到哪儿了?表演快开始了。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là E.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 没问题,有不明白的问我就行。 — Phương án: A. 您好!我是李冰,是您妻子的同事。 | B. 八元五角。要不要来点儿? | C. 经理怎么不在办公室? | D. 你到哪儿了?表演快开始了。 [méi wèn tí , yǒu bù míng bái de wèn wǒ jiù xíng 。 — Phương án: A. nín hǎo ! wǒ shì lǐ bīng , shì nín qī zǐ de tóng shì 。 | B. bā yuán wǔ jiǎo 。 yào bù yào lái diǎn ér ?] — Từ khóa: 问题 (câu hỏi / vấn đề).
Câu 37:
• Chi tiết then chốt: "这位是我爱人张南,他在图书馆上班。" (zhè wèi shì wǒ ài rén zhāng nán , tā zài tú shū guǎn shàng bān 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "这位是我爱人张南,他在图书馆上班。" tương ứng trực tiếp với phương án A (您好!我是李冰,是您妻子的同事。 — nín hǎo ! wǒ shì lǐ bīng , shì nín qī zǐ de tóng shì 。). Các phương án nhiễu B (八元五角。要不要来点儿?), C (经理怎么不在办公室?), D (你到哪儿了?表演快开始了。), E (我上节数学课没来,能看看你的笔记吗?明天还你。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这位是我爱人张南,他在图书馆上班。 — Phương án: A. 您好!我是李冰,是您妻子的同事。 | B. 八元五角。要不要来点儿? | C. 经理怎么不在办公室? | D. 你到哪儿了?表演快开始了。 [zhè wèi shì wǒ ài rén zhāng nán , tā zài tú shū guǎn shàng bān 。 — Phương án: A. nín hǎo ! wǒ shì lǐ bīng , shì nín qī zǐ de tóng shì 。 | B. bā yuán wǔ jiǎo 。 yào bù yào lái] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 38:
• Chi tiết then chốt: "他休假了,你有事可以给他发邮件。" (tā xiū jià le , nǐ yǒu shì kě yǐ gěi tā fā yóu jiàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "他休假了,你有事可以给他发邮件。" tương ứng trực tiếp với phương án C (经理怎么不在办公室? — jīng lǐ zěn me bù zài bàn gōng shì ?). Các phương án nhiễu A (您好!我是李冰,是您妻子的同事。), B (八元五角。要不要来点儿?), D (你到哪儿了?表演快开始了。), E (我上节数学课没来,能看看你的笔记吗?明天还你。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 他休假了,你有事可以给他发邮件。 — Phương án: A. 您好!我是李冰,是您妻子的同事。 | B. 八元五角。要不要来点儿? | C. 经理怎么不在办公室? | D. 你到哪儿了?表演快开始了。 [tā xiū jià le , nǐ yǒu shì kě yǐ gěi tā fā yóu jiàn 。 — Phương án: A. nín hǎo ! wǒ shì lǐ bīng , shì nín qī zǐ de tóng shì 。 | B. bā yuán wǔ jiǎo 。 yào bù yào lái diǎn] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 39:
• Chi tiết then chốt: "别急,我已经上电梯了。" (bié jí , wǒ yǐ jīng shàng diàn tī le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 已经 (đã). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "别急,我已经上电梯了。" tương ứng trực tiếp với phương án D (你到哪儿了?表演快开始了。 — nǐ dào nǎ ér le ? biǎo yǎn kuài kāi shǐ le 。). Các phương án nhiễu A (您好!我是李冰,是您妻子的同事。), B (八元五角。要不要来点儿?), C (经理怎么不在办公室?), E (我上节数学课没来,能看看你的笔记吗?明天还你。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 别急,我已经上电梯了。 — Phương án: A. 您好!我是李冰,是您妻子的同事。 | B. 八元五角。要不要来点儿? | C. 经理怎么不在办公室? | D. 你到哪儿了?表演快开始了。 [bié jí , wǒ yǐ jīng shàng diàn tī le 。 — Phương án: A. nín hǎo ! wǒ shì lǐ bīng , shì nín qī zǐ de tóng shì 。 | B. bā yuán wǔ jiǎo 。 yào bù yào lái diǎn ér ? |] — Từ khóa: 已经 (đã).
