Tiếng Anh: steamed bread, mantou
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “馒头”
Chữ MAN (馒, phồn thể: 饅): thuộc bộ THỰC (食), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 日 (NHẬT) + 罒 (VÕNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 馒头 (MAN ĐẦU: bánh màn thầu, bánh bao chay).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 馒头 (MAN ĐẦU) = 馒 (MAN: bánh mì hấp, bánh bao hấp) + 头 (ĐẦU: đầu, đứng đầu, trưởng) → bánh màn thầu, bánh bao chay. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "馒头" đọc là mán (thanh 2) + tou (thanh nhẹ). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bánh màn thầu, bánh bao chay
Phồn thể: 饅頭
Hán Việt: MAN ĐẦU
Tiếng Anh: steamed bread, mantou
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “馒头”
Chữ MAN (馒, phồn thể: 饅): thuộc bộ THỰC (食), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 日 (NHẬT) + 罒 (VÕNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 馒头 (MAN ĐẦU: bánh màn thầu, bánh bao chay).
Tập viết
Dùng trong câu
北方传统老面手工蒸出的大馒头麦香浓郁、松软劲道,是百姓餐桌上不可或缺的主食。
Những chiếc bánh màn thầu chay to tròn hấp bằng men bột chua truyền thống miền Bắc thơm nức mùi lúa mạch, vừa mềm xốp lại dẻo dai, là món ăn chính không thể thiếu trên mâm cơm người dân.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 馒头
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Từ “馒头” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 馒 (U+9992) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bánh mì hấp; bánh bao hấp. [Giản thể: 馒 ⇄ Phồn thể: 饅 · 饣 (Bộ THỰC) (14 nét) · Pinyin: mán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bánh mì hấp; bánh bao hấp. Chữ MAN (馒, phồn thể: 饅): thuộc bộ THỰC (食), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 日 (NHẬT) + 罒 (VÕNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 馒头 (MAN ĐẦU: bánh màn thầu, bánh bao chay). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 饅頭 MAN ĐẦU (bánh màn thầu, bánh bao chay).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MAN: bánh mì hấp; bánh bao hấp; thường gặp trong ngữ cảnh: 饅頭 MAN ĐẦU (bánh màn thầu, bánh bao chay).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 饅 (MAN): bánh mì hấp; bánh bao hấp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (饅頭 MAN ĐẦU (bánh màn thầu, bánh bao chay)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Man (饅): bánh mì hấp; bánh bao hấp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 饅 (âm đọc MAN): bánh mì hấp; bánh bao hấp. Từ vựng thường đàm: 饅頭 MAN ĐẦU (bánh màn thầu, bánh bao chay).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 饅 (âm chuẩn MAN): bánh mì hấp; bánh bao hấp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MAN (饅): bánh mì hấp; bánh bao hấp; từ ghép thông dụng: 饅頭 MAN ĐẦU (bánh màn thầu, bánh bao chay).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 饅 [U+9992 · MAN · mán]: bánh mì hấp; bánh bao hấp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “馒头”