Tiếng Anh: arrive at, reach; intelligent; smooth, slippery
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “达”
Chữ ĐẠT (达, phồn thể: 達): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 表达 (BIỂU ĐẠT: biểu đạt, bày tỏ), 达到 (ĐẠT ĐÁO: đạt được, chạm tới (mục tiêu, tiêu chuẩn)), 到达 (ĐÁO ĐẠT: đến, tới nơi), 发达 (PHÁT ĐẠT: phát triển, thịnh vượng, phát đạt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 达 [ĐẠT] → "Đạt (Thành đạt, thông suốt, học rộng hiểu sâu, vạn sự hanh thông như ý nguyện.).". Cấu tạo có bộ SƯỚC (quai xước - liên quan đến bước đi, di chuyển, hành trình đường dài). 🦊
Phát âm "达" [dá — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Đạt (Thành đạt, thông suốt, học rộng hiểu sâu, vạn sự hanh thông như ý nguyện.).
Phồn thể: 達
Hán Việt: ĐẠT
Tiếng Anh: arrive at, reach; intelligent; smooth, slippery
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “达”
Chữ ĐẠT (达, phồn thể: 達): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 表达 (BIỂU ĐẠT: biểu đạt, bày tỏ), 达到 (ĐẠT ĐÁO: đạt được, chạm tới (mục tiêu, tiêu chuẩn)), 到达 (ĐÁO ĐẠT: đến, tới nơi), 发达 (PHÁT ĐẠT: phát triển, thịnh vượng, phát đạt).
Tập viết
Dùng trong câu
取名“达”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Đạt” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 达
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Từ “达” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 达 (U+8FBE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đến, đạt được; thông minh; mịn, trơn. [Giản thể: 达 ⇄ Phồn thể: 達 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (6 nét) · Pinyin: dá].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đến, đạt được; thông minh; mịn, trơn. Chữ ĐẠT (达, phồn thể: 達): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 表达 (BIỂU ĐẠT: biểu đạt, bày tỏ), 达到 (ĐẠT ĐÁO: đạt được, chạm tới (mục tiêu, tiêu chuẩn)), 到达 (ĐÁO ĐẠT: đến, tới nơi), 发达 (PHÁT ĐẠT: phát triển, thịnh vượng, phát đạt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 表達 BIỂU ĐẠT (biểu đạt, bày tỏ); 達到 ĐẠT ĐÁO (đạt được, chạm tới (mục tiêu, tiêu chuẩn)); 到達 ĐÁO ĐẠT (đến, tới nơi); 發達 PHÁT ĐẠT (phát triển, thịnh vượng, phát đạt); 傳達 TRUYỀN ĐẠT (truyền đạt, phổ biến (chỉ thị, nghị quyết); phòng thường trực); 達成 ĐẠT THÀNH (đạt được (thỏa thuận, hiệp nghị, nhận thức chung)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẠT: đến, đạt được; thông minh; mịn, trơn; thường gặp trong ngữ cảnh: 表達 BIỂU ĐẠT (biểu đạt, bày tỏ); 達到 ĐẠT ĐÁO (đạt được, chạm tới (mục tiêu, tiêu chuẩn)); 到達 ĐÁO ĐẠT (đến, tới nơi); 發達 PHÁT ĐẠT (phát triển, thịnh vượng, phát đạt); 傳達 TRUYỀN ĐẠT (truyền đạt, phổ biến (chỉ thị, nghị quyết); phòng thường trực); 達成 ĐẠT THÀNH (đạt được (thỏa thuận, hiệp nghị, nhận thức chung)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 達 (ĐẠT): đến, đạt được; thông minh; mịn, trơn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (表達 BIỂU ĐẠT (biểu đạt, bày tỏ); 達到 ĐẠT ĐÁO (đạt được, chạm tới (mục tiêu, tiêu chuẩn)); 到達 ĐÁO ĐẠT (đến, tới nơi); 發達 PHÁT ĐẠT (phát triển, thịnh vượng, phát đạt); 傳達 TRUYỀN ĐẠT (truyền đạt, phổ biến (chỉ thị, nghị quyết); phòng thường trực); 達成 ĐẠT THÀNH (đạt được (thỏa thuận, hiệp nghị, nhận thức chung))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đạt (達): đến, đạt được; thông minh; mịn, trơn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 達 (âm đọc ĐẠT): đến, đạt được; thông minh; mịn, trơn. Từ vựng thường đàm: 表達 BIỂU ĐẠT (biểu đạt, bày tỏ); 達到 ĐẠT ĐÁO (đạt được, chạm tới (mục tiêu, tiêu chuẩn)); 到達 ĐÁO ĐẠT (đến, tới nơi); 發達 PHÁT ĐẠT (phát triển, thịnh vượng, phát đạt); 傳達 TRUYỀN ĐẠT (truyền đạt, phổ biến (chỉ thị, nghị quyết); phòng thường trực); 達成 ĐẠT THÀNH (đạt được (thỏa thuận, hiệp nghị, nhận thức chung)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 達 (âm chuẩn ĐẠT): đến, đạt được; thông minh; mịn, trơn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẠT (達): đến, đạt được; thông minh; mịn, trơn; từ ghép thông dụng: 表達 BIỂU ĐẠT (biểu đạt, bày tỏ); 達到 ĐẠT ĐÁO (đạt được, chạm tới (mục tiêu, tiêu chuẩn)); 到達 ĐÁO ĐẠT (đến, tới nơi); 發達 PHÁT ĐẠT (phát triển, thịnh vượng, phát đạt); 傳達 TRUYỀN ĐẠT (truyền đạt, phổ biến (chỉ thị, nghị quyết); phòng thường trực); 達成 ĐẠT THÀNH (đạt được (thỏa thuận, hiệp nghị, nhận thức chung)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 達 [U+8FBE · ĐẠT · dá]: đến, đạt được; thông minh; mịn, trơn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “达”