Tiếng Anh: at once, quickly, immediately
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赶快”
Chữ CẢN (赶, phồn thể: 趕): thuộc bộ TẨU (走), gồm 10 nét (3 nét phụ), thành phần: 走 (TẨU) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 赶快 (CẢN KHOÁI: nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 赶快 [CẢN KHOÁI] gồm 赶 (CẢN) + 快 (KHOÁI) → nghĩa tiếng Việt: "nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ". 🦊
Phát âm "赶快": 赶 gǎn (thanh 3 (214)) → 快 kuài (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ
Phồn thể: 趕快
Hán Việt: CẢN KHOÁI
Tiếng Anh: at once, quickly, immediately
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赶快”
Chữ CẢN (赶, phồn thể: 趕): thuộc bộ TẨU (走), gồm 10 nét (3 nét phụ), thành phần: 走 (TẨU) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 赶快 (CẢN KHOÁI: nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ).
Tập viết
Dùng trong câu
末班高铁列车还有十分钟就要停止检票了,请各位未上车的旅客赶快前往检票口。
Chuyến tàu cao tốc cuối cùng chỉ còn 10 phút nữa là đóng cửa soát vé, xin quý hành khách chưa lên tàu hãy nhanh chân di chuyển ra cửa soát vé.

Câu 1/1
Từ “赶快” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 赶 (U+8D76) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
theo đuổi, theo đuổi; trục xuất, đuổi đi. [Giản thể: 赶 ⇄ Phồn thể: 趕 · 走 (Bộ TẨU) (10 nét) · Pinyin: gǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
theo đuổi, theo đuổi; trục xuất, đuổi đi. Chữ CẢN (赶, phồn thể: 趕): thuộc bộ TẨU (走), gồm 10 nét (3 nét phụ), thành phần: 走 (TẨU) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 赶快 (CẢN KHOÁI: nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 趕緊 CẢN KHẨN (mau chóng, khẩn trương, gấp rút); 趕快 CẢN KHOÁI (nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẢN: theo đuổi, theo đuổi; trục xuất, đuổi đi; thường gặp trong ngữ cảnh: 趕緊 CẢN KHẨN (mau chóng, khẩn trương, gấp rút); 趕快 CẢN KHOÁI (nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 趕 (CẢN): theo đuổi, theo đuổi; trục xuất, đuổi đi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (趕緊 CẢN KHẨN (mau chóng, khẩn trương, gấp rút); 趕快 CẢN KHOÁI (nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cản (趕): theo đuổi, theo đuổi; trục xuất, đuổi đi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 趕 (âm đọc CẢN): theo đuổi, theo đuổi; trục xuất, đuổi đi. Từ vựng thường đàm: 趕緊 CẢN KHẨN (mau chóng, khẩn trương, gấp rút); 趕快 CẢN KHOÁI (nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 趕 (âm chuẩn CẢN): theo đuổi, theo đuổi; trục xuất, đuổi đi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CẢN (趕): theo đuổi, theo đuổi; trục xuất, đuổi đi; từ ghép thông dụng: 趕緊 CẢN KHẨN (mau chóng, khẩn trương, gấp rút); 趕快 CẢN KHOÁI (nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 趕 [U+8D76 · CẢN · gǎn]: theo đuổi, theo đuổi; trục xuất, đuổi đi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “赶快”