Tiếng Anh: to step aside, to walk away, to go away
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “走开”
Chữ TẨU (走) là chữ hội ý, trong Kim văn vẽ người vung tay (土/大) chạy nhanh phía trên bàn chân (止). Nghĩa cổ của Tẩu là "chạy" (như trong tẩu thoát, bôn tẩu). Ngày nay mang nghĩa đi bộ hoặc rời đi.
Đất dày người rảo chân nhanh Vung tay sải bước lướt nhanh dặm trường. Trên THỔ (土) dưới CHỈ (止) bước nhanh, Chữ TẨU (走) hăng hái hoàn thành mục tiêu.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 走开 [TẨU KHAI] gồm 走 (TẨU) + 开 (KHAI) → nghĩa tiếng Việt: "bước ra chỗ khác, đi ra xa". 🦊
Phát âm "走开" [zǒukāi — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

bước ra chỗ khác, đi ra xa
Phồn thể: 走開
Hán Việt: TẨU KHAI
Tiếng Anh: to step aside, to walk away, to go away
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “走开”
Chữ TẨU (走) là chữ hội ý, trong Kim văn vẽ người vung tay (土/大) chạy nhanh phía trên bàn chân (止). Nghĩa cổ của Tẩu là "chạy" (như trong tẩu thoát, bôn tẩu). Ngày nay mang nghĩa đi bộ hoặc rời đi.
Đất dày người rảo chân nhanh Vung tay sải bước lướt nhanh dặm trường. Trên THỔ (土) dưới CHỈ (止) bước nhanh, Chữ TẨU (走) hăng hái hoàn thành mục tiêu.
Tập viết
Dùng trong câu
在特种高压电气实验作业期间,现场安全员提醒无关人员请迅速走开、保持安全距离。
Trong thời gian tác nghiệp thực nghiệm điện cao áp đặc chủng, nhân viên an toàn tại hiện trường nhắc nhở những người không có nhiệm vụ xin hãy nhanh chóng đi ra xa bước ra chỗ khác, giữ cự ly an toàn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 走开
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Từ “走开” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 走 (U+8D70) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đi, đi bộ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 走 · 走 (Bộ TẨU) (7 nét) · Pinyin: zǒukāi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đi, đi bộ. Chữ TẨU (走) là chữ hội ý, trong Kim văn vẽ người vung tay (土/大) chạy nhanh phía trên bàn chân (止). Nghĩa cổ của Tẩu là "chạy" (như trong tẩu thoát, bôn tẩu). Ngày nay mang nghĩa đi bộ hoặc rời đi. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 飛禽走獸 PHI CẦM TẨU THÚ (chim trời thú vật, muông thú muôn loài); 走廊 TẨU LANG (hành lang (kiến trúc / địa lý kinh tế)); 走漏 TẨU LẬU (rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)); 走私 TẨU TƯ (buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới); 走路 TẨU LỘ (Đi bộ trên đường); 奔走 BÔN TẨU (Chạy vạy ngược xuôi lo toan).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẨU: đi, đi bộ; thường gặp trong ngữ cảnh: 飛禽走獸 PHI CẦM TẨU THÚ (chim trời thú vật, muông thú muôn loài); 走廊 TẨU LANG (hành lang (kiến trúc / địa lý kinh tế)); 走漏 TẨU LẬU (rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)); 走私 TẨU TƯ (buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới); 走路 TẨU LỘ (Đi bộ trên đường); 奔走 BÔN TẨU (Chạy vạy ngược xuôi lo toan).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 走 (TẨU): đi, đi bộ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (飛禽走獸 PHI CẦM TẨU THÚ (chim trời thú vật, muông thú muôn loài); 走廊 TẨU LANG (hành lang (kiến trúc / địa lý kinh tế)); 走漏 TẨU LẬU (rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)); 走私 TẨU TƯ (buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới); 走路 TẨU LỘ (Đi bộ trên đường); 奔走 BÔN TẨU (Chạy vạy ngược xuôi lo toan)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tẩu (走): đi, đi bộ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 走 (âm đọc TẨU): đi, đi bộ. Từ vựng thường đàm: 飛禽走獸 PHI CẦM TẨU THÚ (chim trời thú vật, muông thú muôn loài); 走廊 TẨU LANG (hành lang (kiến trúc / địa lý kinh tế)); 走漏 TẨU LẬU (rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)); 走私 TẨU TƯ (buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới); 走路 TẨU LỘ (Đi bộ trên đường); 奔走 BÔN TẨU (Chạy vạy ngược xuôi lo toan).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 走 (âm chuẩn TẨU): đi, đi bộ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẨU (走): đi, đi bộ; từ ghép thông dụng: 飛禽走獸 PHI CẦM TẨU THÚ (chim trời thú vật, muông thú muôn loài); 走廊 TẨU LANG (hành lang (kiến trúc / địa lý kinh tế)); 走漏 TẨU LẬU (rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)); 走私 TẨU TƯ (buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới); 走路 TẨU LỘ (Đi bộ trên đường); 奔走 BÔN TẨU (Chạy vạy ngược xuôi lo toan).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 走 [U+8D70 · TẨU · zǒukāi]: đi, đi bộ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “走开”