Tiếng Anh: to retreat, to decline, to return, to withdraw; duty, profession; office, post
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “退职”
Chữ THOÁI (退) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước chân di chuyển) và chữ CẤN (艮 - dừng lại, ngoảnh đầu nhìn lại). Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa hình ảnh bàn chân đang bước đi nhưng gặp chướng ngại hoặc biết dừng lại để lùi về phía sau, đối lập với chữ TIẾN (进/進). Trong triết lý phương Đông, THOÁI (退) không phải là yếu hèn mà là sự tỉnh táo biết điểm dừng, lùi một bước để giữ mình an toàn và mở ra bầu trời rộng lớn.
Chữ CẤN dừng chân đứng vững vàng, Bộ SƯỚC bước lùi chẳng vội sang. Biết tiến biết lùi tùy thời thế, Khiêm nhường một bước lòng thênh thang.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 退职 [THOÁI CHỨC] gồm 退 (THOÁI) + 职 (CHỨC) → nghĩa tiếng Việt: "退 (THOÁI): lùi, rút lui". 🦊
Phát âm "退职": 退 tùi (thanh 4 (51)) → 职 zhí (thanh 2 (35)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

退 (THOÁI): lùi, rút lui; 职 (CHỨC): nhiệm vụ, nghề nghiệp
Phồn thể: 退職
Hán Việt: THOÁI CHỨC
Tiếng Anh: to retreat, to decline, to return, to withdraw; duty, profession; office, post
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “退职”
Chữ THOÁI (退) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước chân di chuyển) và chữ CẤN (艮 - dừng lại, ngoảnh đầu nhìn lại). Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa hình ảnh bàn chân đang bước đi nhưng gặp chướng ngại hoặc biết dừng lại để lùi về phía sau, đối lập với chữ TIẾN (进/進). Trong triết lý phương Đông, THOÁI (退) không phải là yếu hèn mà là sự tỉnh táo biết điểm dừng, lùi một bước để giữ mình an toàn và mở ra bầu trời rộng lớn.
Chữ CẤN dừng chân đứng vững vàng, Bộ SƯỚC bước lùi chẳng vội sang. Biết tiến biết lùi tùy thời thế, Khiêm nhường một bước lòng thênh thang.
Tập viết
Dùng trong câu
退职(相关词:退步)
Cụm từ “退职” (THOÁI CHỨC) — 退 (THOÁI): lùi, rút lui; 职 (CHỨC): nhiệm vụ, nghề nghiệp; từ liên hệ: 退步 (THOÁI BỘ: thoái bộ, tụt lùi, sút kém).

Câu 1/1
Từ “退职” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 退 (U+9000) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lùi, rút lui; trả lại, thoái lui. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 退 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (9 nét) · Pinyin: tùi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lùi, rút lui; trả lại, thoái lui. Chữ THOÁI (退) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước chân di chuyển) và chữ CẤN (艮 - dừng lại, ngoảnh đầu nhìn lại). Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa hình ảnh bàn chân đang bước đi nhưng gặp chướng ngại hoặc biết dừng lại để lùi về phía sau, đối lập với chữ TIẾN (进/進). Trong triết lý phương Đông, THOÁI (退) không phải là yếu hèn mà là sự tỉnh táo biết điểm dừng, lùi một bước để giữ mình an toàn và mở ra bầu trời rộng lớn. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 退步 THOÁI BỘ (thoái bộ, tụt lùi, sút kém); 退休 THOÁI HƯU (nghỉ hưu, về hưu); 撤退 TRIỆT THOÁI (rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán); 衰退 SUY THOÁI (suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)); 退化 THOÁI HOA (Thoái hoá); 退托 THOÁI THÁC (Thoái thác).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THOÁI: lùi, rút lui; trả lại, thoái lui; thường gặp trong ngữ cảnh: 退步 THOÁI BỘ (thoái bộ, tụt lùi, sút kém); 退休 THOÁI HƯU (nghỉ hưu, về hưu); 撤退 TRIỆT THOÁI (rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán); 衰退 SUY THOÁI (suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)); 退化 THOÁI HOA (Thoái hoá); 退托 THOÁI THÁC (Thoái thác).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 退 (THOÁI): lùi, rút lui; trả lại, thoái lui. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (退步 THOÁI BỘ (thoái bộ, tụt lùi, sút kém); 退休 THOÁI HƯU (nghỉ hưu, về hưu); 撤退 TRIỆT THOÁI (rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán); 衰退 SUY THOÁI (suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)); 退化 THOÁI HOA (Thoái hoá); 退托 THOÁI THÁC (Thoái thác)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thoái (退): lùi, rút lui; trả lại, thoái lui.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 退 (âm đọc THOÁI): lùi, rút lui; trả lại, thoái lui. Từ vựng thường đàm: 退步 THOÁI BỘ (thoái bộ, tụt lùi, sút kém); 退休 THOÁI HƯU (nghỉ hưu, về hưu); 撤退 TRIỆT THOÁI (rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán); 衰退 SUY THOÁI (suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)); 退化 THOÁI HOA (Thoái hoá); 退托 THOÁI THÁC (Thoái thác).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 退 (âm chuẩn THOÁI): lùi, rút lui; trả lại, thoái lui.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THOÁI (退): lùi, rút lui; trả lại, thoái lui; từ ghép thông dụng: 退步 THOÁI BỘ (thoái bộ, tụt lùi, sút kém); 退休 THOÁI HƯU (nghỉ hưu, về hưu); 撤退 TRIỆT THOÁI (rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán); 衰退 SUY THOÁI (suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)); 退化 THOÁI HOA (Thoái hoá); 退托 THOÁI THÁC (Thoái thác).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 退 [U+9000 · THOÁI · tùi]: lùi, rút lui; trả lại, thoái lui.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “退职”