Tiếng Anh: sit cross-legged; back of the foo
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “趺”
Chữ PHU (趺): thuộc bộ TÚC (足), gồm 11 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 趺 (âm Hán Việt: PHU) → "ngồi bắt chéo chân". 🦊
Phát âm "趺" [fū — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ngồi bắt chéo chân; mặt sau của foo
Phồn thể: 趺
Hán Việt: PHU
Tiếng Anh: sit cross-legged; back of the foo
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “趺”
Chữ PHU (趺): thuộc bộ TÚC (足), gồm 11 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “趺” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 趺 (U+8DBA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngồi bắt chéo chân; mặt sau của foo. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 趺 · 足 (TÚC) (11 nét) · Pinyin: fū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngồi bắt chéo chân; mặt sau của foo. Chữ PHU (趺): thuộc bộ TÚC (足), gồm 11 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHU: ngồi bắt chéo chân; mặt sau của foo.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 趺 (PHU): ngồi bắt chéo chân; mặt sau của foo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phu (趺): ngồi bắt chéo chân; mặt sau của foo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 趺 (âm đọc PHU): ngồi bắt chéo chân; mặt sau của foo.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 趺 (âm chuẩn PHU): ngồi bắt chéo chân; mặt sau của foo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHU (趺): ngồi bắt chéo chân; mặt sau của foo.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 趺 [U+8DBA · PHU · fū]: ngồi bắt chéo chân; mặt sau của foo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “趺”