Tiếng Anh: to close, to shut, to conclude, to block
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “闭”
Chữ BẾ (闭, phồn thể: 閉): thuộc bộ MÔN (門), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 关闭 (QUAN BẾ: đóng, đóng cửa, tắt, khép lại), 闭塞 (BẾ TẮC: bế tắc, hẻo lánh, cách trở thông tin), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 封闭 (PHONG BẾ: đóng kín, phong tỏa, khép kín).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 闭 [BẾ] → "đóng, khép lại". Cấu tạo có bộ MÔN (cánh cửa, cổng nhà, lối ra vào giang sơn). 🦊
Phát âm "闭" [bì — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đóng, khép lại; bế mạc; ngừng
Phồn thể: 閉
Hán Việt: BẾ
Tiếng Anh: to close, to shut, to conclude, to block
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “闭”
Chữ BẾ (闭, phồn thể: 閉): thuộc bộ MÔN (門), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 关闭 (QUAN BẾ: đóng, đóng cửa, tắt, khép lại), 闭塞 (BẾ TẮC: bế tắc, hẻo lánh, cách trở thông tin), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 封闭 (PHONG BẾ: đóng kín, phong tỏa, khép kín).
Tập viết
Dùng trong câu
微电子纳米超净车间采用双重互锁自闭密封安全门,严密阻断外界微细灰尘颗粒侵入实验空间。
Phân xưởng siêu sạch nano vi điện tử áp dụng cửa an toàn niêm phong tự đóng khép lại khóa liên động đôi, ngăn chặn nghiêm ngặt các hạt bụi vi mô bên ngoài xâm nhập vào không gian thực nghiệm.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 闭
Hình ảnh chú mục đồng cưỡi trâu ca hát vang vọng cả khu rừng rồi chợt im bặt để bắt ve.
Âm Hán Việt: MỤC ĐỒNG KỴ HOÀNG NGƯU, CA THANH CHẤN LÂM VIỆT. Ý DỤC BỔ MINH THIỀN, HỐT NHIÊN BẾ KHẨU LẬP.
“Chú mục đồng cưỡi trên lưng trâu vàng, tiếng hát vang vọng khắp vòm cây rừng. Chợt muốn bắt chú ve đang kêu trên cành, liền khép miệng đứng im phăng phắc.”
Từ “闭” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 闭 (U+95ED) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đóng lại, đóng lại; cản trở, chặn lại. [Giản thể: 闭 ⇄ Phồn thể: 閉 · 门 (Bộ MÔN) (6 nét) · Pinyin: bì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đóng lại, đóng lại; cản trở, chặn lại. Chữ BẾ (闭, phồn thể: 閉): thuộc bộ MÔN (門), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 关闭 (QUAN BẾ: đóng, đóng cửa, tắt, khép lại), 闭塞 (BẾ TẮC: bế tắc, hẻo lánh, cách trở thông tin), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 封闭 (PHONG BẾ: đóng kín, phong tỏa, khép kín). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 關閉 QUAN BẾ (đóng, đóng cửa, tắt, khép lại); 閉塞 BẾ TẮC (bế tắc, hẻo lánh, cách trở thông tin); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 封閉 PHONG BẾ (đóng kín, phong tỏa, khép kín).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BẾ: đóng lại, đóng lại; cản trở, chặn lại; thường gặp trong ngữ cảnh: 關閉 QUAN BẾ (đóng, đóng cửa, tắt, khép lại); 閉塞 BẾ TẮC (bế tắc, hẻo lánh, cách trở thông tin); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 封閉 PHONG BẾ (đóng kín, phong tỏa, khép kín).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 閉 (BẾ): đóng lại, đóng lại; cản trở, chặn lại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (關閉 QUAN BẾ (đóng, đóng cửa, tắt, khép lại); 閉塞 BẾ TẮC (bế tắc, hẻo lánh, cách trở thông tin); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 封閉 PHONG BẾ (đóng kín, phong tỏa, khép kín)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bế (閉): đóng lại, đóng lại; cản trở, chặn lại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 閉 (âm đọc BẾ): đóng lại, đóng lại; cản trở, chặn lại. Từ vựng thường đàm: 關閉 QUAN BẾ (đóng, đóng cửa, tắt, khép lại); 閉塞 BẾ TẮC (bế tắc, hẻo lánh, cách trở thông tin); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 封閉 PHONG BẾ (đóng kín, phong tỏa, khép kín).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 閉 (âm chuẩn BẾ): đóng lại, đóng lại; cản trở, chặn lại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BẾ (閉): đóng lại, đóng lại; cản trở, chặn lại; từ ghép thông dụng: 關閉 QUAN BẾ (đóng, đóng cửa, tắt, khép lại); 閉塞 BẾ TẮC (bế tắc, hẻo lánh, cách trở thông tin); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 封閉 PHONG BẾ (đóng kín, phong tỏa, khép kín).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 閉 [U+95ED · BẾ · bì]: đóng lại, đóng lại; cản trở, chặn lại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “闭”