Câu 40:
• Chi tiết then chốt: "请问香蕉多少钱一公斤?" (qǐng wèn xiāng jiāo duō shǎo qián yī gōng jīn ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 香蕉 (quả chuối). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请问香蕉多少钱一公斤?" tương ứng trực tiếp với phương án B (八元五角。要不要来点儿? — bā yuán wǔ jiǎo 。 yào bù yào lái diǎn ér ?). Các phương án nhiễu A (您好!我是李冰,是您妻子的同事。), C (经理怎么不在办公室?), D (你到哪儿了?表演快开始了。), E (我上节数学课没来,能看看你的笔记吗?明天还你。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请问香蕉多少钱一公斤? — Phương án: A. 您好!我是李冰,是您妻子的同事。 | B. 八元五角。要不要来点儿? | C. 经理怎么不在办公室? | D. 你到哪儿了?表演快开始了。 [qǐng wèn xiāng jiāo duō shǎo qián yī gōng jīn ? — Phương án: A. nín hǎo ! wǒ shì lǐ bīng , shì nín qī zǐ de tóng shì 。 | B. bā yuán wǔ jiǎo 。 yào bù yào lái diǎn ér ? |] — Từ khóa: 香蕉 (quả chuối).
Câu 41:
• Chi tiết then chốt: "女儿下( 41 )要上初中三年级了。" (nǚ ér xià ( 41 ) yào shàng chū zhōng sān nián jí le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 女儿 (con gái). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女儿下( 41 )要上初中三年级了。", từ/cụm từ ở phương án D (学期 — xué qī) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (女儿 (con gái)); các phương án A (地方), B (迟到), C (封), E (鞋) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女儿下( 41 )要上初中三年级了。 — Phương án: A. 地方 | B. 迟到 | C. 封 | D. 学期 [nǚ ér xià ( 41 ) yào shàng chū zhōng sān nián jí le 。 — Phương án: A. dì fāng | B. chí dào | C. fēng | D. xué qī] — Từ khóa: 女儿 (con gái).
Câu 42:
• Chi tiết then chốt: "那个男孩儿这个月一共( 42 )七回了。" (nà ge nán hái er zhè ge yuè yī gòng ( 42 ) qī huí le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "那个男孩儿这个月一共( 42 )七回了。", từ/cụm từ ở phương án B (迟到 — chí dào) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (地方), C (封), D (学期), E (鞋) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 那个男孩儿这个月一共( 42 )七回了。 — Phương án: A. 地方 | B. 迟到 | C. 封 | D. 学期 [nà ge nán hái er zhè ge yuè yī gòng ( 42 ) qī huí le 。 — Phương án: A. dì fāng | B. chí dào | C. fēng | D. xué qī] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 43:
• Chi tiết then chốt: "这儿有一( 43 )信,好像是给你的。" (zhè ér yǒu yī ( 43 ) xìn , hǎo xiàng shì gěi nǐ de 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "这儿有一( 43 )信,好像是给你的。", từ/cụm từ ở phương án C (封 — fēng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (地方), B (迟到), D (学期), E (鞋) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这儿有一( 43 )信,好像是给你的。 — Phương án: A. 地方 | B. 迟到 | C. 封 | D. 学期 [zhè ér yǒu yī ( 43 ) xìn , hǎo xiàng shì gěi nǐ de 。 — Phương án: A. dì fāng | B. chí dào | C. fēng | D. xué qī] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 44:
• Chi tiết then chốt: "洗手间( 44 )小,放不下那么大的洗衣机。" (xǐ shǒu jiān ( 44 ) xiǎo , fàng bù xià nà me dà de xǐ yī jī 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 手 (bàn tay). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "洗手间( 44 )小,放不下那么大的洗衣机。", từ/cụm từ ở phương án A (地方 — dì fāng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (手 (bàn tay)); các phương án B (迟到), C (封), D (学期), E (鞋) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 洗手间( 44 )小,放不下那么大的洗衣机。 — Phương án: A. 地方 | B. 迟到 | C. 封 | D. 学期 [xǐ shǒu jiān ( 44 ) xiǎo , fàng bù xià nà me dà de xǐ yī jī 。 — Phương án: A. dì fāng | B. chí dào | C. fēng | D. xué qī] — Từ khóa: 手 (bàn tay).
