Tiếng Anh: to submit, to hand over, to deliver, to present
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “递交”
Chữ ĐỆ (递, phồn thể: 遞): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 递增 (ĐỆ TĂNG: tăng dần đều, tăng theo cấp số, lũy tiến).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 递交 [ĐỆ GIAO] gồm 递 (ĐỆ) + 交 (GIAO) → nghĩa tiếng Việt: "đệ trình, trao nộp, gửi trình". 🦊
Phát âm "递交" [dìjiāo — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đệ trình, trao nộp, gửi trình
Phồn thể: 遞交
Hán Việt: ĐỆ GIAO
Tiếng Anh: to submit, to hand over, to deliver, to present
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “递交”
Chữ ĐỆ (递, phồn thể: 遞): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 递增 (ĐỆ TĂNG: tăng dần đều, tăng theo cấp số, lũy tiến).
Tập viết
Dùng trong câu
重大前沿攻关团队如期向国家科技评审委员会递交了详尽的大科学装置一期物理工程综合验收总结报告。
Đội ngũ vượt khó tiên phong trọng đại đã trao nộp đệ trình đúng hạn báo cáo tổng kết nghiệm thu tổng hợp công trình vật lý giai đoạn một của thiết bị khoa học lớn chi tiết lên Hội đồng Thẩm định Khoa học Công nghệ Quốc gia.

Câu 1/1
Từ “递交” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 递 (U+9012) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đưa, trao, chuyền tay. [Giản thể: 递 ⇄ Phồn thể: 遞 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (10 nét) · Pinyin: dìjiāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đưa, trao, chuyền tay. Chữ ĐỆ (递, phồn thể: 遞): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 递增 (ĐỆ TĂNG: tăng dần đều, tăng theo cấp số, lũy tiến). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 傳遞 TRUYỀN ĐỆ (truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối); 遞增 ĐỆ TĂNG (tăng dần đều, tăng theo cấp số, lũy tiến).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỆ: đưa, trao, chuyền tay; thường gặp trong ngữ cảnh: 傳遞 TRUYỀN ĐỆ (truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối); 遞增 ĐỆ TĂNG (tăng dần đều, tăng theo cấp số, lũy tiến).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 遞 (ĐỆ): đưa, trao, chuyền tay. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (傳遞 TRUYỀN ĐỆ (truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối); 遞增 ĐỆ TĂNG (tăng dần đều, tăng theo cấp số, lũy tiến)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đệ (遞): đưa, trao, chuyền tay.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 遞 (âm đọc ĐỆ): đưa, trao, chuyền tay. Từ vựng thường đàm: 傳遞 TRUYỀN ĐỆ (truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối); 遞增 ĐỆ TĂNG (tăng dần đều, tăng theo cấp số, lũy tiến).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 遞 (âm chuẩn ĐỆ): đưa, trao, chuyền tay.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỆ (遞): đưa, trao, chuyền tay; từ ghép thông dụng: 傳遞 TRUYỀN ĐỆ (truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối); 遞增 ĐỆ TĂNG (tăng dần đều, tăng theo cấp số, lũy tiến).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 遞 [U+9012 · ĐỆ · dìjiāo]: đưa, trao, chuyền tay.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “递交”