Chuyển đến nội dung chính
HSK 1MÃ H1121026

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 1 mã H1121026 có PDF có đáp án & Audio

Tải xuống đề thi mô phỏng HSK 1 mã đề H1121026 độc bản (Zero Collision) bản PDF chuẩn Hanban kèm file nghe Audio câu lẻ và đáp án chi tiết. Trải nghiệm phòng thi trực tuyến miễn phí cùng FoxHSK.

5 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt

1. Giới thiệu đề thi HSK 1 mã H1121026

Bộ đề thi thật HSK Cấp 1 chính thức mã đề H1121026 được phát hành theo tiêu chuẩn khảo thí quốc tế của Hanban / CTI Khảo thí Bắc Kinh. Đề thi gồm 40 câu hỏi phân bổ trong các phần Nghe hiểu, Đọc hiểu, đi kèm file nghe Audio giọng đọc chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức.

Thông Tin Chi Tiết
Cấp độ HSK Cấp 1 (2.0)
Mã đề H1121026
Tổng số câu hỏi 40 câu
Thời gian làm bài 40 phút (Nghe: 15p + 3p tô đáp án, Đọc: 17p)
Tài liệu đính kèm File Đề PDF + File Đáp Án PDF + Audio MP3

Chi tiết từng câu

Bảng điều khiển

PHẦN 1: NGHE HIỂU (20 câu)

Nghe các câu thoại, đoạn văn và chọn đáp án chính xác

1

第dì1题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 1
√ √ 对duì
× × 错cuò
Lời thoại trong băng (Transcript):
妈mā妈ma在zài商shāng店diàn买mǎi水shuǐ果guǒ
Nghĩa tiếng Việt: Mẹ đang mua hoa quả ở cửa hàng
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 妈mā妈ma在zài商shāng店diàn买mǎi水shuǐ果guǒ
  • Nghĩa tiếng Việt: Mẹ đang mua hoa quả ở cửa hàng
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对duì).
2

第dì2题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 2
√ √ 对duì
× × 错cuò
Lời thoại trong băng (Transcript):
爷yé爷ye在zài院yuàn子zi里lǐ喝hē茶chá
Nghĩa tiếng Việt: Ông nội đang uống trà trong sân
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 爷yé爷ye在zài院yuàn子zi里lǐ喝hē茶chá
  • Nghĩa tiếng Việt: Ông nội đang uống trà trong sân
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Nhận định là SAI (× 错cuò).
3

第dì3题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 3
√ √ 对duì
× × 错cuò
Lời thoại trong băng (Transcript):
姐jiě姐jie在zài给gěi朋péng友yǒu打dǎ电diàn话huà
Nghĩa tiếng Việt: Chị gái đang gọi điện thoại cho bạn
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 姐jiě姐jie在zài给gěi朋péng友yǒu打dǎ电diàn话huà (Jiějie zài gěi péngyou dǎ diànhuà)
  • Nghĩa tiếng Việt: Chị gái đang gọi điện thoại cho bạn
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对duì).
4

第dì4题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 4
√ √ 对duì
× × 错cuò
Lời thoại trong băng (Transcript):
学xué生shēng们men在zài教jiào室shì里lǐ学xué习xí
Nghĩa tiếng Việt: Các học sinh đang học bài trong lớp
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 学xué生shēng们men在zài教jiào室shì里lǐ学xué习xí
  • Nghĩa tiếng Việt: Các học sinh đang học bài trong lớp
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Nhận định là SAI (× 错cuò).
5

第dì5题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 5
√ √ 对duì
× × 错cuò
Lời thoại trong băng (Transcript):
李lǐ医yī生shēng在zài医yī院yuàn看kàn病bìng
Nghĩa tiếng Việt: Bác sĩ Lý đang khám bệnh ở bệnh viện
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 李lǐ医yī生shēng在zài医yī院yuàn看kàn病bìng
  • Nghĩa tiếng Việt: Bác sĩ Lý đang khám bệnh ở bệnh viện
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对duì).
6