Câu 45:
• Chi tiết then chốt: "在大人的帮助下,妹妹( 45 )学会了用筷子吃饭。" (zài dà rén de bāng zhù xià , mèi mèi ( 45 ) xué huì le yòng kuài zi chī fàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 吃饭 (ăn cơm); 妹妹 (em gái); 帮助 (giúp đỡ). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "在大人的帮助下,妹妹( 45 )学会了用筷子吃饭。", từ/cụm từ ở phương án F (终于 — zhōng yú) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (吃饭 (ăn cơm); 妹妹 (em gái); 帮助 (giúp đỡ)); các phương án A (地方), B (迟到), C (封), D (学期) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là F.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 在大人的帮助下,妹妹( 45 )学会了用筷子吃饭。 — Phương án: A. 地方 | B. 迟到 | C. 封 | D. 学期 [zài dà rén de bāng zhù xià , mèi mèi ( 45 ) xué huì le yòng kuài zi chī fàn 。 — Phương án: A. dì fāng | B. chí dào | C. fēng | D.] — Từ khóa: 吃饭 (ăn cơm); 妹妹 (em gái); 帮助 (giúp đỡ).
Câu 46:
• Chi tiết then chốt: "B:我昨天开了一晚上空调,早上起来就( 46 )了。" (B: wǒ zuó tiān kāi le yī wǎn shàng kōng diào , zǎo shàng qǐ lái jiù ( 46 ) le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 昨天 (hôm qua); 晚上 (buổi tối); 感冒 (cảm cúm). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "B:我昨天开了一晚上空调,早上起来就( 46 )了。", từ/cụm từ ở phương án F (感冒 — gǎn mào) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (昨天 (hôm qua); 晚上 (buổi tối); 感冒 (cảm cúm)); các phương án A (或者), B (一块儿), C (以上), D (护照) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là F.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你的声音怎么变成这样了? B:我昨天开了一晚上空调,早上起来就( 46 )了。 — Phương án: A. 或者 | B. 一块儿 | C. 以上 | D. 护照 [A: nǐ de shēng yīn zěn me biàn chéng zhè yàng le ? B: wǒ zuó tiān kāi le yī wǎn shàng kōng diào , zǎo shàng qǐ lái jiù ( 46 ) le 。 — Phương án: A. huò zhě | B.] — Từ khóa: 昨天 (hôm qua); 晚上 (buổi tối).
Câu 47:
• Chi tiết then chốt: "B:不用了,我喝矿泉水就行。" (B: bù yòng le , wǒ hē kuàng quán shuǐ jiù xíng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 咖啡 (cà phê); 茶 (trà); 水 (nước). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "B:不用了,我喝矿泉水就行。", từ/cụm từ ở phương án A (或者 — huò zhě) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (咖啡 (cà phê); 茶 (trà); 水 (nước)); các phương án B (一块儿), C (以上), D (护照), E (马路) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:您口渴了吧?要不要喝杯茶( 47 )咖啡? B:不用了,我喝矿泉水就行。 — Phương án: A. 或者 | B. 一块儿 | C. 以上 | D. 护照 [A: nín kǒu kě le ba ? yào bù yào hē bēi chá ( 47 ) kā fēi ? B: bù yòng le , wǒ hē kuàng quán shuǐ jiù xíng 。 — Phương án: A. huò zhě | B. yī kuài] — Từ khóa: 咖啡 (cà phê); 茶 (trà); 水 (nước).
Câu 48:
• Chi tiết then chốt: "A:别一边过( 48 ),一边玩手机,小心路上的车!" (A: bié yī biān guò ( 48 ), yī biān wán shǒu jī , xiǎo xīn lù shàng de chē !). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 对不起 (xin lỗi); 手机 (điện thoại di động); 手 (bàn tay). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:别一边过( 48 ),一边玩手机,小心路上的车!", từ/cụm từ ở phương án E (马路 — mǎ lù) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (对不起 (xin lỗi); 手机 (điện thoại di động); 手 (bàn tay)); các phương án A (或者), B (一块儿), C (以上), D (护照) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là E.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:别一边过( 48 ),一边玩手机,小心路上的车! B:对不起,我以后不这样了。 — Phương án: A. 或者 | B. 一块儿 | C. 以上 | D. 护照 [A: bié yī biān guò ( 48 ), yī biān wán shǒu jī , xiǎo xīn lù shàng de chē ! B: duì bù qǐ , wǒ yǐ hòu bù zhè yàng le 。 — Phương án: A. huò zhě | B.] — Từ khóa: 对不起 (xin lỗi); 手机 (điện thoại di động); 手 (bàn tay).
