Tiếng Anh: broad, ample, wide; be apart; degree, system; manner; to consider
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “阔度”
Chữ KHOÁT (阔, phồn thể: 闊): thuộc bộ MÔN (門), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 广阔 (QUẢNG KHOÁT: rộng lớn, bao la, bát ngát, thênh thang), 开阔 (KHAI KHOÁT: rộng mở, thoáng đãng; mở mang (tầm mắt, tư duy)), 辽阔 (LIÊU KHOÁT: bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 阔度 [KHOÁT ĐỘ] gồm 阔 (KHOÁT) + 度 (ĐỘ) → nghĩa tiếng Việt: "阔 (KHOÁT): rộng, dồi dào, rộng rãi". 🦊
Phát âm "阔度": 阔 kuò (thanh 4 (51)) → 度 dù (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

阔 (KHOÁT): rộng, dồi dào, rộng rãi; 度 (ĐỘ): trình độ, hệ thống
Phồn thể: 闊度
Hán Việt: KHOÁT ĐỘ
Tiếng Anh: broad, ample, wide; be apart; degree, system; manner; to consider
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “阔度”
Chữ KHOÁT (阔, phồn thể: 闊): thuộc bộ MÔN (門), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 广阔 (QUẢNG KHOÁT: rộng lớn, bao la, bát ngát, thênh thang), 开阔 (KHAI KHOÁT: rộng mở, thoáng đãng; mở mang (tầm mắt, tư duy)), 辽阔 (LIÊU KHOÁT: bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát).
Tập viết
Dùng trong câu
阔度(相关词:广阔)
Cụm từ “阔度” (KHOÁT ĐỘ) — 阔 (KHOÁT): rộng, dồi dào, rộng rãi; 度 (ĐỘ): trình độ, hệ thống; từ liên hệ: 广阔 (QUẢNG KHOÁT: rộng lớn, bao la, bát ngát, thênh thang).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 阔度
Tìm người giữa vạn đám đông, chợt ngoảnh đầu lại thấy người đứng nơi ánh đèn leo lét.
Âm Hán Việt: CHÚNG LÝ TẦM THA THIÊN BÁCH ĐỘ, MẠCH NHIÊN HỒI THỦ, NA NHÂN KHƯỚC TẠI, ĐĂNG HỎA LAN SAN XỨ.
“Giữa đám đông tìm người hàng trăm hàng ngàn bận, chợt ngoảnh đầu nhìn lại, người ấy lại đang đứng nơi ánh đèn thưa thớt lung linh.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Từ “阔度” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 阔 (U+9614) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rộng, dồi dào, rộng rãi; xa nhau. [Giản thể: 阔 ⇄ Phồn thể: 闊 · 门 (Bộ MÔN) (12 nét) · Pinyin: kuò].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rộng, dồi dào, rộng rãi; xa nhau. Chữ KHOÁT (阔, phồn thể: 闊): thuộc bộ MÔN (門), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 广阔 (QUẢNG KHOÁT: rộng lớn, bao la, bát ngát, thênh thang), 开阔 (KHAI KHOÁT: rộng mở, thoáng đãng; mở mang (tầm mắt, tư duy)), 辽阔 (LIÊU KHOÁT: bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 廣闊 QUẢNG KHOÁT (rộng lớn, bao la, bát ngát, thênh thang); 開闊 KHAI KHOÁT (rộng mở, thoáng đãng; mở mang (tầm mắt, tư duy)); 遼闊 LIÊU KHOÁT (bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHOÁT: rộng, dồi dào, rộng rãi; xa nhau; thường gặp trong ngữ cảnh: 廣闊 QUẢNG KHOÁT (rộng lớn, bao la, bát ngát, thênh thang); 開闊 KHAI KHOÁT (rộng mở, thoáng đãng; mở mang (tầm mắt, tư duy)); 遼闊 LIÊU KHOÁT (bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 闊 (KHOÁT): rộng, dồi dào, rộng rãi; xa nhau. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (廣闊 QUẢNG KHOÁT (rộng lớn, bao la, bát ngát, thênh thang); 開闊 KHAI KHOÁT (rộng mở, thoáng đãng; mở mang (tầm mắt, tư duy)); 遼闊 LIÊU KHOÁT (bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khoát (闊): rộng, dồi dào, rộng rãi; xa nhau.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 闊 (âm đọc KHOÁT): rộng, dồi dào, rộng rãi; xa nhau. Từ vựng thường đàm: 廣闊 QUẢNG KHOÁT (rộng lớn, bao la, bát ngát, thênh thang); 開闊 KHAI KHOÁT (rộng mở, thoáng đãng; mở mang (tầm mắt, tư duy)); 遼闊 LIÊU KHOÁT (bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 闊 (âm chuẩn KHOÁT): rộng, dồi dào, rộng rãi; xa nhau.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHOÁT (闊): rộng, dồi dào, rộng rãi; xa nhau; từ ghép thông dụng: 廣闊 QUẢNG KHOÁT (rộng lớn, bao la, bát ngát, thênh thang); 開闊 KHAI KHOÁT (rộng mở, thoáng đãng; mở mang (tầm mắt, tư duy)); 遼闊 LIÊU KHOÁT (bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 闊 [U+9614 · KHOÁT · kuò]: rộng, dồi dào, rộng rãi; xa nhau.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “阔度”