颡
TẢNG
cái trán
颡Ảnh (Updating)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Phân tích Hán tự & Lục thư
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “颡”
颡
sǎng
Bộ thủBộ thủ
Số nét16 nét
Hán ViệtTẢNG
Thông tin cấu tạo:
Chữ TẢNG (颡, phồn thể: 顙): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 16 nét (10 nét phụ).
Thứ tự nét viết chữ Hán
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Hướng dẫn viết16 nét
Thứ tự từng nét:
Mẹo ghi nhớ từ FoxHSK
Câu chuyện chiết tự dễ nhớ:
💡 颡 (âm Hán Việt: TẢNG) → "cái trán". 🦊
Mẹo phát âm bản xứ:
Phát âm "颡" [sǎng — thanh 3 (214)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

cái trán
Phồn thể: 颡
Hán Việt: TẢNG
Bộ thủ—
Số nét16 nét
Hay gặp92/100
Hạng từ#548
Phân tích Hán tự & Lục thư
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “颡”
颡
sǎng
Bộ thủBộ thủ
Số nét16 nét
Hán ViệtTẢNG
Thông tin cấu tạo:
Chữ TẢNG (颡, phồn thể: 顙): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 16 nét (10 nét phụ).
Tập viết
Thứ tự nét viết
1 / 16
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Phát âm "颡" [sǎng — thanh 3 (214)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊
Dùng trong câu
Câu ví dụ
他的颡上有几道皱纹。
Trán anh ấy có vài nếp nhăn.

Câu 1/1
Độ phổ biến
DỮ LIỆU THỐNG KÊTừ “颡” hay gặp đến mức nào
Điểm92/100
Hạng
#548
30.000 từTừ vựng mở rộng ngoài khung HSK
Hằng ngày87%
Đề HSK86%
Báo chí88%
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Phân loại & Từ vựng cùng chủ đề
MỞ RỘNG TỪCác chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “颡”
Danh mục chủ đề (Ấn để học trọn bộ):
Từ vựng liên quan trong cùng ngữ cảnh:12 từ mở rộng