Câu 49:
• Chi tiết then chốt: "A:等我一下,我去洗个澡,然后跟你们( 49 )聊天儿。" (A: děng wǒ yī xià , wǒ qù xǐ gè zǎo , rán hòu gēn nǐ men ( 49 ) liáo tiān ér 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:等我一下,我去洗个澡,然后跟你们( 49 )聊天儿。", từ/cụm từ ở phương án B (一块儿 — yī kuài ér) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (或者), C (以上), D (护照), E (马路) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:等我一下,我去洗个澡,然后跟你们( 49 )聊天儿。 B:好,快去吧。 — Phương án: A. 或者 | B. 一块儿 | C. 以上 | D. 护照 [A: děng wǒ yī xià , wǒ qù xǐ gè zǎo , rán hòu gēn nǐ men ( 49 ) liáo tiān ér 。 B: hǎo , kuài qù ba 。 — Phương án: A. huò zhě | B. yī kuài ér] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 50:
• Chi tiết then chốt: "B:因为我去年一半( 50 )的时间都在练习打球。" (B: yīn wèi wǒ qù nián yí bàn ( 50 ) de shí jiān dōu zài liàn xí dǎ qiú 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 因为 (bởi vì). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "B:因为我去年一半( 50 )的时间都在练习打球。", từ/cụm từ ở phương án C (以上 — yǐ shàng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (因为 (bởi vì)); các phương án A (或者), B (一块儿), D (护照), E (马路) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你网球为什么打得这么好? B:因为我去年一半( 50 )的时间都在练习打球。 — Phương án: A. 或者 | B. 一块儿 | C. 以上 | D. 护照 [A: nǐ wǎng qiú wèi shén me dǎ dé zhè me hǎo ? B: yīn wèi wǒ qù nián yí bàn ( 50 ) de shí jiān dōu zài liàn xí dǎ qiú 。 — Phương án: A. huò zhě | B.] — Từ khóa: 因为 (bởi vì).
Câu 51:
• Chi tiết then chốt: "小海刚来中国生活,除了我以外,没什么认识的人。" (xiǎo hǎi gāng lái zhōng guó shēng huó , chú le wǒ yǐ wài , méi shén me rèn shí de rén 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中国 (Trung Quốc); 电视 (ti vi); 饺子 (sủi cảo); 认识 (quen biết). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "小海刚来中国生活,除了我以外,没什么认识的人。" tương ứng trực tiếp với phương án C (来中国不久 — lái zhōng guó bù jiǔ). Các phương án nhiễu A (是游客), B (打算请客) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 小海刚来中国生活,除了我以外,没什么认识的人。快要到春节了,我想请他来咱们家过节,一起包饺子、看电视。 ★ 小海: — Phương án: A. 是游客 | B. 打算请客 | C. 来中国不久 [xiǎo hǎi gāng lái zhōng guó shēng huó , chú le wǒ yǐ wài , méi shén me rèn shí de rén 。 kuài yào dào chūn jié le , wǒ xiǎng qǐng tā lái zán men jiā guò jié , yì qǐ bāo jiǎo zi 、 kàn diàn shì 。 ★ xiǎo hǎi : — Phươn] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc); 电视 (ti vi); 饺子 (sủi cảo); 认识 (quen biết).
Câu 52:
• Chi tiết then chốt: "每次不需要锻炼太久,只要让身体动起来,我心里就会觉得舒服很多。" (měi cì bù xū yào duàn liàn tài jiǔ , zhǐ yào ràng shēn tǐ dòng qǐ lái , wǒ xīn lǐ jiù huì jué de shū fú hěn duō 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 跑步 (chạy bộ); 身体 (sức khỏe); 觉得 (cảm thấy). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "每次不需要锻炼太久,只要让身体动起来,我心里就会觉得舒服很多。" tương ứng trực tiếp với phương án B (锻炼身体 — duàn liàn shēn tǐ). Các phương án nhiễu A (笑一笑), C (喝几瓶饮料) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 难过的时候,我会选择做一些运动,比如出去跑跑步、骑会儿车。每次不需要锻炼太久,只要让身体动起来,我心里就会觉得舒服很多。 ★ 他难过时会怎么做? — Phương án: A. 笑一笑 | B. 锻炼身体 | C. 喝几瓶饮料 [nán guò de shí hòu , wǒ huì xuǎn zé zuò yī xiē yùn dòng , bǐ rú chū qù pǎo pǎo bù 、 qí huì er chē 。 měi cì bù xū yào duàn liàn tài jiǔ , zhǐ yào ràng shēn tǐ dòng qǐ lái , wǒ xīn lǐ jiù huì jué de shū fú hěn duō 。 ★ tā nán] — Từ khóa: 跑步 (chạy bộ); 身体 (sức khỏe); 觉得 (cảm thấy).
