Tiếng Anh: inaccessible, isolated, unenlightened, blocked
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “塞” có 3 cách đọc chuẩn mực: đọc “sāi” trong khẩu ngữ khi dùng tay “nhét đồ vào túi, cái nút chai”; đọc “sè” (TẮC) trong các từ ghép Hán Việt chỉ sự “tắc nghẽn, bế tắc (堵塞, 闭塞)”; đọc “sài” (TÁI) khi chỉ “biên ải, cửa ải (塞外, 要塞)”.
nhét vào, пихать; cái nút chai, nút tai (耳塞); tắc đường (塞车)
VD: 塞车 (sāi chē), 耳塞 (ěr sāi), 活塞 (huó sāi)
tắc nghẽn, bế tắc, hẻo lánh (dùng trong từ ghép văn viết)
VD: 堵塞 (dǔ sè), 闭塞 (bì sè), 茅塞顿开 (máosè-dùnkāi)
biên ải, nơi hiểm yếu ở biên giới
VD: 要塞 (yào sài), 塞外 (sài wài), 塞翁失马 (Sàiwēng-shīmǎ)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “闭塞”
Chữ BẾ (闭, phồn thể: 閉): thuộc bộ MÔN (門), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 关闭 (QUAN BẾ: đóng, đóng cửa, tắt, khép lại), 闭塞 (BẾ TẮC: bế tắc, hẻo lánh, cách trở thông tin), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 封闭 (PHONG BẾ: đóng kín, phong tỏa, khép kín).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 闭塞 [BẾ TẮC] gồm 闭 (BẾ) + 塞 (TẮC) → nghĩa tiếng Việt: "bế tắc, hẻo lánh, cách trở thông tin". 🦊
Phát âm "闭塞": 闭 bì (thanh 4 (51)) → 塞 sè (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bế tắc, hẻo lánh, cách trở thông tin
Phồn thể: 閉塞
Hán Việt: BẾ TẮC
Tiếng Anh: inaccessible, isolated, unenlightened, blocked
Chữ “塞” có 3 cách đọc chuẩn mực: đọc “sāi” trong khẩu ngữ khi dùng tay “nhét đồ vào túi, cái nút chai”; đọc “sè” (TẮC) trong các từ ghép Hán Việt chỉ sự “tắc nghẽn, bế tắc (堵塞, 闭塞)”; đọc “sài” (TÁI) khi chỉ “biên ải, cửa ải (塞外, 要塞)”.
nhét vào, пихать; cái nút chai, nút tai (耳塞); tắc đường (塞车)
VD: 塞车 (sāi chē), 耳塞 (ěr sāi), 活塞 (huó sāi)
tắc nghẽn, bế tắc, hẻo lánh (dùng trong từ ghép văn viết)
VD: 堵塞 (dǔ sè), 闭塞 (bì sè), 茅塞顿开 (máosè-dùnkāi)
biên ải, nơi hiểm yếu ở biên giới
VD: 要塞 (yào sài), 塞外 (sài wài), 塞翁失马 (Sàiwēng-shīmǎ)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “闭塞”
Chữ BẾ (闭, phồn thể: 閉): thuộc bộ MÔN (門), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 关闭 (QUAN BẾ: đóng, đóng cửa, tắt, khép lại), 闭塞 (BẾ TẮC: bế tắc, hẻo lánh, cách trở thông tin), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 封闭 (PHONG BẾ: đóng kín, phong tỏa, khép kín).
Tập viết
Dùng trong câu
高速公路网与光纤宽带网络的村村通工程,让昔日交通闭塞、信息落后的高山深峡山村彻底连通了广阔的外部世界。
Công trình thông xe đường cao tốc và cáp quang băng thông rộng tới từng thôn bản đã giúp cho những bản làng vùng cao nơi hẻm sâu non thẳm ngày nào vốn giao thông cách trở thông tin lạc hậu được kết nối toàn diện với thế giới rộng lớn bên ngoài.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 闭塞
Hình ảnh chú mục đồng cưỡi trâu ca hát vang vọng cả khu rừng rồi chợt im bặt để bắt ve.
Âm Hán Việt: MỤC ĐỒNG KỴ HOÀNG NGƯU, CA THANH CHẤN LÂM VIỆT. Ý DỤC BỔ MINH THIỀN, HỐT NHIÊN BẾ KHẨU LẬP.
“Chú mục đồng cưỡi trên lưng trâu vàng, tiếng hát vang vọng khắp vòm cây rừng. Chợt muốn bắt chú ve đang kêu trên cành, liền khép miệng đứng im phăng phắc.”
Từ “闭塞” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 闭 (U+95ED) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đóng lại, đóng lại; cản trở, chặn lại. [Giản thể: 闭 ⇄ Phồn thể: 閉 · 门 (Bộ MÔN) (6 nét) · Pinyin: bì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đóng lại, đóng lại; cản trở, chặn lại. Chữ BẾ (闭, phồn thể: 閉): thuộc bộ MÔN (門), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 关闭 (QUAN BẾ: đóng, đóng cửa, tắt, khép lại), 闭塞 (BẾ TẮC: bế tắc, hẻo lánh, cách trở thông tin), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 封闭 (PHONG BẾ: đóng kín, phong tỏa, khép kín). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 關閉 QUAN BẾ (đóng, đóng cửa, tắt, khép lại); 閉塞 BẾ TẮC (bế tắc, hẻo lánh, cách trở thông tin); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 封閉 PHONG BẾ (đóng kín, phong tỏa, khép kín).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BẾ: đóng lại, đóng lại; cản trở, chặn lại; thường gặp trong ngữ cảnh: 關閉 QUAN BẾ (đóng, đóng cửa, tắt, khép lại); 閉塞 BẾ TẮC (bế tắc, hẻo lánh, cách trở thông tin); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 封閉 PHONG BẾ (đóng kín, phong tỏa, khép kín).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 閉 (BẾ): đóng lại, đóng lại; cản trở, chặn lại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (關閉 QUAN BẾ (đóng, đóng cửa, tắt, khép lại); 閉塞 BẾ TẮC (bế tắc, hẻo lánh, cách trở thông tin); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 封閉 PHONG BẾ (đóng kín, phong tỏa, khép kín)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bế (閉): đóng lại, đóng lại; cản trở, chặn lại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 閉 (âm đọc BẾ): đóng lại, đóng lại; cản trở, chặn lại. Từ vựng thường đàm: 關閉 QUAN BẾ (đóng, đóng cửa, tắt, khép lại); 閉塞 BẾ TẮC (bế tắc, hẻo lánh, cách trở thông tin); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 封閉 PHONG BẾ (đóng kín, phong tỏa, khép kín).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 閉 (âm chuẩn BẾ): đóng lại, đóng lại; cản trở, chặn lại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BẾ (閉): đóng lại, đóng lại; cản trở, chặn lại; từ ghép thông dụng: 關閉 QUAN BẾ (đóng, đóng cửa, tắt, khép lại); 閉塞 BẾ TẮC (bế tắc, hẻo lánh, cách trở thông tin); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 封閉 PHONG BẾ (đóng kín, phong tỏa, khép kín).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 閉 [U+95ED · BẾ · bì]: đóng lại, đóng lại; cản trở, chặn lại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “闭塞”