Tiếng Anh: disobey, violate, defy; be apart from; commit crime, violate; criminal
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “违犯”
Chữ VI (违, phồn thể: 違): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 违反 (VI PHẢN: vi phạm, làm trái (quy định, pháp luật)), 违背 (VI BỘI: vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 违犯 [VI PHẠM] gồm 违 (VI) + 犯 (PHẠM) → nghĩa tiếng Việt: "违 (VI): không vâng lời, vi phạm, thách thức". 🦊
Phát âm "违犯": 违 wéi (thanh 2 (35)) → 犯 fàn (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

违 (VI): không vâng lời, vi phạm, thách thức; 犯 (PHẠM): phạm tội, vi phạm
Phồn thể: 違犯
Hán Việt: VI PHẠM
Tiếng Anh: disobey, violate, defy; be apart from; commit crime, violate; criminal
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “违犯”
Chữ VI (违, phồn thể: 違): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 违反 (VI PHẢN: vi phạm, làm trái (quy định, pháp luật)), 违背 (VI BỘI: vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).
Tập viết
Dùng trong câu
违犯(相关词:违反)
Cụm từ “违犯” (VI PHẠM) — 违 (VI): không vâng lời, vi phạm, thách thức; 犯 (PHẠM): phạm tội, vi phạm; từ liên hệ: 违反 (VI PHẢN: vi phạm, làm trái (quy định, pháp luật)).

Câu 1/1
Từ “违犯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 违 (U+8FDD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
không vâng lời, vi phạm, thách thức; tách biệt khỏi. [Giản thể: 违 ⇄ Phồn thể: 違 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (7 nét) · Pinyin: wéi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
không vâng lời, vi phạm, thách thức; tách biệt khỏi. Chữ VI (违, phồn thể: 違): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 违反 (VI PHẢN: vi phạm, làm trái (quy định, pháp luật)), 违背 (VI BỘI: vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 違反 VI PHẢN (vi phạm, làm trái (quy định, pháp luật)); 違背 VI BỘI (vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VI: không vâng lời, vi phạm, thách thức; tách biệt khỏi; thường gặp trong ngữ cảnh: 違反 VI PHẢN (vi phạm, làm trái (quy định, pháp luật)); 違背 VI BỘI (vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 違 (VI): không vâng lời, vi phạm, thách thức; tách biệt khỏi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (違反 VI PHẢN (vi phạm, làm trái (quy định, pháp luật)); 違背 VI BỘI (vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vi (違): không vâng lời, vi phạm, thách thức; tách biệt khỏi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 違 (âm đọc VI): không vâng lời, vi phạm, thách thức; tách biệt khỏi. Từ vựng thường đàm: 違反 VI PHẢN (vi phạm, làm trái (quy định, pháp luật)); 違背 VI BỘI (vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 違 (âm chuẩn VI): không vâng lời, vi phạm, thách thức; tách biệt khỏi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VI (違): không vâng lời, vi phạm, thách thức; tách biệt khỏi; từ ghép thông dụng: 違反 VI PHẢN (vi phạm, làm trái (quy định, pháp luật)); 違背 VI BỘI (vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 違 [U+8FDD · VI · wéi]: không vâng lời, vi phạm, thách thức; tách biệt khỏi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “违犯”