第dì6题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn出chū与yǔ录lù音yīn内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A. 杯bēi子zi
B B. 苹píng果guǒ
C C. 电diàn脑nǎo
Lời thoại trong băng (Transcript):
桌zhuō子zi上shàng有yǒu两liǎng个gè杯bēi子zi。
Nghĩa tiếng Việt: Ở trên bàn có hai chiếc cốc.
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 桌zhuō子zi上shàng有yǒu两liǎng个gè杯bēi子zi。
  • Nghĩa tiếng Việt: Ở trên bàn có hai chiếc cốc.
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. 杯bēi子zi
    • B. B. 苹píng果guǒ
    • C. C. 电diàn脑nǎo
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

7

第dì7题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn出chū与yǔ录lù音yīn内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A. 火huǒ车chē
B B. 飞fēi机jī
C C. 出chū租zū车chē
Lời thoại trong băng (Transcript):
今jīn天tiān下xià午wǔ我wǒ们men要yào坐zuò飞fēi机jī去qù上shàng海hǎi。
Nghĩa tiếng Việt: Chiều nay chúng tôi sẽ đi máy bay đến Thượng Hải.
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 今jīn天tiān下xià午wǔ我wǒ们men要yào坐zuò飞fēi机jī去qù上shàng海hǎi。 (Jīntiān xiàwǔ wǒmen yào zuò fēijī qù Shànghǎi.)
  • Nghĩa tiếng Việt: Chiều nay chúng tôi sẽ đi máy bay đến Thượng Hải.
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. 火huǒ车chē
    • B. B. 飞fēi机jī
    • C. C. 出chū租zū车chē
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

8

第dì8题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn出chū与yǔ录lù音yīn内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A. 学xué校xiào
B B. 商shāng店diàn
C C. 医yī院yuàn
Lời thoại trong băng (Transcript):
王wáng先xiān生shēng生shēng病bìng了le,现xiàn在zài在zài医yī院yuàn。
Nghĩa tiếng Việt: Ông Vương bị ốm rồi, hiện đang ở bệnh viện.
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 王wáng先xiān生shēng生shēng病bìng了le,现xiàn在zài在zài医yī院yuàn。
  • Nghĩa tiếng Việt: Ông Vương bị ốm rồi, hiện đang ở bệnh viện.
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. 学xué校xiào
    • B. B. 商shāng店diàn
    • C. C. 医yī院yuàn
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

9

第dì9题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn出chū与yǔ录lù音yīn内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A. 女nǚ儿ér
B B. 老lǎo师shī
C C. 医yī生shēng
Lời thoại trong băng (Transcript):
他tā的de女nǚ儿ér长cháng得de很hěn漂piào亮liang。
Nghĩa tiếng Việt: Con gái của ông ấy rất xinh đẹp.
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 他tā的de女nǚ儿ér长cháng得de很hěn漂piào亮liang。
  • Nghĩa tiếng Việt: Con gái của ông ấy rất xinh đẹp.
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. 女nǚ儿ér
    • B. B. 老lǎo师shī
    • C. C. 医yī生shēng
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

10

第dì10题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn出chū与yǔ录lù音yīn内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A. 2点diǎn30
B B. 6点diǎn
C C. 9点diǎn15
Lời thoại trong băng (Transcript):
现xiàn在zài是shì早zǎo上shàng九jiǔ点diǎn十shí五wǔ分fēn。
Nghĩa tiếng Việt: Bây giờ là 9 giờ 15 phút sáng.
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 现xiàn在zài是shì早zǎo上shàng九jiǔ点diǎn十shí五wǔ分fēn。
  • Nghĩa tiếng Việt: Bây giờ là 9 giờ 15 phút sáng.
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. 2点diǎn30
    • B. B. 6点diǎn
    • C. C. 9点diǎn15
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