Câu 53:
• Chi tiết then chốt: "那个公园非常有名,它有个好听的名字,叫“城市花园”,因为里面到处都开着漂亮的花。" (nà ge gōng yuán fēi cháng yǒu míng , tā yǒu gè hǎo tīng de míng zì , jiào “ chéng shì huā yuán ”, yīn wèi lǐ miàn dào chù dōu kāi zhe piào liàng de huā 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 漂亮 (xinh đẹp); 因为 (bởi vì); 非常 (vô cùng). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "那个公园非常有名,它有个好听的名字,叫“城市花园”,因为里面到处都开着漂亮的花。" tương ứng trực tiếp với phương án B (花特别多 — huā tè bié duō). Các phương án nhiễu A (在山上), C (可以坐船) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 那个公园非常有名,它有个好听的名字,叫“城市花园”,因为里面到处都开着漂亮的花。 ★ 那个公园: — Phương án: A. 在山上 | B. 花特别多 | C. 可以坐船 [nà ge gōng yuán fēi cháng yǒu míng , tā yǒu gè hǎo tīng de míng zì , jiào “ chéng shì huā yuán ”, yīn wèi lǐ miàn dào chù dōu kāi zhe piào liàng de huā 。 ★ nà ge gōng yuán : — Phương án: A.] — Từ khóa: 漂亮 (xinh đẹp); 因为 (bởi vì); 非常 (vô cùng).
Câu 54:
• Chi tiết then chốt: "爷爷在一个小学旁边开了家饭店,只卖面条儿、鸡腿和羊肉包子,孩子们放学后都会去那儿买吃的。" (yé yé zài yí gè xiǎo xué páng biān kāi le jiā fàn diàn , zhǐ mài miàn tiáo ér 、 jī tuǐ hé yáng ròu bāo zi , hái zi men fàng xué hòu dū huì qù nà ér mǎi chī de 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学生 (học sinh); 饭店 (nhà hàng / khách sạn); 面条 (mì sợi); 爷爷 (ông nội). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "爷爷在一个小学旁边开了家饭店,只卖面条儿、鸡腿和羊肉包子,孩子们放学后都会去那儿买吃的。" tương ứng trực tiếp với phương án C (受小学生欢迎 — shòu xiǎo xué shēng huān yíng). Các phương án nhiễu A (没有菜单), B (在校园里) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 爷爷在一个小学旁边开了家饭店,只卖面条儿、鸡腿和羊肉包子,孩子们放学后都会去那儿买吃的。 ★ 关于那家饭店,可以知道什么? — Phương án: A. 没有菜单 | B. 在校园里 | C. 受小学生欢迎 [yé yé zài yí gè xiǎo xué páng biān kāi le jiā fàn diàn , zhǐ mài miàn tiáo ér 、 jī tuǐ hé yáng ròu bāo zi , hái zi men fàng xué hòu dū huì qù nà ér mǎi chī de 。 ★ guān yú nà jiā fàn diàn , kě yǐ zhī dào shén me ? — P] — Từ khóa: 学生 (học sinh); 饭店 (nhà hàng / khách sạn); 面条 (mì sợi); 爷爷 (ông nội).
