Tiếng Anh: to evolve, evolution
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “进化”
Chữ TIẾN (进/進) là chữ hội ý kiêm hình thanh: ở bản phồn thể (進) gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước đi) kết hợp với bộ CHUY (隹 - loài chim chỉ bay tiến về phía trước chứ không bay lùi); sang bản giản thể (进) thay bằng chữ TỈNH (井 - cái giếng) biểu âm. Hình ảnh bước chân con người không ngừng sải bước về phía trước như cánh chim bay cao đã tạo nên nghĩa là bước vào, tiến lên và cải tiến. Chữ TIẾN (进) truyền cảm hứng về tinh thần nỗ lực học hỏi, mỗi ngày đều tiến bộ hơn ngày hôm qua.
Bộ SƯỚC bước chân tiến dặm dài, Cánh chim CHUY vỗ hướng tương lai. Giản thể chữ TỈNH nguồn nước mát, Học tập vươn lên chẳng ngừng nghỉ.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 进化 (TIẾN HÓA) = 进 (TIẾN: nhập, vào) + 化 (HÓA: biến hóa, thay đổi, chuyển hóa) → tiến hóa, sự tiến hóa sinh học. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "进化" đọc là jìn (thanh 4) + huà (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tiến hóa, sự tiến hóa sinh học
Phồn thể: 進化
Hán Việt: TIẾN HÓA
Tiếng Anh: to evolve, evolution
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “进化”
Chữ TIẾN (进/進) là chữ hội ý kiêm hình thanh: ở bản phồn thể (進) gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước đi) kết hợp với bộ CHUY (隹 - loài chim chỉ bay tiến về phía trước chứ không bay lùi); sang bản giản thể (进) thay bằng chữ TỈNH (井 - cái giếng) biểu âm. Hình ảnh bước chân con người không ngừng sải bước về phía trước như cánh chim bay cao đã tạo nên nghĩa là bước vào, tiến lên và cải tiến. Chữ TIẾN (进) truyền cảm hứng về tinh thần nỗ lực học hỏi, mỗi ngày đều tiến bộ hơn ngày hôm qua.
Bộ SƯỚC bước chân tiến dặm dài, Cánh chim CHUY vỗ hướng tương lai. Giản thể chữ TỈNH nguồn nước mát, Học tập vươn lên chẳng ngừng nghỉ.
Tập viết
Dùng trong câu
中国古生物学家通过寒武纪大爆发化石群的系统研究,深刻揭示了地球早期复杂多细胞生命起源与进化的壮丽画卷。
Các nhà cổ sinh vật học Trung Quốc thông qua nghiên cứu có hệ thống về quần thể hóa thạch bùng nổ kỷ Cambri đã hé lộ sâu sắc bức tranh tráng lệ về sự khởi nguồn và tiến hóa của sự sống đa bào phức tạp thời kỳ sơ khai của Trái Đất.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 进化
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Cánh hoa rơi chẳng phải vô tình, mà hóa thành bùn đất nuôi dưỡng mùa hoa xuân năm tới.
Âm Hán Việt: HẠO ĐÃNG LY SẦU BẠCH NHẬT TÀ, NGÂM TIÊN ĐÔNG CHỈ TỨC THIÊN NHA. LẠC HỒNG BẤT THỊ VÔ TÌNH VẬT, HÓA TÁC XUÂN NÊ CÀNH HỘ HOA.
“Nỗi sầu chia ly mênh mang dưới bóng chiều tà, roi ngựa trỏ về đông đã là chân trời xa thẳm. Cánh hoa rụng chẳng phải là vật vô tình, mà hóa thành bùn xuân để chở che cho hoa mới.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “进化” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 进 (U+8FDB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhập, vào. [Giản thể: 进 ⇄ Phồn thể: 進 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (7 nét) · Pinyin: jìn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhập, vào. Chữ TIẾN (进/進) là chữ hội ý kiêm hình thanh: ở bản phồn thể (進) gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước đi) kết hợp với bộ CHUY (隹 - loài chim chỉ bay tiến về phía trước chứ không bay lùi); sang bản giản thể (进) thay bằng chữ TỈNH (井 - cái giếng) biểu âm. Hình ảnh bước chân con người không ngừng sải bước về phía trước như cánh chim bay cao đã tạo nên nghĩa là bước vào, tiến lên và cải tiến. Chữ TIẾN (进) truyền cảm hứng về tinh thần nỗ lực học hỏi, mỗi ngày đều tiến bộ hơn ngày hôm qua. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 進行 TIẾN HÀNH (tiến hành, thực hiện); 促進 XÚC TIẾN (thúc đẩy, xúc tiến); 改進 CẢI TIẾN (cải tiến, cải thiện (kỹ thuật, phương pháp)); 進步 TIẾN BỘ (tiến bộ, tiến bước, sự tiến bộ); 進口 TIẾN KHẨU (nhập khẩu; lối vào, cửa vào); 進而 TIẾN NHI (từ đó, từ đó tiến tới, tiếp theo đó).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIẾN: nhập, vào; thường gặp trong ngữ cảnh: 進行 TIẾN HÀNH (tiến hành, thực hiện); 促進 XÚC TIẾN (thúc đẩy, xúc tiến); 改進 CẢI TIẾN (cải tiến, cải thiện (kỹ thuật, phương pháp)); 進步 TIẾN BỘ (tiến bộ, tiến bước, sự tiến bộ); 進口 TIẾN KHẨU (nhập khẩu; lối vào, cửa vào); 進而 TIẾN NHI (từ đó, từ đó tiến tới, tiếp theo đó).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 進 (TIẾN): nhập, vào. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (進行 TIẾN HÀNH (tiến hành, thực hiện); 促進 XÚC TIẾN (thúc đẩy, xúc tiến); 改進 CẢI TIẾN (cải tiến, cải thiện (kỹ thuật, phương pháp)); 進步 TIẾN BỘ (tiến bộ, tiến bước, sự tiến bộ); 進口 TIẾN KHẨU (nhập khẩu; lối vào, cửa vào); 進而 TIẾN NHI (từ đó, từ đó tiến tới, tiếp theo đó)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiến (進): nhập, vào.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 進 (âm đọc TIẾN): nhập, vào. Từ vựng thường đàm: 進行 TIẾN HÀNH (tiến hành, thực hiện); 促進 XÚC TIẾN (thúc đẩy, xúc tiến); 改進 CẢI TIẾN (cải tiến, cải thiện (kỹ thuật, phương pháp)); 進步 TIẾN BỘ (tiến bộ, tiến bước, sự tiến bộ); 進口 TIẾN KHẨU (nhập khẩu; lối vào, cửa vào); 進而 TIẾN NHI (từ đó, từ đó tiến tới, tiếp theo đó).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 進 (âm chuẩn TIẾN): nhập, vào.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIẾN (進): nhập, vào; từ ghép thông dụng: 進行 TIẾN HÀNH (tiến hành, thực hiện); 促進 XÚC TIẾN (thúc đẩy, xúc tiến); 改進 CẢI TIẾN (cải tiến, cải thiện (kỹ thuật, phương pháp)); 進步 TIẾN BỘ (tiến bộ, tiến bước, sự tiến bộ); 進口 TIẾN KHẨU (nhập khẩu; lối vào, cửa vào); 進而 TIẾN NHI (từ đó, từ đó tiến tới, tiếp theo đó).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 進 [U+8FDB · TIẾN · jìn]: nhập, vào.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “进化”