11

第dì11题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:外wài面miàn天tiān气qì很hěn冷lěng,多duō穿chuān件jiàn衣yī服fu吧ba。 女nǚ:好hǎo的de,谢xiè谢xiè你nǐ。
Nghĩa tiếng Việt: Nam: Ngoài trời lạnh lắm, mặc thêm áo vào nhé. / Nữ: Vâng, cảm ơn anh.
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 男nán:外wài面miàn天tiān气qì很hěn冷lěng,多duō穿chuān件jiàn衣yī服fu吧ba。 女nǚ:好hǎo的de,谢xiè谢xiè你nǐ。
  • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Ngoài trời lạnh lắm, mặc thêm áo vào nhé. / Nữ: Vâng, cảm ơn anh.
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A
    • B. B
    • C. C
    • D. D
    • E. E
    • F. F
  • Phân tích đối chiếu: 女nǚ:好hǎo的de,谢xiè谢xiè你nǐ。 (Wàimiàn tiānqì hěn lěng, duō chuān jiàn yīfu ba. Đối thoại: “外wài面miàn天tiān气qì很hěn冷lěng,多duō穿chuān件jiàn衣yī服fu吧ba。” (Ngoài trời rất lạnh, mặc thêm áo đi) - “好hǎo的de,谢xiè谢xiè你nǐ。” (Vâng, cảm ơn bạn). Tranh A minh họa chiếc áo khoác ấm áp mùa đông, đáp án đúng: A.
  • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

12

第dì12题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ想xiǎng吃chī个gè苹píng果guǒ吗ma? 女nǚ:太tài好hǎo了le,我wǒ很hěn想xiǎng吃chī。
Nghĩa tiếng Việt: Nam: Bạn muốn ăn một quả táo không? / Nữ: Tuyệt quá, mình rất muốn ăn.
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 男nán:你nǐ想xiǎng吃chī个gè苹píng果guǒ吗ma? 女nǚ:太tài好hǎo了le,我wǒ很hěn想xiǎng吃chī。
  • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Bạn muốn ăn một quả táo không? / Nữ: Tuyệt quá, mình rất muốn ăn.
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A
    • B. B
    • C. C
    • D. D
    • E. E
    • F. F
  • Phân tích đối chiếu: 女nǚ:太tài好hǎo了le,我wǒ很hěn想xiǎng吃chī。 (Nǐ xiǎng chī gè píngguǒ ma? Đối thoại: “你nǐ想xiǎng吃chī个gè苹píng果guǒ吗ma?” (Bạn muốn ăn một quả táo không?) - “太tài好hǎo了le,我wǒ很hěn想xiǎng吃chī。” (Tuyệt quá, mình đang rất muốn ăn). Tranh B minh họa quả táo đỏ, đáp án đúng: B.
  • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

13

第dì13题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ在zài哪nǎ个gè学xué校xiào读dú书shū? 女nǚ:我wǒ在zài北běi京jīng大dà学xué读dú书shū。
Nghĩa tiếng Việt: Nam: Bạn học ở ngôi trường nào thế? / Nữ: Tôi học tại Đại học Bắc Kinh.
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 男nán:你nǐ在zài哪nǎ个gè学xué校xiào读dú书shū? 女nǚ:我wǒ在zài北běi京jīng大dà学xué读dú书shū。
  • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Bạn học ở ngôi trường nào thế? / Nữ: Tôi học tại Đại học Bắc Kinh.
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A
    • B. B
    • C. C
    • D. D
    • E. E
    • F. F
  • Phân tích đối chiếu: 女nǚ:我wǒ在zài北běi京jīng大dà学xué读dú书shū。 (Nǐ zài nǎge xuéxiào dúshū? Đối thoại: “你nǐ在zài哪nǎ个gè学xué校xiào读dú书shū?” (Bạn học ở trường nào?) - “我wǒ在zài北běi京jīng大dà学xué读dú书shū。” (Tôi học ở Đại học Bắc Kinh). Tranh C minh họa trường học, đáp án đúng: C.
  • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

