Tiếng Anh: rich and abundant
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “饶裕”
Chữ NHIÊU (饶, phồn thể: 饒): thuộc bộ THỰC (食), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 饶恕 (NHIÊU THỨ: dung thứ, tha thứ, xá tội).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 饶裕 [NHIÊU DỤ] gồm 饶 (NHIÊU) + 裕 (DỤ) → nghĩa tiếng Việt: "phì nhiêu trù phú". 🦊
Phát âm "饶裕" [ráoyù — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

phì nhiêu trù phú
Phồn thể: 饶裕
Hán Việt: NHIÊU DỤ
Tiếng Anh: rich and abundant
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “饶裕”
Chữ NHIÊU (饶, phồn thể: 饒): thuộc bộ THỰC (食), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 饶恕 (NHIÊU THỨ: dung thứ, tha thứ, xá tội).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “饶裕” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 饶 (U+9976) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dồi dào, phong phú, dồi dào. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 饶 · 饣 (Bộ THỰC) (9 nét) · Pinyin: ráoyù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dồi dào, phong phú, dồi dào. Chữ NHIÊU (饶, phồn thể: 饒): thuộc bộ THỰC (食), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 饶恕 (NHIÊU THỨ: dung thứ, tha thứ, xá tội). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 饒恕 NHIÊU THỨ (dung thứ, tha thứ, xá tội).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHIÊU: dồi dào, phong phú, dồi dào; thường gặp trong ngữ cảnh: 饒恕 NHIÊU THỨ (dung thứ, tha thứ, xá tội).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 饶 (NHIÊU): dồi dào, phong phú, dồi dào. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (饒恕 NHIÊU THỨ (dung thứ, tha thứ, xá tội)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhiêu (饶): dồi dào, phong phú, dồi dào.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 饶 (âm đọc NHIÊU): dồi dào, phong phú, dồi dào. Từ vựng thường đàm: 饒恕 NHIÊU THỨ (dung thứ, tha thứ, xá tội).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 饶 (âm chuẩn NHIÊU): dồi dào, phong phú, dồi dào.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHIÊU (饶): dồi dào, phong phú, dồi dào; từ ghép thông dụng: 饒恕 NHIÊU THỨ (dung thứ, tha thứ, xá tội).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 饶 [U+9976 · NHIÊU · ráoyù]: dồi dào, phong phú, dồi dào.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “饶裕”