Tiếng Anh: nail, tack, obstacle, setback
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “钉子”
Chữ ĐINH (钉, phồn thể: 釘): thuộc bộ KIM (金), gồm 7 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong), 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 钉子 (ĐINH TỬ) = 钉 (ĐINH: đinh, gai, theo đuổi chặt chẽ) + 子 (TỬ: con cái, đứa trẻ, mầm non kế thừa) → cái đinh, cây đinh sắt. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

cái đinh, cây đinh sắt; gặp trở ngại vấp váp (pèng dīngzi)
Phồn thể: 釘子
Hán Việt: ĐINH TỬ
Tiếng Anh: nail, tack, obstacle, setback
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “钉子”
Chữ ĐINH (钉, phồn thể: 釘): thuộc bộ KIM (金), gồm 7 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong), 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Tập viết
Dùng trong câu
搞科学探索遇到挫折碰钉子是常有的事,真正的战略科学家具有百折不挠的坚韧意志,在失败中不断开辟前进道路。
Làm thám hiểm khoa học gặp phải trắc trở va phải cái đinh gặp vấp váp trở ngại là chuyện thường tình, những nhà khoa học chiến lược thực thụ sở hữu ý chí kiên cường trăm lần gãy không sờn, không ngừng mở ra con đường tiến lên từ trong thất bại.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 钉子
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Khí phách hiên ngang trước cường quyền và tấm lòng nhân hậu hết mực vì thế hệ trẻ.
Âm Hán Việt: HOÀNH MI LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈ, PHỦ THỦ CAM VI NHŨ TỬ NGƯU.
“Trợn mắt lạnh lùng trước ngàn ngón tay chỉ trỏ của kẻ địch, cúi đầu cam tâm làm con trâu hiền phục vụ trẻ thơ và nhân dân.”
Bài thơ mở đầu Kinh Thi ca ngợi vẻ đẹp dịu dàng của người thiếu nữ và tình yêu trong sáng.
Âm Hán Việt: QUAN QUAN THƯ CƯU, TẠI HÀ CHI CHÂU. YỂU ĐIỆU THỤC NỮ, QUÂN TỬ HẢO CẦU.
“Tiếng chim thư cưu hòa vang trên bãi bồi giữa dòng sông. Người thiếu nữ dịu dàng nết na, xứng đôi cùng bậc quân tử.”
Từ “钉子” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 钉 (U+9489) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đinh, gai; theo đuổi chặt chẽ. Chữ ĐINH (钉, phồn thể: 釘): thuộc bộ KIM (金), gồm 7 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong), 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong); 斬釘截鐵 TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT (chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐINH: đinh, gai; theo đuổi chặt chẽ; thường gặp trong ngữ cảnh: 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong); 斬釘截鐵 TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT (chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 釘 (ĐINH): đinh, gai; theo đuổi chặt chẽ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong); 斬釘截鐵 TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT (chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đinh (釘): đinh, gai; theo đuổi chặt chẽ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 釘 (âm đọc ĐINH): đinh, gai; theo đuổi chặt chẽ. Từ vựng thường đàm: 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong); 斬釘截鐵 TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT (chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 釘 (âm chuẩn ĐINH): đinh, gai; theo đuổi chặt chẽ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 釘 [U+9489 · ĐINH · dīngzi]: đinh, gai; theo đuổi chặt chẽ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “钉子”