14

第dì14题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:下xià大dà雨yǔ了le,我wǒ们men怎zěn么me回huí家jiā? 女nǚ:我wǒ们men坐zuò出chū租zū车chē回huí家jiā吧ba。
Nghĩa tiếng Việt: Nam: Mưa to rồi, chúng mình về nhà bằng gì đây? / Nữ: Chúng mình đi taxi về nhà nhé.
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 男nán:下xià大dà雨yǔ了le,我wǒ们men怎zěn么me回huí家jiā? 女nǚ:我wǒ们men坐zuò出chū租zū车chē回huí家jiā吧ba。
  • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Mưa to rồi, chúng mình về nhà bằng gì đây? / Nữ: Chúng mình đi taxi về nhà nhé.
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A
    • B. B
    • C. C
    • D. D
    • E. E
    • F. F
  • Phân tích đối chiếu: 女nǚ:我wǒ们men坐zuò出chū租zū车chē回huí家jiā吧ba。 (Xià dà yǔ le, wǒmen zěnme huíjiā? Đối thoại: “下xià大dà雨yǔ了le,我wǒ们men怎zěn么me回huí家jiā?” (Mưa to rồi, chúng mình về nhà bằng cách nào?) - “我wǒ们men坐zuò出chū租zū车chē回huí家jiā吧ba。” (Chúng mình đi taxi về nhé). Tranh D minh họa xe taxi, đáp án đúng: D.
  • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

15

第dì15题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:妈mā妈ma,这zhè本běn书shū真zhēn好hǎo看kàn! 女nǚ:喜xǐ欢huan就jiù多duō看kàn一yí会huì儿er吧ba。
Nghĩa tiếng Việt: Nam: Mẹ ơi, quyển sách này hay quá! / Nữ: Thích thì con đọc thêm một lát nhé.
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 男nán:妈mā妈ma,这zhè本běn书shū真zhēn好hǎo看kàn! 女nǚ:喜xǐ欢huan就jiù多duō看kàn一yí会huì儿er吧ba。
  • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Mẹ ơi, quyển sách này hay quá! / Nữ: Thích thì con đọc thêm một lát nhé.
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A
    • B. B
    • C. C
    • D. D
    • E. E
    • F. F
  • Phân tích đối chiếu: 女nǚ:喜xǐ欢huan就jiù多duō看kàn一yí会huì儿er吧ba。 (Nán: Māma, zhè běn shū zhēn hǎokàn! Đối thoại con nói với mẹ về quyển sách: “妈mā妈ma,这zhè本běn书shū真zhēn好hǎo看kàn!” - “喜xǐ欢huan就jiù多duō看kàn一yí会huì儿er吧ba。” Tranh F minh họa hai mẹ con cùng đọc sách, đáp án đúng: F.
  • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

16

第dì16题tí:听tīng短duǎn对duì话huà和hé问wèn题tí,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A A. 咖kā啡fēi
B B. 茶chá
C C. 牛niú奶nǎi
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ想xiǎng喝hē咖kā啡fēi还hái是shì喝hē茶chá? 男nán:我wǒ想xiǎng喝hē杯bēi热rè茶chá。 问wèn:男nán的de想xiǎng喝hē什shén么me?
Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Bạn muốn uống cà phê hay uống trà? / Nam: Tôi muốn uống một cốc trà nóng. / Hỏi: Người nam muốn uống gì?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 女nǚ:你nǐ想xiǎng喝hē咖kā啡fēi还hái是shì喝hē茶chá? 男nán:我wǒ想xiǎng喝hē杯bēi热rè茶chá。 问wèn:男nán的de想xiǎng喝hē什shén么me?
  • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Bạn muốn uống cà phê hay uống trà? / Nam: Tôi muốn uống một cốc trà nóng. / Hỏi: Người nam muốn uống gì?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. 咖kā啡fēi
    • B. B. 茶chá
    • C. C. 牛niú奶nǎi
  • Phân tích đối chiếu: 男nán:我wǒ想xiǎng喝hē杯bēi热rè茶chá。 Người nam trả lời dứt khoát: “我wǒ想xiǎng喝hē杯bēi热rè茶chá” (Tôi muốn uống cốc trà nóng). Đáp án đúng: B (茶chá).
  • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

