Tiếng Anh: sink, submerge; addicted to; surname
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “沈”
Chữ THẨM (沈): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 沈 [THẨM] → "Thẩm (họ Thẩm". Cấu tạo có bộ THỦY (nước, chất lỏng, sự gột rửa). 🦊
Phát âm "沈" [shěn — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

Thẩm (họ Thẩm; Trầm tĩnh, sâu sắc, học thức uyên thâm.).
Phồn thể: 沈
Hán Việt: THẨM
Tiếng Anh: sink, submerge; addicted to; surname
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “沈”
Chữ THẨM (沈): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“沈”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Thẩm” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “沈” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 沈 (U+6C88) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đắm tầu, đắm chìm
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chìm, nhấn chìm; nghiện ; họ. Chữ THẨM (沈): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
nhìn chằm chằm, ôm chằm
dìm giá hàng; dìm xuống nước
ngấm ngầm
thẩm (còn ướt, tên họ)
tròm trèm
trầm trồ
tóc trờm
đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 沈 (THẨM): chìm, nhấn chìm; nghiện ; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thẩm (沈): chìm, nhấn chìm; nghiện ; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 沈 (âm đọc THẨM): chìm, nhấn chìm; nghiện ; họ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 沈 (âm chuẩn THẨM): chìm, nhấn chìm; nghiện ; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẨM (沈): chìm, nhấn chìm; nghiện ; họ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
đẵm máu
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “沈”