Tiếng Anh: to drive, to pilot, to harness, to steer, to support
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “驾”
Chữ GIÁ (驾, phồn thể: 駕): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 马 (MÃ). Từ ghép HSK: 驾驶 (GIÁ SỬ: lái xe, điều khiển (phương tiện)), 劳驾 (LAO GIÁ: làm phiền, phiền bác, xin nhờ (kính ngữ)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 驾 [GIÁ] → "lái điều khiển". Cấu tạo có bộ LỰC (sức mạnh cơ bắp, công sức lao động bền bỉ). 🦊
Phát âm "驾" [jià — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

lái điều khiển; cưỡi vượt; bảo hộ hỗ trợ (bǎojià hùháng)
Phồn thể: 駕
Hán Việt: GIÁ
Tiếng Anh: to drive, to pilot, to harness, to steer, to support
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “驾”
Chữ GIÁ (驾, phồn thể: 駕): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 马 (MÃ). Từ ghép HSK: 驾驶 (GIÁ SỬ: lái xe, điều khiển (phương tiện)), 劳驾 (LAO GIÁ: làm phiền, phiền bác, xin nhờ (kính ngữ)).
Tập viết
Dùng trong câu
大科学工程多学科测控保障团队通力协作,为深空探测器行星际轨道精准交会对接任务圆满成功保驾护航。
Đội ngũ bảo đảm trắc nghiệm điều khiển đa môn học công trình khoa học lớn dốc sức hiệp đồng, hộ tống nâng đỡ bảo hộ lái lái thuyền (bảo giá hộ hàng) cho sự thành công mỹ mãn của nhiệm vụ ghép nối giao hội chuẩn xác trên quỹ đạo liên hành tinh của tàu thám trắc không gian sâu.

Câu 1/1
Từ “驾” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 驾 (U+9A7E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lái xe, chèo thuyền, bay; một chiếc xe đẩy, cỗ xe. [Giản thể: 驾 ⇄ Phồn thể: 駕 · 力 (Bộ LỰC) (8 nét) · Pinyin: jià].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lái xe, chèo thuyền, bay; một chiếc xe đẩy, cỗ xe. Chữ GIÁ (驾, phồn thể: 駕): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 马 (MÃ). Từ ghép HSK: 驾驶 (GIÁ SỬ: lái xe, điều khiển (phương tiện)), 劳驾 (LAO GIÁ: làm phiền, phiền bác, xin nhờ (kính ngữ)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 駕駛 GIÁ SỬ (lái xe, điều khiển (phương tiện)); 勞駕 LAO GIÁ (làm phiền, phiền bác, xin nhờ (kính ngữ)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIÁ: lái xe, chèo thuyền, bay; một chiếc xe đẩy, cỗ xe; thường gặp trong ngữ cảnh: 駕駛 GIÁ SỬ (lái xe, điều khiển (phương tiện)); 勞駕 LAO GIÁ (làm phiền, phiền bác, xin nhờ (kính ngữ)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 駕 (GIÁ): lái xe, chèo thuyền, bay; một chiếc xe đẩy, cỗ xe. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (駕駛 GIÁ SỬ (lái xe, điều khiển (phương tiện)); 勞駕 LAO GIÁ (làm phiền, phiền bác, xin nhờ (kính ngữ))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giá (駕): lái xe, chèo thuyền, bay; một chiếc xe đẩy, cỗ xe.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 駕 (âm đọc GIÁ): lái xe, chèo thuyền, bay; một chiếc xe đẩy, cỗ xe. Từ vựng thường đàm: 駕駛 GIÁ SỬ (lái xe, điều khiển (phương tiện)); 勞駕 LAO GIÁ (làm phiền, phiền bác, xin nhờ (kính ngữ)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 駕 (âm chuẩn GIÁ): lái xe, chèo thuyền, bay; một chiếc xe đẩy, cỗ xe.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIÁ (駕): lái xe, chèo thuyền, bay; một chiếc xe đẩy, cỗ xe; từ ghép thông dụng: 駕駛 GIÁ SỬ (lái xe, điều khiển (phương tiện)); 勞駕 LAO GIÁ (làm phiền, phiền bác, xin nhờ (kính ngữ)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 駕 [U+9A7E · GIÁ · jià]: lái xe, chèo thuyền, bay; một chiếc xe đẩy, cỗ xe.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “驾”