17

第dì17题tí:听tīng短duǎn对duì话huà和hé问wèn题tí,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A A. 明míng天tiān上shàng午wǔ
B B. 明míng天tiān下xià午wǔ
C C. 明míng天tiān晚wǎn上shàng
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ明míng天tiān下xià午wǔ有yǒu空kōng吗ma? 女nǚ:有yǒu空kōng,明míng天tiān下xià午wǔ我wǒ不bú去qù上shàng班bān。 问wèn:女nǚ的de什shén么me时shí候hòu有yǒu空kōng?
Nghĩa tiếng Việt: Nam: Chiều mai bạn có rảnh không? / Nữ: Có rảnh, chiều mai tôi không đi làm. / Hỏi: Khi nào người nữ rảnh rỗi?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 男nán:你nǐ明míng天tiān下xià午wǔ有yǒu空kōng吗ma? 女nǚ:有yǒu空kōng,明míng天tiān下xià午wǔ我wǒ不bú去qù上shàng班bān。 问wèn:女nǚ的de什shén么me时shí候hòu有yǒu空kōng?
  • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Chiều mai bạn có rảnh không? / Nữ: Có rảnh, chiều mai tôi không đi làm. / Hỏi: Khi nào người nữ rảnh rỗi?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. 明míng天tiān上shàng午wǔ
    • B. B. 明míng天tiān下xià午wǔ
    • C. C. 明míng天tiān晚wǎn上shàng
  • Phân tích đối chiếu: 女nǚ:有yǒu空kōng,明míng天tiān下xià午wǔ我wǒ不bú去qù上shàng班bān。 Người nữ khẳng định: “明míng天tiān下xià午wǔ我wǒ不bú去qù上shàng班bān” (Chiều mai tôi không đi làm, có thời gian rảnh). Đáp án đúng: B (明míng天tiān下xià午wǔ).
  • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

18

第dì18题tí:听tīng短duǎn对duì话huà和hé问wèn题tí,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A A. 桌zhuō子zi后hòu面miàn
B B. 椅yǐ子zi上shàng面miàn
C C. 门mén外wài面miàn
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:小xiǎo狗gǒu在zài哪nǎ儿ér呢ne? 男nán:在zài桌zhuō子zi后hòu面miàn睡shuì觉jiào呢ne。 问wèn:小xiǎo狗gǒu在zài哪nǎ儿ér?
Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Cún con ở đâu thế? / Nam: Đang ngủ ở phía sau cái bàn ấy. / Hỏi: Cún con ở đâu?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 女nǚ:小xiǎo狗gǒu在zài哪nǎ儿ér呢ne? 男nán:在zài桌zhuō子zi后hòu面miàn睡shuì觉jiào呢ne。 问wèn:小xiǎo狗gǒu在zài哪nǎ儿ér?
  • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Cún con ở đâu thế? / Nam: Đang ngủ ở phía sau cái bàn ấy. / Hỏi: Cún con ở đâu?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. 桌zhuō子zi后hòu面miàn
    • B. B. 椅yǐ子zi上shàng面miàn
    • C. C. 门mén外wài面miàn
  • Phân tích đối chiếu: 男nán:在zài桌zhuō子zi后hòu面miàn睡shuì觉jiào呢ne。 Người nam chỉ rõ: “在zài桌zhuō子zi后hòu面miàn睡shuì觉jiào呢ne” (Đang ngủ phía sau cái bàn). Đáp án đúng: A (桌zhuō子zi后hòu面miàn).
  • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

