Tiếng Anh: derogatory sense, negative connotation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “贬义”
Chữ BIẾM (贬, phồn thể: 貶): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 贬低 (BIẾM ĐÊ: hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị), 贬义 (BIẾM NGHĨA: nghĩa xấu, sắc thái nghĩa tiêu cực).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 贬义 [BIẾM NGHĨA] gồm 贬 (BIẾM) + 义 (NGHĨA) → nghĩa tiếng Việt: "nghĩa xấu, sắc thái nghĩa tiêu cực". 🦊
Phát âm "贬义": 贬 biǎn (thanh 3 (214)) → 义 yì (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

nghĩa xấu, sắc thái nghĩa tiêu cực
Phồn thể: 貶義
Hán Việt: BIẾM NGHĨA
Tiếng Anh: derogatory sense, negative connotation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “贬义”
Chữ BIẾM (贬, phồn thể: 貶): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 贬低 (BIẾM ĐÊ: hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị), 贬义 (BIẾM NGHĨA: nghĩa xấu, sắc thái nghĩa tiêu cực).
Tập viết
Dùng trong câu
在现代汉语言语境修辞中,准确辨析词语的褒义与贬义色彩是实现严谨得体表达的关键基本功。
Trong ngữ cảnh tu từ của ngôn ngữ tiếng Hán hiện đại, việc phân biệt chuẩn xác sắc thái nghĩa khen (bao nghĩa) và nghĩa xấu (biếm nghĩa) của từ ngữ là kỹ năng nền tảng then chốt để đạt được cách biểu đạt chuẩn mực và thích hợp.

Câu 1/1
Từ “贬义” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 贬 (U+8D2C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giảm, thấp hơn; chỉ trích, chỉ trích. [Giản thể: 贬 ⇄ Phồn thể: 貶 · 贝 (Bộ BỐI) (8 nét) · Pinyin: biǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giảm, thấp hơn; chỉ trích, chỉ trích. Chữ BIẾM (贬, phồn thể: 貶): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 贬低 (BIẾM ĐÊ: hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị), 贬义 (BIẾM NGHĨA: nghĩa xấu, sắc thái nghĩa tiêu cực). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 貶低 BIẾM ĐÊ (hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị); 貶義 BIẾM NGHĨA (nghĩa xấu, sắc thái nghĩa tiêu cực).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BIẾM: giảm, thấp hơn; chỉ trích, chỉ trích; thường gặp trong ngữ cảnh: 貶低 BIẾM ĐÊ (hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị); 貶義 BIẾM NGHĨA (nghĩa xấu, sắc thái nghĩa tiêu cực).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 貶 (BIẾM): giảm, thấp hơn; chỉ trích, chỉ trích. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (貶低 BIẾM ĐÊ (hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị); 貶義 BIẾM NGHĨA (nghĩa xấu, sắc thái nghĩa tiêu cực)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Biếm (貶): giảm, thấp hơn; chỉ trích, chỉ trích.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 貶 (âm đọc BIẾM): giảm, thấp hơn; chỉ trích, chỉ trích. Từ vựng thường đàm: 貶低 BIẾM ĐÊ (hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị); 貶義 BIẾM NGHĨA (nghĩa xấu, sắc thái nghĩa tiêu cực).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 貶 (âm chuẩn BIẾM): giảm, thấp hơn; chỉ trích, chỉ trích.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BIẾM (貶): giảm, thấp hơn; chỉ trích, chỉ trích; từ ghép thông dụng: 貶低 BIẾM ĐÊ (hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị); 貶義 BIẾM NGHĨA (nghĩa xấu, sắc thái nghĩa tiêu cực).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 貶 [U+8D2C · BIẾM · biǎn]: giảm, thấp hơn; chỉ trích, chỉ trích.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “贬义”