Tiếng Anh: toe; tracks, footprints
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “趾”
Chữ CHỈ (趾): thuộc bộ TÚC (足), gồm 11 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 趾 (âm Hán Việt: CHỈ, NHẢY) → "ngón chân". 🦊
Phát âm "趾" [zhǐ — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

ngón chân; dấu vết, dấu chân
Phồn thể: 趾
Hán Việt: CHỈ, NHẢY
Tiếng Anh: toe; tracks, footprints
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “趾”
Chữ CHỈ (趾): thuộc bộ TÚC (足), gồm 11 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “趾” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 趾 (U+8DBE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bước nhảy; nhảy vọt
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngón chân; dấu vết, dấu chân. Chữ CHỈ (趾): thuộc bộ TÚC (足), gồm 11 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHỈ: ngón chân; dấu vết, dấu chân.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 趾 (CHỈ): ngón chân; dấu vết, dấu chân. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chỉ (趾): ngón chân; dấu vết, dấu chân.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 趾 (âm đọc CHỈ): ngón chân; dấu vết, dấu chân.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 趾 (âm chuẩn CHỈ): ngón chân; dấu vết, dấu chân.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
chỉ (ngón chân)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 趾 [U+8DBE · CHỈ · zhǐ]: ngón chân; dấu vết, dấu chân.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “趾”