Câu 55:
• Chi tiết then chốt: "我把名单发给大家了,请再检查一下自己的姓名、电话、邮箱,如果有问题,请在星期日中午前找我。" (wǒ bǎ míng dān fā gěi dà jiā le , qǐng zài jiǎn chá yī xià zì jǐ de xìng míng 、 diàn huà 、 yóu xiāng , rú guǒ yǒu wèn tí , qǐng zài xīng qī rì zhōng wǔ qián zhǎo wǒ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电话 (điện thoại); 中午 (buổi trưa); 星期 (tuần / thứ); 如果 (nếu như). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "我把名单发给大家了,请再检查一下自己的姓名、电话、邮箱,如果有问题,请在星期日中午前找我。" tương ứng trực tiếp với phương án A (电话号码 — diàn huà hào mǎ). Các phương án nhiễu B (上衣大小), C (银行卡号) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我把名单发给大家了,请再检查一下自己的姓名、电话、邮箱,如果有问题,请在星期日中午前找我。 ★ 他让大家检查: — Phương án: A. 电话号码 | B. 上衣大小 | C. 银行卡号 [wǒ bǎ míng dān fā gěi dà jiā le , qǐng zài jiǎn chá yī xià zì jǐ de xìng míng 、 diàn huà 、 yóu xiāng , rú guǒ yǒu wèn tí , qǐng zài xīng qī rì zhōng wǔ qián zhǎo wǒ 。 ★ tā ràng dà jiā jiǎn chá : — Phương] — Từ khóa: 电话 (điện thoại); 中午 (buổi trưa); 星期 (tuần / thứ); 如果 (nếu như).
Câu 56:
• Chi tiết then chốt: "为了让班里的学生看得更清楚,我会用不同颜色的笔在黑板上写字:黄色的是常用的字词和句子,白色的是课文,蓝色的是作业。" (wèi le ràng bān lǐ de xué shēng kàn dé gèng qīng chǔ , wǒ huì yòng bù tóng yán sè de bǐ zài hēi bǎn shàng xiě zì : huáng sè de shì cháng yòng de zì cí hé jù zi , bái sè). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学生 (học sinh). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "为了让班里的学生看得更清楚,我会用不同颜色的笔在黑板上写字:黄色的是常用的字词和句子,白色的是课文,蓝色的是作业。" tương ứng trực tiếp với phương án C (黄色 — huáng sè). Các phương án nhiễu A (绿色), B (蓝色) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 为了让班里的学生看得更清楚,我会用不同颜色的笔在黑板上写字:黄色的是常用的字词和句子,白色的是课文,蓝色的是作业。 ★ 他用什么颜色的笔写常用字词? — Phương án: A. 绿色 | B. 蓝色 | C. 黄色 [wèi le ràng bān lǐ de xué shēng kàn dé gèng qīng chǔ , wǒ huì yòng bù tóng yán sè de bǐ zài hēi bǎn shàng xiě zì : huáng sè de shì cháng yòng de zì cí hé jù zi , bái sè de shì kè wén , lán sè de shì zuò yè 。 ★ tā yòng shén me yán] — Từ khóa: 学生 (học sinh).
Câu 57:
• Chi tiết then chốt: "比如我对照相很感兴趣,为了提高自己的水平,我常常去外边拍照,还会在网上学习不同的拍照方法。" (bǐ rú wǒ duì zhào xiàng hěn gǎn xìng qù , wèi le tí gāo zì jǐ de shuǐ píng , wǒ cháng cháng qù wài biān pāi zhào , hái huì zài wǎng shàng xué xí bù tóng de pāi zhào fāng fǎ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 老师 (giáo viên); 学习 (học tập); 如果 (nếu như); 水 (nước). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "比如我对照相很感兴趣,为了提高自己的水平,我常常去外边拍照,还会在网上学习不同的拍照方法。" tương ứng trực tiếp với phương án A (不难坚持 — bù nán jiān chí). Các phương án nhiễu B (可能变化), C (必须是有用的) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 兴趣是最好的老师。如果对一件事情很感兴趣,人们一般会花更多时间学习,也更容易坚持。比如我对照相很感兴趣,为了提高自己的水平,我常常去外边拍照,还会在网上学习不同的拍照方法。 ★ 根据这段话,感兴趣的事情: — Phương án: A. 不... [xìng qù shì zuì hǎo de lǎo shī 。 rú guǒ duì yī jiàn shì qíng hěn gǎn xìng qù , rén men yì bān huì huā gèng duō shí jiān xué xí , yě gèng róng yì jiān chí 。 bǐ rú wǒ duì zhào xiàng hěn gǎn xìng qù , wèi le tí gāo zì jǐ de shuǐ píng , wǒ cháng cháng] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 学习 (học tập); 如果 (nếu như); 水 (nước).
