Tiếng Anh: postal, mail; post office; to hand over, to pass, to deliver; member; personnel, staff member
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “邮递员”
Chữ BƯU (邮, phồn thể: 郵): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 邮局 (BƯU CỤC: bưu điện, bưu cục).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 邮递员 [BƯU ĐỆ VIÊN] gồm 邮 (BƯU) + 递 (ĐỆ) + 员 (VIÊN) → nghĩa tiếng Việt: "邮 (BƯU): bưu chính, thư tín". 🦊
Phát âm "邮递员": 邮 yóu (thanh 2 (35)) → 递 dì (thanh 4 (51)) → 员 yuán (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

邮 (BƯU): bưu chính, thư tín; 递 (ĐỆ): đưa, trao, chuyền tay; 员 (VIÊN): Nhân viên, thành viên
Phồn thể: 郵遞員
Hán Việt: BƯU ĐỆ VIÊN
Tiếng Anh: postal, mail; post office; to hand over, to pass, to deliver; member; personnel, staff member
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “邮递员”
Chữ BƯU (邮, phồn thể: 郵): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 邮局 (BƯU CỤC: bưu điện, bưu cục).
Tập viết
Dùng trong câu
邮递员(相关词:邮局)
Cụm từ “邮递员” (BƯU ĐỆ VIÊN) — 邮 (BƯU): bưu chính, thư tín; 递 (ĐỆ): đưa, trao, chuyền tay; 员 (VIÊN): Nhân viên, thành viên; từ liên hệ: 邮局 (BƯU CỤC: bưu điện, bưu cục).

Câu 1/1
Từ “邮递员” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 邮 (U+90AE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bưu chính, thư tín; bưu điện. [Giản thể: 邮 ⇄ Phồn thể: 郵 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (7 nét) · Pinyin: yóu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bưu chính, thư tín; bưu điện. Chữ BƯU (邮, phồn thể: 郵): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 邮局 (BƯU CỤC: bưu điện, bưu cục). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 郵局 BƯU CỤC (bưu điện, bưu cục).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BƯU: bưu chính, thư tín; bưu điện; thường gặp trong ngữ cảnh: 郵局 BƯU CỤC (bưu điện, bưu cục).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 郵 (BƯU): bưu chính, thư tín; bưu điện. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (郵局 BƯU CỤC (bưu điện, bưu cục)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bưu (郵): bưu chính, thư tín; bưu điện.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 郵 (âm đọc BƯU): bưu chính, thư tín; bưu điện. Từ vựng thường đàm: 郵局 BƯU CỤC (bưu điện, bưu cục).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 郵 (âm chuẩn BƯU): bưu chính, thư tín; bưu điện.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BƯU (郵): bưu chính, thư tín; bưu điện; từ ghép thông dụng: 郵局 BƯU CỤC (bưu điện, bưu cục).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 郵 [U+90AE · BƯU · yóu]: bưu chính, thư tín; bưu điện.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “邮递员”