Tiếng Anh: to grant, to bestow, to confer, gift
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赐”
Chữ TỨ (赐, phồn thể: 賜): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 赐 (âm Hán Việt: TỨ) → "ban cho, ân tứ, thưởng cho". 🦊
Phát âm "赐" [cì — thanh 4 (51)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

ban cho, ân tứ, thưởng cho
Phồn thể: 賜
Hán Việt: TỨ
Tiếng Anh: to grant, to bestow, to confer, gift
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赐”
Chữ TỨ (赐, phồn thể: 賜): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO).
Tập viết
Dùng trong câu
感谢各位百忙之中光临, 赐 予我们莫大的支持。
Cảm ơn quý vị đã dành thời gian quý báu đến tham dự và ban tặng cho chúng tôi sự ủng hộ to lớn.

Câu 1/1
Từ “赐” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 赐 (U+8D50) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ban cho, ban ơn; bổ nhiệm. [Giản thể: 赐 ⇄ Phồn thể: 賜 · 贝 (Bộ BỐI) (12 nét) · Pinyin: cì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ban cho, ban ơn; bổ nhiệm. Chữ TỨ (赐, phồn thể: 賜): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỨ: ban cho, ban ơn; bổ nhiệm.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 賜 (TỨ): ban cho, ban ơn; bổ nhiệm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tứ (賜): ban cho, ban ơn; bổ nhiệm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 賜 (âm đọc TỨ): ban cho, ban ơn; bổ nhiệm.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 賜 (âm chuẩn TỨ): ban cho, ban ơn; bổ nhiệm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỨ (賜): ban cho, ban ơn; bổ nhiệm.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 賜 [U+8D50 · TỨ · cì]: ban cho, ban ơn; bổ nhiệm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “赐”