Câu 58:
• Chi tiết then chốt: "比如我对照相很感兴趣,为了提高自己的水平,我常常去外边拍照,还会在网上学习不同的拍照方法。" (bǐ rú wǒ duì zhào xiàng hěn gǎn xìng qù , wèi le tí gāo zì jǐ de shuǐ píng , wǒ cháng cháng qù wài biān pāi zhào , hái huì zài wǎng shàng xué xí bù tóng de pāi zhào fāng fǎ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 老师 (giáo viên); 学习 (học tập); 如果 (nếu như); 水 (nước). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "比如我对照相很感兴趣,为了提高自己的水平,我常常去外边拍照,还会在网上学习不同的拍照方法。" tương ứng trực tiếp với phương án B (常出门拍照 — cháng chū mén pāi zhào). Các phương án nhiễu A (去大学上课), C (买不同的相机) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 兴趣是最好的老师。如果对一件事情很感兴趣,人们一般会花更多时间学习,也更容易坚持。比如我对照相很感兴趣,为了提高自己的水平,我常常去外边拍照,还会在网上学习不同的拍照方法。 ★ 为了提高拍照水平,他: — Phương án: A. 去大学... [xìng qù shì zuì hǎo de lǎo shī 。 rú guǒ duì yī jiàn shì qíng hěn gǎn xìng qù , rén men yì bān huì huā gèng duō shí jiān xué xí , yě gèng róng yì jiān chí 。 bǐ rú wǒ duì zhào xiàng hěn gǎn xìng qù , wèi le tí gāo zì jǐ de shuǐ píng , wǒ cháng cháng] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 学习 (học tập); 如果 (nếu như); 水 (nước).
Câu 59:
• Chi tiết then chốt: "我过去一直不快乐,因为我总是在努力让别人满意,以为这样才能得到大家的关注和喜爱。" (wǒ guò qù yì zhí bù kuài lè , yīn wèi wǒ zǒng shì zài nǔ lì ràng bié rén mǎn yì , yǐ wéi zhè yàng cái néng dé dào dà jiā de guān zhù hé xǐ ài 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 朋友 (bạn bè); 因为 (bởi vì); 希望 (hy vọng). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "我过去一直不快乐,因为我总是在努力让别人满意,以为这样才能得到大家的关注和喜爱。" tương ứng trực tiếp với phương án B (希望别人满意 — xī wàng bié rén mǎn yì). Các phương án nhiễu A (非常爱生气), C (不相信身边的人) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我过去一直不快乐,因为我总是在努力让别人满意,以为这样才能得到大家的关注和喜爱。后来我慢慢懂得了:让自己满意才是最重要的。我开始学会对别人说“不”,开始认真地关心和照顾自己。这不但让我感到快乐,而且也让我和家人、朋友的关系越来越近了。 ★ ... [wǒ guò qù yì zhí bù kuài lè , yīn wèi wǒ zǒng shì zài nǔ lì ràng bié rén mǎn yì , yǐ wéi zhè yàng cái néng dé dào dà jiā de guān zhù hé xǐ ài 。 hòu lái wǒ màn màn dǒng de le : ràng zì jǐ mǎn yì cái shì zuì zhòng yào de 。 wǒ kāi shǐ xué] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 因为 (bởi vì); 非常 (vô cùng); 希望 (hy vọng).
Câu 60:
• Chi tiết then chốt: "我过去一直不快乐,因为我总是在努力让别人满意,以为这样才能得到大家的关注和喜爱。" (wǒ guò qù yì zhí bù kuài lè , yīn wèi wǒ zǒng shì zài nǔ lì ràng bié rén mǎn yì , yǐ wéi zhè yàng cái néng dé dào dà jiā de guān zhù hé xǐ ài 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 朋友 (bạn bè); 现在 (bây giờ); 因为 (bởi vì). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "我过去一直不快乐,因为我总是在努力让别人满意,以为这样才能得到大家的关注和喜爱。" tương ứng trực tiếp với phương án A (关心自己 — guān xīn zì jǐ). Các phương án nhiễu B (照顾老人), C (怎样养小孩儿) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我过去一直不快乐,因为我总是在努力让别人满意,以为这样才能得到大家的关注和喜爱。后来我慢慢懂得了:让自己满意才是最重要的。我开始学会对别人说“不”,开始认真地关心和照顾自己。这不但让我感到快乐,而且也让我和家人、朋友的关系越来越近了。 ★ ... [wǒ guò qù yì zhí bù kuài lè , yīn wèi wǒ zǒng shì zài nǔ lì ràng bié rén mǎn yì , yǐ wéi zhè yàng cái néng dé dào dà jiā de guān zhù hé xǐ ài 。 hòu lái wǒ màn màn dǒng de le : ràng zì jǐ mǎn yì cái shì zuì zhòng yào de 。 wǒ kāi shǐ xué] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 现在 (bây giờ); 因为 (bởi vì).
