Tiếng Anh: test, examine, inspect; verify; corpse; to impersonate the dead; to preside; Kangxi radical 44; official, officer, government, organ
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “验尸官”
Chữ NGHIỆM (验, phồn thể: 驗): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 经验 (KINH NGHIỆM: kinh nghiệm), 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 实验 (THỰC NGHIỆM: thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm), 体验 (THỂ NGHIỆM: trải nghiệm, thể nghiệm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “验尸官”
💡 验尸官 [NGHIỆM THI QUAN] gồm 验 (NGHIỆM) + 尸 (THI) + 官 (QUAN) → nghĩa tiếng Việt: "验 (NGHIỆM): kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra". 🦊
Phát âm "验尸官": 验 yàn (thanh 4 (51)) → 尸 shī (thanh 1 (55)) → 官 guān (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

验 (NGHIỆM): kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; 尸 (THI): Thi thể, hình hài, người đại diện trong lễ tế (bộ Thi); 官 (QUAN): quan, quan chức, cán bộ
Phồn thể: 驗屍官
Hán Việt: NGHIỆM THI QUAN
Tiếng Anh: test, examine, inspect; verify; corpse; to impersonate the dead; to preside; Kangxi radical 44; official, officer, government, organ
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “验尸官”
Chữ NGHIỆM (验, phồn thể: 驗): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 经验 (KINH NGHIỆM: kinh nghiệm), 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 实验 (THỰC NGHIỆM: thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm), 体验 (THỂ NGHIỆM: trải nghiệm, thể nghiệm).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “验尸官”
Dùng trong câu
验尸官(相关词:经验)
Cụm từ “验尸官” (NGHIỆM THI QUAN) — 验 (NGHIỆM): kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; 尸 (THI): Thi thể, hình hài, người đại diện trong lễ tế (bộ Thi); 官 (QUAN): quan, quan chức, cán bộ; từ liên hệ: 经验 (KINH NGHIỆM: kinh nghiệm).

Câu 1/1
Từ “验尸官” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 验 (U+9A8C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; xác minh. [Giản thể: 验 ⇄ Phồn thể: 驗 · 马 (Bộ MÃ) (10 nét) · Pinyin: yàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; xác minh. Chữ NGHIỆM (验, phồn thể: 驗): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 经验 (KINH NGHIỆM: kinh nghiệm), 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 实验 (THỰC NGHIỆM: thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm), 体验 (THỂ NGHIỆM: trải nghiệm, thể nghiệm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 經驗 KINH NGHIỆM (kinh nghiệm); 測驗 TRẮC NGHIỆM (kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra); 實驗 THỰC NGHIỆM (thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm); 體驗 THỂ NGHIỆM (trải nghiệm, thể nghiệm); 化驗 HÓA NGHIỆM (xét nghiệm hóa nghiệm y tế, phân tích hóa học); 檢驗 KIỂM NGHIỆM (kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGHIỆM: kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; xác minh; thường gặp trong ngữ cảnh: 經驗 KINH NGHIỆM (kinh nghiệm); 測驗 TRẮC NGHIỆM (kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra); 實驗 THỰC NGHIỆM (thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm); 體驗 THỂ NGHIỆM (trải nghiệm, thể nghiệm); 化驗 HÓA NGHIỆM (xét nghiệm hóa nghiệm y tế, phân tích hóa học); 檢驗 KIỂM NGHIỆM (kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 驗 (NGHIỆM): kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; xác minh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (經驗 KINH NGHIỆM (kinh nghiệm); 測驗 TRẮC NGHIỆM (kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra); 實驗 THỰC NGHIỆM (thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm); 體驗 THỂ NGHIỆM (trải nghiệm, thể nghiệm); 化驗 HÓA NGHIỆM (xét nghiệm hóa nghiệm y tế, phân tích hóa học); 檢驗 KIỂM NGHIỆM (kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nghiệm (驗): kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; xác minh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 驗 (âm đọc NGHIỆM): kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; xác minh. Từ vựng thường đàm: 經驗 KINH NGHIỆM (kinh nghiệm); 測驗 TRẮC NGHIỆM (kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra); 實驗 THỰC NGHIỆM (thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm); 體驗 THỂ NGHIỆM (trải nghiệm, thể nghiệm); 化驗 HÓA NGHIỆM (xét nghiệm hóa nghiệm y tế, phân tích hóa học); 檢驗 KIỂM NGHIỆM (kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 驗 (âm chuẩn NGHIỆM): kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; xác minh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGHIỆM (驗): kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; xác minh; từ ghép thông dụng: 經驗 KINH NGHIỆM (kinh nghiệm); 測驗 TRẮC NGHIỆM (kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra); 實驗 THỰC NGHIỆM (thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm); 體驗 THỂ NGHIỆM (trải nghiệm, thể nghiệm); 化驗 HÓA NGHIỆM (xét nghiệm hóa nghiệm y tế, phân tích hóa học); 檢驗 KIỂM NGHIỆM (kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 驗 [U+9A8C · NGHIỆM · yàn]: kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; xác minh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “验尸官”