Tiếng Anh: to share, to repost, to forward
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “转” phân biệt theo quỹ đạo chuyển động: đọc thanh 3 “zhuǎn” khi chỉ sự “đổi hướng, rẽ trái/phải, chuyển tiếp cho người khác”; đọc thanh 4 “zhuàn” khi vật thể “quay tròn quanh một trục, xoay vòng vòng” hoặc “đi dạo quanh quẩn”.
rẽ, ngoặt, đổi hướng; chuyển biến; chuyển giao (tin nhắn, tiền)
VD: 左转 (zuǒ zhuǎn), 转变 (zhuǎn biàn), 转告 (zhuǎn gào)
quay tròn, xoay quanh trục; đi dạo một vòng
VD: 转圈 (zhuàn quān), 转动 (zhuàn dòng), 转悠 (zhuàn you)
Chữ giản thể “发” gộp 2 chữ phồn thể khác nhau: đọc thanh 1 “fā” (phồn thể 發) khi làm động từ mang nghĩa “gửi đi, phát ra, phát triển”; đọc thanh 4 “fà” (phồn thể 髮, hoặc đọc thanh nhẹ trong 头发) khi làm danh từ chỉ “mái tóc”.
gửi, phát, phát ra, phát hiện, phát triển, phát sốt
VD: 发现 (fā xiàn), 发烧 (fā shāo), 发展 (fā zhǎn)
tóc, sợi tóc, mái tóc
VD: 头发 (tóu fa), 理发 (lǐ fà), 白发 (bái fà)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “转发”
Chữ CHUYỂN (转, phồn thể: 轉): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 转告 (CHUYỂN CÁO: chuyển lời, nhắn lại, báo lại), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 转发 [CHUYỂN PHÁT] gồm 转 (CHUYỂN) + 发 (PHÁT) → nghĩa tiếng Việt: "chia sẻ, chuyển tiếp bài viết". 🦊
Phát âm "转发": 转 zhuǎn (thanh 3 (214)) → 发 fā (thanh 1 (55)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

chia sẻ, chuyển tiếp bài viết
Phồn thể: 轉發
Hán Việt: CHUYỂN PHÁT
Tiếng Anh: to share, to repost, to forward
Chữ “转” phân biệt theo quỹ đạo chuyển động: đọc thanh 3 “zhuǎn” khi chỉ sự “đổi hướng, rẽ trái/phải, chuyển tiếp cho người khác”; đọc thanh 4 “zhuàn” khi vật thể “quay tròn quanh một trục, xoay vòng vòng” hoặc “đi dạo quanh quẩn”.
rẽ, ngoặt, đổi hướng; chuyển biến; chuyển giao (tin nhắn, tiền)
VD: 左转 (zuǒ zhuǎn), 转变 (zhuǎn biàn), 转告 (zhuǎn gào)
quay tròn, xoay quanh trục; đi dạo một vòng
VD: 转圈 (zhuàn quān), 转动 (zhuàn dòng), 转悠 (zhuàn you)
Chữ giản thể “发” gộp 2 chữ phồn thể khác nhau: đọc thanh 1 “fā” (phồn thể 發) khi làm động từ mang nghĩa “gửi đi, phát ra, phát triển”; đọc thanh 4 “fà” (phồn thể 髮, hoặc đọc thanh nhẹ trong 头发) khi làm danh từ chỉ “mái tóc”.
gửi, phát, phát ra, phát hiện, phát triển, phát sốt
VD: 发现 (fā xiàn), 发烧 (fā shāo), 发展 (fā zhǎn)
tóc, sợi tóc, mái tóc
VD: 头发 (tóu fa), 理发 (lǐ fà), 白发 (bái fà)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “转发”
Chữ CHUYỂN (转, phồn thể: 轉): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 转告 (CHUYỂN CÁO: chuyển lời, nhắn lại, báo lại), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
Tập viết
Dùng trong câu
她把那篇有趣的文章转发到了朋友圈。
Cô ấy đã chia sẻ bài viết thú vị đó lên vòng bạn bè.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 转发
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Hạt đậu đỏ phương Nam gửi trọn nỗi niềm tương tư, yêu thương nhung nhớ.
Âm Hán Việt: HỒNG ĐẬU SINH NAM QUỐC, XUÂN LAI PHÁT KỶ CHI. NGUYỆN QUÂN ĐA THÁI HIỆT, THỬ VẬT TỐI TƯƠNG TƯ.
“Đậu đỏ sinh ở miền Nam quốc, mùa xuân tới đâm mấy cành non. Mong người hãy hái cho nhiều, bởi thức ấy gợi niềm tương tư sâu nặng nhất.”
Từ “转发” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 转 (U+8F6C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dịch chuyển, di chuyển, rẽ. Chữ CHUYỂN (转, phồn thể: 轉): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 转告 (CHUYỂN CÁO: chuyển lời, nhắn lại, báo lại), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 轉變 CHUYỂN BIẾN (chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi); 轉告 CHUYỂN CÁO (chuyển lời, nhắn lại, báo lại); 扭轉 NỮU CHUYỂN (xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)); 旋轉 TOÀN CHUYỂN (xoay tròn, quay vòng, luân chuyển); 週轉 CHU CHUYỂN (quay vòng, luân chuyển (vốn, hàng hóa)); 轉達 CHUYỂN ĐẠT (chuyển lời, truyền đạt lại lời thăm hỏi/thông điệp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 转 (CHUYỂN): dịch chuyển, di chuyển, rẽ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (轉變 CHUYỂN BIẾN (chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi); 轉告 CHUYỂN CÁO (chuyển lời, nhắn lại, báo lại); 扭轉 NỮU CHUYỂN (xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)); 旋轉 TOÀN CHUYỂN (xoay tròn, quay vòng, luân chuyển); 週轉 CHU CHUYỂN (quay vòng, luân chuyển (vốn, hàng hóa)); 轉達 CHUYỂN ĐẠT (chuyển lời, truyền đạt lại lời thăm hỏi/thông điệp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chuyển (转): dịch chuyển, di chuyển, rẽ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 转 (âm đọc CHUYỂN): dịch chuyển, di chuyển, rẽ. Từ vựng thường đàm: 轉變 CHUYỂN BIẾN (chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi); 轉告 CHUYỂN CÁO (chuyển lời, nhắn lại, báo lại); 扭轉 NỮU CHUYỂN (xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)); 旋轉 TOÀN CHUYỂN (xoay tròn, quay vòng, luân chuyển); 週轉 CHU CHUYỂN (quay vòng, luân chuyển (vốn, hàng hóa)); 轉達 CHUYỂN ĐẠT (chuyển lời, truyền đạt lại lời thăm hỏi/thông điệp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 转 (âm chuẩn CHUYỂN): dịch chuyển, di chuyển, rẽ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHUYỂN (转): dịch chuyển, di chuyển, rẽ; từ ghép thông dụng: 轉變 CHUYỂN BIẾN (chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi); 轉告 CHUYỂN CÁO (chuyển lời, nhắn lại, báo lại); 扭轉 NỮU CHUYỂN (xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)); 旋轉 TOÀN CHUYỂN (xoay tròn, quay vòng, luân chuyển); 週轉 CHU CHUYỂN (quay vòng, luân chuyển (vốn, hàng hóa)); 轉達 CHUYỂN ĐẠT (chuyển lời, truyền đạt lại lời thăm hỏi/thông điệp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 转 [U+8F6C · CHUYỂN · zhuǎn]: dịch chuyển, di chuyển, rẽ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “转发”