Tiếng Anh: evening meal, supper; cooked food
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “飧”
Chữ TÔN (飧): thuộc bộ THỰC (食), gồm 12 nét (3 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 飧 [TÔN] → "bữa tối, bữa tối". Cấu tạo có bộ THỰC (thức ăn, ẩm thực, ăn uống). 🦊
Phát âm "飧" [sūn — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

bữa tối, bữa tối; thức ăn nấu chín
Phồn thể: 飧
Hán Việt: TÔN
Tiếng Anh: evening meal, supper; cooked food
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “飧”
Chữ TÔN (飧): thuộc bộ THỰC (食), gồm 12 nét (3 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“飧”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“飧” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 飧
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Từ “飧” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 飧 (U+98E7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bữa tối, bữa tối; thức ăn nấu chín. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 飧 · 食 (12 nét) · Pinyin: sūn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bữa tối, bữa tối; thức ăn nấu chín. Chữ TÔN (飧): thuộc bộ THỰC (食), gồm 12 nét (3 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÔN: bữa tối, bữa tối; thức ăn nấu chín.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 飧 (TÔN): bữa tối, bữa tối; thức ăn nấu chín. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tôn (飧): bữa tối, bữa tối; thức ăn nấu chín.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 飧 (âm đọc TÔN): bữa tối, bữa tối; thức ăn nấu chín.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 飧 (âm chuẩn TÔN): bữa tối, bữa tối; thức ăn nấu chín.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÔN (飧): bữa tối, bữa tối; thức ăn nấu chín.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 飧 [U+98E7 · TÔN · sūn]: bữa tối, bữa tối; thức ăn nấu chín.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “飧”