Tiếng Anh: a white horse with black mane; a camel
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “骆”
Chữ LẠC (骆, phồn thể: 駱): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 骆 (âm Hán Việt: LẠC) → "Lạc (họ Lạc". 🦊
Phát âm "骆" [luò — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Lạc (họ Lạc; Họ Lạc; gắn liền với cội nguồn con Lạc cháu Hồng của dân tộc Việt Nam. Chữ Hán chỉ loài tuấn mã bờm trắng kiêu hùng.).
Phồn thể: 駱
Hán Việt: LẠC
Tiếng Anh: a white horse with black mane; a camel
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “骆”
Chữ LẠC (骆, phồn thể: 駱): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“骆”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Lạc” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “骆” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 骆 (U+9A86) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
một con ngựa trắng bờm đen; một con lạc đà. [Giản thể: 骆 ⇄ Phồn thể: 駱 · 馬 (9 nét) · Pinyin: luò].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
một con ngựa trắng bờm đen; một con lạc đà. Chữ LẠC (骆, phồn thể: 駱): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LẠC: một con ngựa trắng bờm đen; một con lạc đà.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 駱 (LẠC): một con ngựa trắng bờm đen; một con lạc đà. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lạc (駱): một con ngựa trắng bờm đen; một con lạc đà.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 駱 (âm đọc LẠC): một con ngựa trắng bờm đen; một con lạc đà.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 駱 (âm chuẩn LẠC): một con ngựa trắng bờm đen; một con lạc đà.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LẠC (駱): một con ngựa trắng bờm đen; một con lạc đà.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 駱 [U+9A86 · LẠC · luò]: một con ngựa trắng bờm đen; một con lạc đà.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “骆”