Tiếng Anh: to force, to compel, to press close to
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “逼”
Chữ BỨC (逼): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 逼迫 (BỨC BÁCH: ép buộc, cưỡng ép, bức bách).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 逼 [BỨC] → "ép buộc, bức bách, dồn ép". Cấu tạo có bộ SƯỚC (quai xước - liên quan đến bước đi, di chuyển, hành trình đường dài). 🦊
Phát âm "逼" [bī — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ép buộc, bức bách, dồn ép; tiến sát
Phồn thể: 逼
Hán Việt: BỨC
Tiếng Anh: to force, to compel, to press close to
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “逼”
Chữ BỨC (逼): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 逼迫 (BỨC BÁCH: ép buộc, cưỡng ép, bức bách).
Tập viết
Dùng trong câu
外部势力的极限技术封锁非但没有难倒我们,反而倒逼我国高新技术产业走上了完全自主可控的创新之路。
Sự phong tỏa công nghệ giới hạn của các thế lực bên ngoài không những không làm khó được chúng ta, mà trái lại còn ép buộc thúc bách ngành công nghiệp công nghệ cao nước ta bước lên con đường đổi mới sáng tạo tự chủ kiểm soát hoàn toàn.

Câu 1/1
Từ “逼” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 逼 (U+903C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ép buộc, áp lực, ép buộc; làm phiền. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 逼 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (12 nét) · Pinyin: bī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ép buộc, áp lực, ép buộc; làm phiền. Chữ BỨC (逼): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 逼迫 (BỨC BÁCH: ép buộc, cưỡng ép, bức bách). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 逼迫 BỨC BÁCH (ép buộc, cưỡng ép, bức bách).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỨC: ép buộc, áp lực, ép buộc; làm phiền; thường gặp trong ngữ cảnh: 逼迫 BỨC BÁCH (ép buộc, cưỡng ép, bức bách).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 逼 (BỨC): ép buộc, áp lực, ép buộc; làm phiền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (逼迫 BỨC BÁCH (ép buộc, cưỡng ép, bức bách)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bức (逼): ép buộc, áp lực, ép buộc; làm phiền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 逼 (âm đọc BỨC): ép buộc, áp lực, ép buộc; làm phiền. Từ vựng thường đàm: 逼迫 BỨC BÁCH (ép buộc, cưỡng ép, bức bách).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 逼 (âm chuẩn BỨC): ép buộc, áp lực, ép buộc; làm phiền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỨC (逼): ép buộc, áp lực, ép buộc; làm phiền; từ ghép thông dụng: 逼迫 BỨC BÁCH (ép buộc, cưỡng ép, bức bách).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 逼 [U+903C · BỨC · bī]: ép buộc, áp lực, ép buộc; làm phiền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “逼”