Tiếng Anh: complete, all-inclusive, well-stocked, comprehensive
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “齐全”
Chữ TỀ (齐, phồn thể: 齊): thuộc bộ TỀ (齊), gồm 6 nét, thành phần: 齐 (TỀ) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 整齐 (CHỈNH TỀ: ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh), 齐全 (TỀ TOÀN: đầy đủ, tươm tất trọn vẹn, không thiếu thứ gì), 齐心协力 (TỀ TÂM HIỆP LỰC: đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 齐全 (TỀ TOÀN) = 齐 (TỀ: đều, đồng đều, có chiều dài bằng nhau) + 全 (TOÀN: duy trì, giữ nguyên hoặc nguyên vẹn) → đầy đủ, tươm tất trọn vẹn, không thiếu thứ gì. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "齐全" đọc là qí (thanh 2) + quán (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đầy đủ, tươm tất trọn vẹn, không thiếu thứ gì
Phồn thể: 齊全
Hán Việt: TỀ TOÀN
Tiếng Anh: complete, all-inclusive, well-stocked, comprehensive
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “齐全”
Chữ TỀ (齐, phồn thể: 齊): thuộc bộ TỀ (齊), gồm 6 nét, thành phần: 齐 (TỀ) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 整齐 (CHỈNH TỀ: ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh), 齐全 (TỀ TOÀN: đầy đủ, tươm tất trọn vẹn, không thiếu thứ gì), 齐心协力 (TỀ TÂM HIỆP LỰC: đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng).
Tập viết
Dùng trong câu
我国拥有世界上规模最大、门类最齐全的现代化工业制造体系,为国家产业链供应链安全稳定提供了坚不可摧的支撑。
Nước ta sở hữu hệ thống chế tạo công nghiệp hiện đại hóa có quy mô lớn nhất và đầy đủ các phân ngành danh mục nhất trên thế giới, mang lại sự nâng đỡ kiên cố không thể phá vỡ cho sự an toàn và ổn định của chuỗi cung ứng chuỗi ngành quốc gia.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 齐全
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “齐全” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 齐 (U+9F50) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tày trời, người Tày
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đều, đồng đều, có chiều dài bằng nhau. Chữ TỀ (齐, phồn thể: 齊): thuộc bộ TỀ (齊), gồm 6 nét, thành phần: 齐 (TỀ) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 整齐 (CHỈNH TỀ: ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh), 齐全 (TỀ TOÀN: đầy đủ, tươm tất trọn vẹn, không thiếu thứ gì), 齐心协力 (TỀ TÂM HIỆP LỰC: đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 整齊 CHỈNH TỀ (ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh); 齊全 TỀ TOÀN (đầy đủ, tươm tất trọn vẹn, không thiếu thứ gì); 齊心協力 TỀ TÂM HIỆP LỰC (đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
chai lọ; chai tay; chai mặt
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 齊 (TỀ): đều, đồng đều, có chiều dài bằng nhau. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (整齊 CHỈNH TỀ (ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh); 齊全 TỀ TOÀN (đầy đủ, tươm tất trọn vẹn, không thiếu thứ gì); 齊心協力 TỀ TÂM HIỆP LỰC (đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tề (齊): đều, đồng đều, có chiều dài bằng nhau.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 齊 (âm đọc TỀ): đều, đồng đều, có chiều dài bằng nhau. Từ vựng thường đàm: 整齊 CHỈNH TỀ (ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh); 齊全 TỀ TOÀN (đầy đủ, tươm tất trọn vẹn, không thiếu thứ gì); 齊心協力 TỀ TÂM HIỆP LỰC (đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 齊 (âm chuẩn TỀ): đều, đồng đều, có chiều dài bằng nhau.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
tầy nhau
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “齐全”