Tiếng Anh: dark, darkness, gloomy
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “黑暗”
Chữ HẮC (黑 / 黒) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện vẽ hình ngọn lửa bộ HỎA (灬) đang cháy rực phía dưới ống khói bếp lò (biến thể của chữ THÔNG 囱 ở trên). Khói lửa bốc lên bám đầy muội than đen kịt quanh miệng ống khói, tạo nên nghĩa gốc là màu đen tuyền. Từ màu sắc tự nhiên, chữ HẮC (黑) mở rộng chỉ bóng tối ban đêm, sự bí mật và nhắc nhở con người luôn giữ tấm lòng phân minh chính trực.
Trên là ống khói bếp lò, Dưới BỐN CHẤM HỎA (灬) lửa to đốt rền. Mồ hóng bám chặt màu đen, Trắng trong giữ dạ giữa miền HẮC (黑) y.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 黑暗 [HẮC ÁM] gồm 黑 (HẮC) + 暗 (ÁM) → nghĩa tiếng Việt: "tối tăm, bóng tối, mờ mịt". 🦊
Phát âm "黑暗" [hēi'àn — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tối tăm, bóng tối, mờ mịt
Phồn thể: 黑暗
Hán Việt: HẮC ÁM
Tiếng Anh: dark, darkness, gloomy
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “黑暗”
Chữ HẮC (黑 / 黒) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện vẽ hình ngọn lửa bộ HỎA (灬) đang cháy rực phía dưới ống khói bếp lò (biến thể của chữ THÔNG 囱 ở trên). Khói lửa bốc lên bám đầy muội than đen kịt quanh miệng ống khói, tạo nên nghĩa gốc là màu đen tuyền. Từ màu sắc tự nhiên, chữ HẮC (黑) mở rộng chỉ bóng tối ban đêm, sự bí mật và nhắc nhở con người luôn giữ tấm lòng phân minh chính trực.
Trên là ống khói bếp lò, Dưới BỐN CHẤM HỎA (灬) lửa to đốt rền. Mồ hóng bám chặt màu đen, Trắng trong giữ dạ giữa miền HẮC (黑) y.
Tập viết
Dùng trong câu
深潜器打开超高亮探照灯,照亮了万米深渊中沉寂亿万年的漆黑海底与神秘深海生物。
Tàu lặn biển sâu bật đèn pha siêu sáng, chiếu rọi rực rỡ vùng đáy biển tối tăm đen kịt tĩnh lặng hàng trăm triệu năm cùng những sinh vật biển sâu huyền bí dưới vực sâu vạn mét.

Câu 1/1
Từ “黑暗” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 黑 (U+9ED1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
màu đen. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 黑 · 黑 (Bộ HẮC) (12 nét) · Pinyin: hēi'àn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
màu đen. Chữ HẮC (黑 / 黒) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện vẽ hình ngọn lửa bộ HỎA (灬) đang cháy rực phía dưới ống khói bếp lò (biến thể của chữ THÔNG 囱 ở trên). Khói lửa bốc lên bám đầy muội than đen kịt quanh miệng ống khói, tạo nên nghĩa gốc là màu đen tuyền. Từ màu sắc tự nhiên, chữ HẮC (黑) mở rộng chỉ bóng tối ban đêm, sự bí mật và nhắc nhở con người luôn giữ tấm lòng phân minh chính trực. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 黑板 HẮC BẢN (bảng đen); 烏黑 Ô HẮC (đen láy, đen nhánh, đen tuyền óng ả (mái tóc)); 黑暗 HẮC ÁM (Hắc ám); 黑海 HẮC HẢI (Hắc hải); 黑奴 HẮC NÔ (Hắc nô); 黑水 HẮC THUỶ (Thuỷ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HẮC: màu đen; thường gặp trong ngữ cảnh: 黑板 HẮC BẢN (bảng đen); 烏黑 Ô HẮC (đen láy, đen nhánh, đen tuyền óng ả (mái tóc)); 黑暗 HẮC ÁM (Hắc ám); 黑海 HẮC HẢI (Hắc hải); 黑奴 HẮC NÔ (Hắc nô); 黑水 HẮC THUỶ (Thuỷ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 黑 (HẮC): màu đen. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (黑板 HẮC BẢN (bảng đen); 烏黑 Ô HẮC (đen láy, đen nhánh, đen tuyền óng ả (mái tóc)); 黑暗 HẮC ÁM (Hắc ám); 黑海 HẮC HẢI (Hắc hải); 黑奴 HẮC NÔ (Hắc nô); 黑水 HẮC THUỶ (Thuỷ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hắc (黑): màu đen.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 黑 (âm đọc HẮC): màu đen. Từ vựng thường đàm: 黑板 HẮC BẢN (bảng đen); 烏黑 Ô HẮC (đen láy, đen nhánh, đen tuyền óng ả (mái tóc)); 黑暗 HẮC ÁM (Hắc ám); 黑海 HẮC HẢI (Hắc hải); 黑奴 HẮC NÔ (Hắc nô); 黑水 HẮC THUỶ (Thuỷ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 黑 (âm chuẩn HẮC): màu đen.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HẮC (黑): màu đen; từ ghép thông dụng: 黑板 HẮC BẢN (bảng đen); 烏黑 Ô HẮC (đen láy, đen nhánh, đen tuyền óng ả (mái tóc)); 黑暗 HẮC ÁM (Hắc ám); 黑海 HẮC HẢI (Hắc hải); 黑奴 HẮC NÔ (Hắc nô); 黑水 HẮC THUỶ (Thuỷ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 黑 [U+9ED1 · HẮC · hēi'àn]: màu đen.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “黑暗”