Câu 61:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "方" (fāng). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 61 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "方".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 汉字书写:听说这些鸟是从北( fāng )飞过来的。 [hàn zì shū xiě : tīng shuō zhè xiē niǎo shì cóng běi ( fāng ) fēi guò lái de 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 62:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "该" (gāi). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 62 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "该".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 汉字书写:没有经过我的同意,你不( gāi )动我的东西。 [hàn zì shū xiě : méi yǒu jīng guò wǒ de tóng yì , nǐ bù ( gāi ) dòng wǒ de dōng xī 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 63:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "毛" (máo). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 鸡蛋 (trứng gà). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (鸡蛋 (trứng gà)) theo yêu cầu đề bài câu 63 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "毛".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 汉字书写:这里一个鸡蛋只要八( máo )钱。 [hàn zì shū xiě : zhè lǐ yí gè jī dàn zhǐ yào bā ( máo ) qián 。] — Từ khóa: 鸡蛋 (trứng gà).
Câu 64:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "成" (chéng). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 中文 (tiếng Trung). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (中文 (tiếng Trung)) theo yêu cầu đề bài câu 64 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "成".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 汉字书写:小东这次中文考试考了第一,( chéng )绩比上次高十分。 [hàn zì shū xiě : xiǎo dōng zhè cì zhōng wén kǎo shì kǎo le dì yī ,( chéng ) jì bǐ shàng cì gāo shí fēn 。] — Từ khóa: 中文 (tiếng Trung).
Câu 65:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "法" (fǎ). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (问题 (câu hỏi / vấn đề)) theo yêu cầu đề bài câu 65 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "法".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 汉字书写:牛先生认为这个办( fǎ )不能解决问题。 [hàn zì shū xiě : niú xiān shēng rèn wéi zhè ge bàn ( fǎ ) bù néng jiě jué wèn tí 。] — Từ khóa: 问题 (câu hỏi / vấn đề).
Câu 66:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "姐姐羽毛球打得很好。" (jiě jiě yǔ máo qiú dǎ dé hěn hǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 姐姐 (chị gái). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "姐姐羽毛球打得很好。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "姐姐羽毛球打得很好。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 打得 / 姐姐 / 很好 / 羽毛球 [lián cí chéng jù : dǎ dé / jiě jiě / hěn hǎo / yǔ máo qiú] — Từ khóa: 姐姐 (chị gái).
Câu 67:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "我已经饱了,不吃了。" (wǒ yǐ jīng bǎo le , bù chī le 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 已经 (đã). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "我已经饱了,不吃了。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我已经饱了,不吃了。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 不吃了 / 已经 / 我 / 饱了 [lián cí chéng jù : bù chī le / yǐ jīng / wǒ / bǎo le] — Từ khóa: 已经 (đã).
Câu 68:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "我周末常常去爬山。" (wǒ zhōu mò cháng cháng qù pá shān 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "我周末常常去爬山。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我周末常常去爬山。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 爬山 / 我 / 常常去 / 周末 [lián cí chéng jù : pá shān / wǒ / cháng cháng qù / zhōu mò] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 69:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "他们两个今天结婚了。" (tā men liǎng gè jīn tiān jié hūn le 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 今天 (hôm nay). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "他们两个今天结婚了。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "他们两个今天结婚了。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 今天 / 他们两个 / 结婚了 [lián cí chéng jù : jīn tiān / tā men liǎng gè / jié hūn le] — Từ khóa: 今天 (hôm nay).
Câu 70:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "根据地图,我们应该向那边走。" (gēn jù dì tú , wǒ men yīng gāi xiàng nà biān zǒu 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "根据地图,我们应该向那边走。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "根据地图,我们应该向那边走。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 向那边走 / 根据地图 / 我们应该 [lián cí chéng jù : xiàng nà biān zǒu / gēn jù dì tú / wǒ men yīng gāi] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Bảng đáp án đang được ẩn để bạn tự luyện đề
Bạn có thể đối chiếu lại toàn bộ đáp án sau khi hoàn thành bài làm bất cứ lúc nào.
