Tiếng Anh: luck, fortune
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “运气”
Chữ VẬN (运) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bản giản thể gồm bộ SƯỚC (辶 - di chuyển trên đường) kết hợp với chữ VÂN (云 - đám mây trên trời). Giống như những đám mây (VÂN) luôn xoay vần, trôi chảy không ngừng trên bầu trời theo bước đi của thời gian (QUAI XƯỚC), chữ VẬN mang nghĩa là chuyển động, xoay chuyển và vận tải hàng hóa. Từ quy luật vận hành của trời đất, chữ còn mở rộng thành vận mệnh và sự vận động.
Đám mây chữ VÂN lướt giữa trời, QUAI XƯỚC đường xa bước chẳng ngơi. Đất trời xoay chuyển không ngừng nghỉ, VẬN động hăng say sáng vận đời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 运气 (VẬN KHÍ) = 运 (VẬN: vận chuyển, di chuyển, vận động) + 气 (KHÍ: không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật) → vận may, số may, vận khí. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "运气" đọc là yùn (thanh 4) + qi (thanh nhẹ). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

vận may, số may, vận khí
Phồn thể: 運氣
Hán Việt: VẬN KHÍ
Tiếng Anh: luck, fortune
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “运气”
Chữ VẬN (运) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bản giản thể gồm bộ SƯỚC (辶 - di chuyển trên đường) kết hợp với chữ VÂN (云 - đám mây trên trời). Giống như những đám mây (VÂN) luôn xoay vần, trôi chảy không ngừng trên bầu trời theo bước đi của thời gian (QUAI XƯỚC), chữ VẬN mang nghĩa là chuyển động, xoay chuyển và vận tải hàng hóa. Từ quy luật vận hành của trời đất, chữ còn mở rộng thành vận mệnh và sự vận động.
Đám mây chữ VÂN lướt giữa trời, QUAI XƯỚC đường xa bước chẳng ngơi. Đất trời xoay chuyển không ngừng nghỉ, VẬN động hăng say sáng vận đời.
Tập viết
Dùng trong câu
成功从来不是靠虚无缥缈的侥幸运气,而是靠日复一日脚踏实地的辛勤付出与坚韧不拔的笃行坚持。
Thành công chưa bao giờ dựa vào sự may mắn hư ảo mông lung, mà bắt nguồn từ sự cống hiến cần cù thực chất ngày qua ngày cùng sự kiên trì bền bỉ không ngừng nghỉ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 运气
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “运气” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 运 (U+8FD0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Vận chuyển, di chuyển; vận động; vận may, số mệnh. [Giản thể: 运 ⇄ Phồn thể: 運 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (7 nét) · Pinyin: yùn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Vận chuyển, di chuyển; vận động; vận may, số mệnh. Chữ VẬN (运) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bản giản thể gồm bộ SƯỚC (辶 - di chuyển trên đường) kết hợp với chữ VÂN (云 - đám mây trên trời). Giống như những đám mây (VÂN) luôn xoay vần, trôi chảy không ngừng trên bầu trời theo bước đi của thời gian (QUAI XƯỚC), chữ VẬN mang nghĩa là chuyển động, xoay chuyển và vận tải hàng hóa. Từ quy luật vận hành của trời đất, chữ còn mở rộng thành vận mệnh và sự vận động. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 命運 MỆNH VẬN (số phận, vận mệnh); 幸運 HẠNH VẬN (may mắn, vận may); 運氣 VẬN KHÍ (vận may, số may, vận khí); 運輸 VẬN THÂU (vận chuyển, chuyên chở, vận tải); 運用 VẬN DỤNG (vận dụng, áp dụng linh hoạt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VẬN: vận chuyển, di chuyển; vận động; vận may, số mệnh; thường gặp trong ngữ cảnh: 運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 命運 MỆNH VẬN (số phận, vận mệnh); 幸運 HẠNH VẬN (may mắn, vận may); 運氣 VẬN KHÍ (vận may, số may, vận khí); 運輸 VẬN THÂU (vận chuyển, chuyên chở, vận tải); 運用 VẬN DỤNG (vận dụng, áp dụng linh hoạt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 運 (VẬN): Vận chuyển, di chuyển; vận động; vận may, số mệnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 命運 MỆNH VẬN (số phận, vận mệnh); 幸運 HẠNH VẬN (may mắn, vận may); 運氣 VẬN KHÍ (vận may, số may, vận khí); 運輸 VẬN THÂU (vận chuyển, chuyên chở, vận tải); 運用 VẬN DỤNG (vận dụng, áp dụng linh hoạt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vận (運): Vận chuyển, di chuyển; vận động; vận may, số mệnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 運 (âm đọc VẬN): Vận chuyển, di chuyển; vận động; vận may, số mệnh. Từ vựng thường đàm: 運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 命運 MỆNH VẬN (số phận, vận mệnh); 幸運 HẠNH VẬN (may mắn, vận may); 運氣 VẬN KHÍ (vận may, số may, vận khí); 運輸 VẬN THÂU (vận chuyển, chuyên chở, vận tải); 運用 VẬN DỤNG (vận dụng, áp dụng linh hoạt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 運 (âm chuẩn VẬN): Vận chuyển, di chuyển; vận động; vận may, số mệnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VẬN (運): Vận chuyển, di chuyển; vận động; vận may, số mệnh; từ ghép thông dụng: 運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 命運 MỆNH VẬN (số phận, vận mệnh); 幸運 HẠNH VẬN (may mắn, vận may); 運氣 VẬN KHÍ (vận may, số may, vận khí); 運輸 VẬN THÂU (vận chuyển, chuyên chở, vận tải); 運用 VẬN DỤNG (vận dụng, áp dụng linh hoạt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 運 [U+8FD0 · VẬN · yùn]: Vận chuyển, di chuyển; vận động; vận may, số mệnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “运气”