Tiếng Anh: container (shipping), intermodal freight container
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “集装箱”
Chữ TẬP (集) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ CHUY (隹 - loài chim đuôi ngắn) ở phía trên và bộ MỘC (木 - cây cối) ở phía dưới. Trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ tới ba con chim (雥) cùng bay về đậu ríu rít trên một ngọn cây, về sau được tinh giản còn một bộ CHUY (隹). Hình ảnh đàn chim từ bốn phương tụ hội về đậu trên cành cây xanh mát đã diễn tả sinh động nghĩa gốc là quần tụ, tập hợp, hội họp và gom góp lại thành một chỉnh thể thống nhất.
Cánh chim bộ CHUY (隹) trên cành, Đậu trên cây MỘC (木) lá xanh sum vầy. Chữ TẬP (集) hội tụ nơi đây, Muôn chim về tổ đong đầy niềm vui.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 集装箱 [TẬP TRANG TƯƠNG] gồm 集 (TẬP) + 装 (TRANG) + 箱 (TƯƠNG) → nghĩa tiếng Việt: "thùng công-ten-nơ, thùng hàng container". 🦊
Phát âm "集装箱" [jízhuāngxiāng — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

thùng công-ten-nơ, thùng hàng container
Phồn thể: 集裝箱
Hán Việt: TẬP TRANG TƯƠNG
Tiếng Anh: container (shipping), intermodal freight container
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “集装箱”
Chữ TẬP (集) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ CHUY (隹 - loài chim đuôi ngắn) ở phía trên và bộ MỘC (木 - cây cối) ở phía dưới. Trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ tới ba con chim (雥) cùng bay về đậu ríu rít trên một ngọn cây, về sau được tinh giản còn một bộ CHUY (隹). Hình ảnh đàn chim từ bốn phương tụ hội về đậu trên cành cây xanh mát đã diễn tả sinh động nghĩa gốc là quần tụ, tập hợp, hội họp và gom góp lại thành một chỉnh thể thống nhất.
Cánh chim bộ CHUY (隹) trên cành, Đậu trên cây MỘC (木) lá xanh sum vầy. Chữ TẬP (集) hội tụ nơi đây, Muôn chim về tổ đong đầy niềm vui.
Tập viết
Dùng trong câu
大科学装置超精密重型部件被精心密封固定在特种恒温恒湿充氮防震重型集装箱中,安全运抵实验现场。
Các linh kiện hạng nặng siêu chính xác của thiết bị khoa học lớn được niêm phong cố định cẩn thận bên trong thùng container thùng công-ten-nơ hạng nặng chống rung nạp nitơ độ ẩm ổn định nhiệt độ ổn định đặc chủng, vận chuyển an toàn cập bến hiện trường thực nghiệm.

Câu 1/1
Từ “集装箱” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 集 (U+96C6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Tập hợp, tụ họp, sưu tập, tuyển tập. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 集 · 隹 (Bộ CHUY) (12 nét) · Pinyin: jízhuāngxiāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Tập hợp, tụ họp, sưu tập, tuyển tập. Chữ TẬP (集) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ CHUY (隹 - loài chim đuôi ngắn) ở phía trên và bộ MỘC (木 - cây cối) ở phía dưới. Trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ tới ba con chim (雥) cùng bay về đậu ríu rít trên một ngọn cây, về sau được tinh giản còn một bộ CHUY (隹). Hình ảnh đàn chim từ bốn phương tụ hội về đậu trên cành cây xanh mát đã diễn tả sinh động nghĩa gốc là quần tụ, tập hợp, hội họp và gom góp lại thành một chỉnh thể thống nhất. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 集合 TẬP HỢP (tập hợp, tập trung); 集體 TẬP THỂ (tập thể); 集中 TẬP TRUNG (tập trung, gom lại); 採集 THÁI TẬP (thu thập, thu nhận, lấy mẫu (mẫu vật, dữ liệu)); 集團 TẬP ĐOÀN (tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp); 蒐集 SƯU TẬP (Sưu tập).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẬP: tập hợp, tụ họp, sưu tập, tuyển tập; thường gặp trong ngữ cảnh: 集合 TẬP HỢP (tập hợp, tập trung); 集體 TẬP THỂ (tập thể); 集中 TẬP TRUNG (tập trung, gom lại); 採集 THÁI TẬP (thu thập, thu nhận, lấy mẫu (mẫu vật, dữ liệu)); 集團 TẬP ĐOÀN (tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp); 蒐集 SƯU TẬP (Sưu tập).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 集 (TẬP): Tập hợp, tụ họp, sưu tập, tuyển tập. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (集合 TẬP HỢP (tập hợp, tập trung); 集體 TẬP THỂ (tập thể); 集中 TẬP TRUNG (tập trung, gom lại); 採集 THÁI TẬP (thu thập, thu nhận, lấy mẫu (mẫu vật, dữ liệu)); 集團 TẬP ĐOÀN (tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp); 蒐集 SƯU TẬP (Sưu tập)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tập (集): Tập hợp, tụ họp, sưu tập, tuyển tập.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 集 (âm đọc TẬP): Tập hợp, tụ họp, sưu tập, tuyển tập. Từ vựng thường đàm: 集合 TẬP HỢP (tập hợp, tập trung); 集體 TẬP THỂ (tập thể); 集中 TẬP TRUNG (tập trung, gom lại); 採集 THÁI TẬP (thu thập, thu nhận, lấy mẫu (mẫu vật, dữ liệu)); 集團 TẬP ĐOÀN (tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp); 蒐集 SƯU TẬP (Sưu tập).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 集 (âm chuẩn TẬP): Tập hợp, tụ họp, sưu tập, tuyển tập.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẬP (集): Tập hợp, tụ họp, sưu tập, tuyển tập; từ ghép thông dụng: 集合 TẬP HỢP (tập hợp, tập trung); 集體 TẬP THỂ (tập thể); 集中 TẬP TRUNG (tập trung, gom lại); 採集 THÁI TẬP (thu thập, thu nhận, lấy mẫu (mẫu vật, dữ liệu)); 集團 TẬP ĐOÀN (tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp); 蒐集 SƯU TẬP (Sưu tập).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 集 [U+96C6 · TẬP · jízhuāngxiāng]: Tập hợp, tụ họp, sưu tập, tuyển tập.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “集装箱”