Tiếng Anh: part, portion, section
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “部分”
Chữ BỘ (部) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm chữ PHÔI (咅 - phân tách, gồm bộ LẬP 立 và bộ KHẨU 口) biểu âm ở bên trái và bộ ẤP (阝 - vùng đất, thành ấp) biểu ý ở bên phải. Nghĩa gốc của chữ là phân chia lãnh thổ thành từng khu vực hành chính có tổ chức quy củ. Ngày nay, chữ BỘ (部) được dùng rộng rãi để chỉ các bộ phận trong một chỉnh thể, các cơ quan ban ngành hoặc làm lượng từ cho tác phẩm văn học, điện ảnh.
Bên trái chữ PHÔI phân chia, Bên phải bộ ẤP phân rìa đất đai. Chữ BỘ từng phần chẳng sai, Toàn bộ gắn kết tương lai vững bền.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 部分 (BỘ PHẬN) = 部 (BỘ: bộ phận, phần, cơ quan) + 分 (PHÂN: phút (thời gian), điểm (điểm số), chia phân chia) → bộ phận, phần. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "部分" đọc là bù (thanh 4) + fèn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bộ phận, phần
Phồn thể: 部分
Hán Việt: BỘ PHẬN
Tiếng Anh: part, portion, section
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “部分”
Chữ BỘ (部) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm chữ PHÔI (咅 - phân tách, gồm bộ LẬP 立 và bộ KHẨU 口) biểu âm ở bên trái và bộ ẤP (阝 - vùng đất, thành ấp) biểu ý ở bên phải. Nghĩa gốc của chữ là phân chia lãnh thổ thành từng khu vực hành chính có tổ chức quy củ. Ngày nay, chữ BỘ (部) được dùng rộng rãi để chỉ các bộ phận trong một chỉnh thể, các cơ quan ban ngành hoặc làm lượng từ cho tác phẩm văn học, điện ảnh.
Bên trái chữ PHÔI phân chia, Bên phải bộ ẤP phân rìa đất đai. Chữ BỘ từng phần chẳng sai, Toàn bộ gắn kết tương lai vững bền.
Tập viết
Dùng trong câu
这是其中的一部分。
Đây là một phần trong số đó.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 部分
Mở đầu thiên anh hùng ca lịch sử: Thế cuộc thiên hạ tan rồi lại hợp, hợp rồi lại tan.
Âm Hán Việt: THOẠI THUYẾT THIÊN HẠ ĐẠI THẾ, PHÂN CỬU TẤT HỢP, HỢP CỬU TẤT PHÂN.
“Nói về đại thế trong thiên hạ, chia cắt lâu ngày ắt phải hợp nhất, hợp nhất lâu ngày ắt lại phân chia.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “部分” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 部 (U+90E8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Bộ phận, phần, cơ quan, đơn vị phân loại. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 部 · 立 (Bộ LẬP) (10 nét) · Pinyin: bù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Bộ phận, phần, cơ quan, đơn vị phân loại. Chữ BỘ (部) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm chữ PHÔI (咅 - phân tách, gồm bộ LẬP 立 và bộ KHẨU 口) biểu âm ở bên trái và bộ ẤP (阝 - vùng đất, thành ấp) biểu ý ở bên phải. Nghĩa gốc của chữ là phân chia lãnh thổ thành từng khu vực hành chính có tổ chức quy củ. Ngày nay, chữ BỘ (部) được dùng rộng rãi để chỉ các bộ phận trong một chỉnh thể, các cơ quan ban ngành hoặc làm lượng từ cho tác phẩm văn học, điện ảnh. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 部分 BỘ PHẬN (bộ phận, phần); 全部 TOÀN BỘ (toàn bộ, tất cả); 部門 BỘ MÔN (bộ phận, phòng ban); 俱樂部 CÂU LẠC BỘ (câu lạc bộ (CLB)); 部署 BỘ THỰ (bố trí triển khai, sắp xếp triển khai kế hoạch); 部位 BỘ VỊ (bộ phận, vị trí (trên cơ thể hoặc máy móc)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỘ: bộ phận, phần, cơ quan, đơn vị phân loại; thường gặp trong ngữ cảnh: 部分 BỘ PHẬN (bộ phận, phần); 全部 TOÀN BỘ (toàn bộ, tất cả); 部門 BỘ MÔN (bộ phận, phòng ban); 俱樂部 CÂU LẠC BỘ (câu lạc bộ (CLB)); 部署 BỘ THỰ (bố trí triển khai, sắp xếp triển khai kế hoạch); 部位 BỘ VỊ (bộ phận, vị trí (trên cơ thể hoặc máy móc)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 部 (BỘ): Bộ phận, phần, cơ quan, đơn vị phân loại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (部分 BỘ PHẬN (bộ phận, phần); 全部 TOÀN BỘ (toàn bộ, tất cả); 部門 BỘ MÔN (bộ phận, phòng ban); 俱樂部 CÂU LẠC BỘ (câu lạc bộ (CLB)); 部署 BỘ THỰ (bố trí triển khai, sắp xếp triển khai kế hoạch); 部位 BỘ VỊ (bộ phận, vị trí (trên cơ thể hoặc máy móc))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bộ (部): Bộ phận, phần, cơ quan, đơn vị phân loại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 部 (âm đọc BỘ): Bộ phận, phần, cơ quan, đơn vị phân loại. Từ vựng thường đàm: 部分 BỘ PHẬN (bộ phận, phần); 全部 TOÀN BỘ (toàn bộ, tất cả); 部門 BỘ MÔN (bộ phận, phòng ban); 俱樂部 CÂU LẠC BỘ (câu lạc bộ (CLB)); 部署 BỘ THỰ (bố trí triển khai, sắp xếp triển khai kế hoạch); 部位 BỘ VỊ (bộ phận, vị trí (trên cơ thể hoặc máy móc)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 部 (âm chuẩn BỘ): Bộ phận, phần, cơ quan, đơn vị phân loại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỘ (部): Bộ phận, phần, cơ quan, đơn vị phân loại; từ ghép thông dụng: 部分 BỘ PHẬN (bộ phận, phần); 全部 TOÀN BỘ (toàn bộ, tất cả); 部門 BỘ MÔN (bộ phận, phòng ban); 俱樂部 CÂU LẠC BỘ (câu lạc bộ (CLB)); 部署 BỘ THỰ (bố trí triển khai, sắp xếp triển khai kế hoạch); 部位 BỘ VỊ (bộ phận, vị trí (trên cơ thể hoặc máy móc)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 部 [U+90E8 · BỘ · bù]: Bộ phận, phần, cơ quan, đơn vị phân loại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “部分”