Tiếng Anh: instigate, incite; to alarm
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “恿”
Chữ DŨNG (恿): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (7 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “恿”
💡 恿 [DŨNG] → "xúi giục, xúi giục". Cấu tạo có bộ TÂM (trái tim - thể hiện tâm tư, tình cảm, cảm xúc nơi đáy lòng). 🦊
Phát âm "恿" [yǒng — thanh 3 (214)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

xúi giục, xúi giục; báo động
Phồn thể: 恿
Hán Việt: DŨNG
Tiếng Anh: instigate, incite; to alarm
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “恿”
Chữ DŨNG (恿): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (7 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “恿”
Dùng trong câu
“恿”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“恿” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “恿” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 恿 (U+607F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xúi giục, xúi giục; báo động. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 恿 · 心 (11 nét) · Pinyin: yǒng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xúi giục, xúi giục; báo động. Chữ DŨNG (恿): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (7 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DŨNG: xúi giục, xúi giục; báo động.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 恿 (DŨNG): xúi giục, xúi giục; báo động. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dũng (恿): xúi giục, xúi giục; báo động.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 恿 (âm đọc DŨNG): xúi giục, xúi giục; báo động.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 恿 (âm chuẩn DŨNG): xúi giục, xúi giục; báo động.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DŨNG (恿): xúi giục, xúi giục; báo động.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 恿 [U+607F · DŨNG · yǒng]: xúi giục, xúi giục; báo động.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “恿”