Tiếng Anh: iron; strong, solid, firm; meal, cooked rice; bowl, classifier for bowls of food
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “铁饭碗”
Chữ THIẾT (铁, phồn thể: 鐵): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 地铁 (ĐỊA THIẾT: tàu điện ngầm), 钢铁 (CƯƠNG THIẾT: gang thép, sắt thép), 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 铁饭碗 [THIẾT PHẠN OẢN] gồm 铁 (THIẾT) + 饭 (PHẠN) + 碗 (OẢN) → nghĩa tiếng Việt: "铁 (THIẾT): sắt". 🦊
Phát âm "铁饭碗": 铁 tiě (thanh 3 (214)) → 饭 fàn (thanh 4 (51)) → 碗 wǎn (thanh 3 (214)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

铁 (THIẾT): sắt; 饭 (PHẠN): cơm, bữa ăn; 碗 (OẢN): bát, cái chén ăn cơm
Phồn thể: 鐵飯碗
Hán Việt: THIẾT PHẠN OẢN
Tiếng Anh: iron; strong, solid, firm; meal, cooked rice; bowl, classifier for bowls of food
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “铁饭碗”
Chữ THIẾT (铁, phồn thể: 鐵): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 地铁 (ĐỊA THIẾT: tàu điện ngầm), 钢铁 (CƯƠNG THIẾT: gang thép, sắt thép), 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Tập viết
Dùng trong câu
铁饭碗(相关词:地铁)
Cụm từ “铁饭碗” (THIẾT PHẠN OẢN) — 铁 (THIẾT): sắt; 饭 (PHẠN): cơm, bữa ăn; 碗 (OẢN): bát, cái chén ăn cơm; từ liên hệ: 地铁 (ĐỊA THIẾT: tàu điện ngầm).

Câu 1/1
Từ “铁饭碗” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 铁 (U+94C1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn. [Giản thể: 铁 ⇄ Phồn thể: 鐵 · 钅 (Bộ KIM) (10 nét) · Pinyin: tiě].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn. Chữ THIẾT (铁, phồn thể: 鐵): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 地铁 (ĐỊA THIẾT: tàu điện ngầm), 钢铁 (CƯƠNG THIẾT: gang thép, sắt thép), 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 鋼鐵 CƯƠNG THIẾT (gang thép, sắt thép); 斬釘截鐵 TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT (chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THIẾT: sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn; thường gặp trong ngữ cảnh: 地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 鋼鐵 CƯƠNG THIẾT (gang thép, sắt thép); 斬釘截鐵 TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT (chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鐵 (THIẾT): sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 鋼鐵 CƯƠNG THIẾT (gang thép, sắt thép); 斬釘截鐵 TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT (chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thiết (鐵): sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鐵 (âm đọc THIẾT): sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn. Từ vựng thường đàm: 地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 鋼鐵 CƯƠNG THIẾT (gang thép, sắt thép); 斬釘截鐵 TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT (chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鐵 (âm chuẩn THIẾT): sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THIẾT (鐵): sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn; từ ghép thông dụng: 地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 鋼鐵 CƯƠNG THIẾT (gang thép, sắt thép); 斬釘截鐵 TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT (chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鐵 [U+94C1 · THIẾT · tiě]: sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “铁饭碗”