Tiếng Anh: leap, jump
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “踊”
Chữ DŨNG (踊): thuộc bộ TÚC (足), gồm 14 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 踊跃 (DŨNG DƯỢC: hăng hái, nhiệt tình sôi nổi tham gia).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 踊 [DŨNG] → "nhảy, nhảy". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "踊" [yǒng — thanh 3 (214)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

nhảy, nhảy
Phồn thể: 踴
Hán Việt: DŨNG
Tiếng Anh: leap, jump
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “踊”
Chữ DŨNG (踊): thuộc bộ TÚC (足), gồm 14 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 踊跃 (DŨNG DƯỢC: hăng hái, nhiệt tình sôi nổi tham gia).
Tập viết
Dùng trong câu
“踊”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“踊” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “踊” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 踊 (U+8E0A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhảy, nhảy. [Giản thể: 踊 ⇄ Phồn thể: 踴 · 口 (Bộ KHẨU) (14 nét) · Pinyin: yǒng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhảy, nhảy. Chữ DŨNG (踊): thuộc bộ TÚC (足), gồm 14 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 踊跃 (DŨNG DƯỢC: hăng hái, nhiệt tình sôi nổi tham gia). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 踊躍 DŨNG DƯỢC (hăng hái, nhiệt tình sôi nổi tham gia).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DŨNG: nhảy, nhảy; thường gặp trong ngữ cảnh: 踊躍 DŨNG DƯỢC (hăng hái, nhiệt tình sôi nổi tham gia).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 踴 (DŨNG): nhảy, nhảy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (踊躍 DŨNG DƯỢC (hăng hái, nhiệt tình sôi nổi tham gia)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dũng (踴): nhảy, nhảy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 踴 (âm đọc DŨNG): nhảy, nhảy. Từ vựng thường đàm: 踊躍 DŨNG DƯỢC (hăng hái, nhiệt tình sôi nổi tham gia).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 踴 (âm chuẩn DŨNG): nhảy, nhảy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DŨNG (踴): nhảy, nhảy; từ ghép thông dụng: 踊躍 DŨNG DƯỢC (hăng hái, nhiệt tình sôi nổi tham gia).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 踴 [U+8E0A · DŨNG · yǒng]: nhảy, nhảy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “踊”