19

第dì19题tí:听tīng短duǎn对duì话huà和hé问wèn题tí,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A A. 18块kuài
B B. 80块kuài
C C. 100块kuài
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:这zhè件jiàn衣yī服fu真zhēn漂piào亮liang,多duō少shǎo钱qián? 女nǚ:八bā十shí块kuài钱qián。 问wèn:衣yī服fu多duō少shǎo钱qián?
Nghĩa tiếng Việt: Nam: Bộ quần áo này đẹp quá, bao nhiêu tiền thế? / Nữ: Tám mươi tệ. / Hỏi: Bộ quần áo bao nhiêu tiền?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 男nán:这zhè件jiàn衣yī服fu真zhēn漂piào亮liang,多duō少shǎo钱qián? 女nǚ:八bā十shí块kuài钱qián。 问wèn:衣yī服fu多duō少shǎo钱qián?
  • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Bộ quần áo này đẹp quá, bao nhiêu tiền thế? / Nữ: Tám mươi tệ. / Hỏi: Bộ quần áo bao nhiêu tiền?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. 18块kuài
    • B. B. 80块kuài
    • C. C. 100块kuài
  • Phân tích đối chiếu: 女nǚ:八bā十shí块kuài钱qián。 Người nữ trả lời giá tiền: “八bā十shí块kuài钱qián” (80 tệ). Đáp án đúng: B (80块kuài).
  • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

20

第dì20题tí:听tīng短duǎn对duì话huà和hé问wèn题tí,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A A. 北běi京jīng人rén
B B. 上shàng海hǎi人rén
C C. 广guǎng州zhōu人rén
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ是shì北běi京jīng人rén还hái是shì上shàng海hǎi人rén? 男nán:我wǒ是shì北běi京jīng人rén,家jiā在zài海hǎi淀diàn。 问wèn:男nán的de是shì哪nǎ儿ér人rén?
Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Bạn là người Bắc Kinh hay người Thượng Hải? / Nam: Tôi là người Bắc Kinh, nhà ở Hải Điến. / Hỏi: Người nam là người ở đâu?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 女nǚ:你nǐ是shì北běi京jīng人rén还hái是shì上shàng海hǎi人rén? 男nán:我wǒ是shì北běi京jīng人rén,家jiā在zài海hǎi淀diàn。 问wèn:男nán的de是shì哪nǎ儿ér人rén? (Nǐ shì Běijīng rén háishi Shànghǎi rén? Nán: Wǒ shì Běijīng rén, jiā zài Hǎidiàn. Wèn: Nán de shì nǎr rén?)
  • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Bạn là người Bắc Kinh hay người Thượng Hải? / Nam: Tôi là người Bắc Kinh, nhà ở Hải Điến. / Hỏi: Người nam là người ở đâu?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. 北běi京jīng人rén
    • B. B. 上shàng海hǎi人rén
    • C. C. 广guǎng州zhōu人rén
  • Phân tích đối chiếu: 男nán:我wǒ是shì北běi京jīng人rén,家jiā在zài海hǎi淀diàn。 Người nam trả lời: “我wǒ是shì北běi京jīng人rén” (Tôi là người Bắc Kinh). Đáp án đúng: A (北běi京jīng人rén).
  • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

Bạn Muốn Trải Nghiệm Phòng Thi Thật Chuẩn 机考?

Tham gia làm bài thi thử trực tuyến trên máy tính tại FoxHSK với hệ thống bấm giờ thực tế, chấm điểm ngay lập tức và giải thích chi tiết từng câu.

VÀO PHÒNG THI THỬ HSK 1 NGAY

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
Ban biên tập FoxHSK

Ban biên tập FoxHSK

Đội ngũ biên tập viên và cố vấn chuyên môn tại FoxHSK, phụ trách biên soạn, hiệu đính và thẩm định chất lượng giáo trình và đề thi HSK.

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!