Tiếng Anh: to enrich the people
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “裕民”
Chữ DỤ (裕): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 谷 (CỐC). Từ ghép HSK: 富裕 (PHÚ DỤ: giàu có, khá giả, sung túc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 裕民 [DỤ DÂN] gồm 裕 (DỤ) + 民 (DÂN) → nghĩa tiếng Việt: "làm giàu cho muôn dân". 🦊
Phát âm "裕民" [yùmín — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

làm giàu cho muôn dân
Phồn thể: 裕民
Hán Việt: DỤ DÂN
Tiếng Anh: to enrich the people
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “裕民”
Chữ DỤ (裕): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 谷 (CỐC). Từ ghép HSK: 富裕 (PHÚ DỤ: giàu có, khá giả, sung túc).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “裕民” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 裕 (U+88D5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phong phú, phong phú, dồi dào. Chữ DỤ (裕): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 谷 (CỐC). Từ ghép HSK: 富裕 (PHÚ DỤ: giàu có, khá giả, sung túc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 富裕 PHÚ DỤ (giàu có, khá giả, sung túc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DỤ: phong phú, phong phú, dồi dào; thường gặp trong ngữ cảnh: 富裕 PHÚ DỤ (giàu có, khá giả, sung túc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 裕 (DỤ): phong phú, phong phú, dồi dào. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (富裕 PHÚ DỤ (giàu có, khá giả, sung túc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dụ (裕): phong phú, phong phú, dồi dào.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 裕 (âm đọc DỤ): phong phú, phong phú, dồi dào. Từ vựng thường đàm: 富裕 PHÚ DỤ (giàu có, khá giả, sung túc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 裕 (âm chuẩn DỤ): phong phú, phong phú, dồi dào.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
phú dụ (giàu)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 裕 [U+88D5 · DỤ · yùmín]: phong phú, phong phú, dồi dào.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “裕民”