Tiếng Anh: the more... the more..., to exceed, to cross; literature, culture, writing; surname, be surnamed; (measure word for people)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “越文姓名”
Chữ VIỆT (越): thuộc bộ TẨU (走), gồm 12 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 超越 (SIÊU VIỆT: vượt qua, vượt lên trên, bứt phá), 穿越 (XUYÊN VIỆT: vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian)), 优越 (ƯU VIỆT: ưu việt, vượt trội hơn hẳn; điều kiện thuận lợi), 卓越 (TRÁC VIỆT: trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “越文姓名”
💡 越文姓名 [VIỆT VĂN TÍNH DANH] gồm 越 (VIỆT) + 文 (VĂN) + 姓 (TÍNH) + 名 (DANH) → nghĩa tiếng Việt: "越 (VIỆT): càng... càng... (越...越...)". 🦊
Phát âm "越文姓名": 越 yuè (thanh 4 (51)) → 文 wén (thanh 2 (35)) → 姓 xìng (thanh 4 (51)) → 名 míng (thanh 2 (35)); lưu ý tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

越 (VIỆT): càng... càng... (越...越...); 文 (VĂN): Chữ viết, văn chương, văn hóa, vẻ đẹp tao nhã; 姓 (TÍNH): mang họ; 名 (DANH): người (lượng từ dùng cho người)
Phồn thể: 越文姓名
Hán Việt: VIỆT VĂN TÍNH DANH
Tiếng Anh: the more... the more..., to exceed, to cross; literature, culture, writing; surname, be surnamed; (measure word for people)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “越文姓名”
Chữ VIỆT (越): thuộc bộ TẨU (走), gồm 12 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 超越 (SIÊU VIỆT: vượt qua, vượt lên trên, bứt phá), 穿越 (XUYÊN VIỆT: vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian)), 优越 (ƯU VIỆT: ưu việt, vượt trội hơn hẳn; điều kiện thuận lợi), 卓越 (TRÁC VIỆT: trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “越文姓名”
Dùng trong câu
越文姓名(相关词:超越)
Cụm từ “越文姓名” (VIỆT VĂN TÍNH DANH) — 越 (VIỆT): càng... càng... (越...越...); 文 (VĂN): Chữ viết, văn chương, văn hóa, vẻ đẹp tao nhã; 姓 (TÍNH): mang họ; 名 (DANH): người (lượng từ dùng cho người); từ liên hệ: 超越 (SIÊU VIỆT: vượt qua, vượt lên trên, bứt phá).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 越文姓名
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Từ “越文姓名” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 越 (U+8D8A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
càng... càng... (越...越...); vượt qua. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 越 · 走 (Bộ TẨU) (12 nét) · Pinyin: yuè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
càng... càng... (越...越...); vượt qua. Chữ VIỆT (越): thuộc bộ TẨU (走), gồm 12 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 超越 (SIÊU VIỆT: vượt qua, vượt lên trên, bứt phá), 穿越 (XUYÊN VIỆT: vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian)), 优越 (ƯU VIỆT: ưu việt, vượt trội hơn hẳn; điều kiện thuận lợi), 卓越 (TRÁC VIỆT: trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 超越 SIÊU VIỆT (vượt qua, vượt lên trên, bứt phá); 穿越 XUYÊN VIỆT (vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian)); 優越 ƯU VIỆT (ưu việt, vượt trội hơn hẳn; điều kiện thuận lợi); 卓越 TRÁC VIỆT (trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VIỆT: càng... càng... (越...越...); vượt qua; thường gặp trong ngữ cảnh: 超越 SIÊU VIỆT (vượt qua, vượt lên trên, bứt phá); 穿越 XUYÊN VIỆT (vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian)); 優越 ƯU VIỆT (ưu việt, vượt trội hơn hẳn; điều kiện thuận lợi); 卓越 TRÁC VIỆT (trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 越 (VIỆT): càng... càng... (越...越...); vượt qua. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (超越 SIÊU VIỆT (vượt qua, vượt lên trên, bứt phá); 穿越 XUYÊN VIỆT (vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian)); 優越 ƯU VIỆT (ưu việt, vượt trội hơn hẳn; điều kiện thuận lợi); 卓越 TRÁC VIỆT (trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Việt (越): càng... càng... (越...越...); vượt qua.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 越 (âm đọc VIỆT): càng... càng... (越...越...); vượt qua. Từ vựng thường đàm: 超越 SIÊU VIỆT (vượt qua, vượt lên trên, bứt phá); 穿越 XUYÊN VIỆT (vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian)); 優越 ƯU VIỆT (ưu việt, vượt trội hơn hẳn; điều kiện thuận lợi); 卓越 TRÁC VIỆT (trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 越 (âm chuẩn VIỆT): càng... càng... (越...越...); vượt qua.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VIỆT (越): càng... càng... (越...越...); vượt qua; từ ghép thông dụng: 超越 SIÊU VIỆT (vượt qua, vượt lên trên, bứt phá); 穿越 XUYÊN VIỆT (vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian)); 優越 ƯU VIỆT (ưu việt, vượt trội hơn hẳn; điều kiện thuận lợi); 卓越 TRÁC VIỆT (trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 越 [U+8D8A · VIỆT · yuè]: càng... càng... (越...越...); vượt qua.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “越文姓名”